Điều 6. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí Thư, Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW; - Viện KSND tối cao, Toà án ND tối cao; - Cơ quan TW của các Đoàn thể; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản); - Kiểm toán Nhà nước; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Công Thương; - Các Sở Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc; - Lưu: VT, XNK(10). | BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC
MÃ SỐ HÀNG HOÁ VÀ TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NHẬP KHẨU TỪ LIÊN MINH KINH TẾ Á - ÂU NĂM 2016 (Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2016/TT-BCT ngày 19 tháng 8 năm 2016 của Bộ Công Thương quy định việc áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu và trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của Liên minh Kinh tế Á-Âu năm 2016)
1. Hạn ngạch thuế quan nhập khẩu trứng gia cầm là 8.000 tá, gồm:
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa |
||||
| | 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín |
| | | - Trứng sống khác: |
| 1 | 0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
| | 0407.29 | - - Loại khác: |
| 2 | 0407.29.10 | - - - Của vịt, ngan |
| 3 | 0407.29.90 | - - - Loại khác |
| | 0407.90 | - Loại khác: |
| 4 | 0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
| 5 | 0407.90.20 | - - Của vịt, ngan |
| 6 | 0407.90.90 | - - Loại khác |
2. Hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu là 500 tấn, gồm:
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa |
||||
| | 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá |
| | 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
| 1 | 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng |
| 2 | 2401.10.20 | - - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng |
| 3 | 2401.10.90 | - - Loại khác |
| | 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
| 4 | 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng |
| 5 | 2401.20.20 | - - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng |
| 6 | 2401.20.30 | - - Loại Oriental |
| 7 | 2401.20.40 | - - Loại Burley |
| 8 | 2401.20.50 | - - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng |
| 9 | 2401.20.90 | - - Loại khác |
| | 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: |
| 10 | 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá |
| 11 | 2401.30.90 | - - Loại khác |