Điều 5. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016 và thay thế Thông tư số 57/2009/TT-BTC ngày 24/3/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân Việt Nam làm việc tại văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư, Chủ tịch nước, Quốc hội; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể; - HĐND, UBND , Sở TC, Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính,Website Tổng cục Thuế; - Các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, TCT (VT, TNCN). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
| | | Mẫu số: 01/DSMT-LHQ (Ban hành kèm theo Thông tư số 97/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính) |
||||
| TÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC QUỐC TẾ THUỘC HỆ THỐNG LIÊN HỢP QUỐC TẠI VIỆT NAM | | |
| | | |
DANH SÁCH NHÂN VIÊN VIỆT NAM ĐƯỢC MIỄN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
I. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC QUỐC TẾ THUỘC HỆ THỐNG LIÊN HỢP QUỐC TẠI VIỆT NAM
Danh sách Nhân viên Việt Nam dưới đây thuộc đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại Quyết định số 07/2016/QĐ-TTg ngày 22/2/2016 của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư số 97/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính:
| STT | Họ và tên | Chức danh | Mã số thuế/ CMND | Thu nhập theo hợp đồng lao động được miễn thuế | Thời Điểm bắt đầu miễn thuế theo Hợp đồng lao động (tháng/năm) | Thời Điểm kết thúc miễn thuế theo Hợp đồng lao động - nếu có (tháng/năm) | Ghi chú |
|||||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] | [8] |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
Tôi xin cam đoan nội dung xác nhận trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã xác nhận./.
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐẠI DIỆN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)
II. XÁC NHẬN CỦA BỘ NGOẠI GIAO
| Bộ ngoại giao (Cục Lễ tân Nhà nước) xác nhận Danh sách các cá nhân nêu tại Mục I nêu trên, được miễn thuế thu nhập cá nhân theo Quyết định số 07/2016/QĐ-TTg ngày 22/2/2016 của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư số 97/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính, trừ những cá nhân có số thứ tự.... trong Danh sách nêu tại Mục I trên. | |
|||
| | ………, ngày….... tháng …... năm …... TL. BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO CỤC TRƯỞNG CỤC LỄ TÂN NHÀ NƯỚC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
| | | Mẫu số: 02/TĐDSMT-LHQ (Ban hành kèm theo Thông tư số 97/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính) |
||||
| TÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC QUỐC TẾ THUỘC HỆ THỐNG LIÊN HỢP QUỐC TẠI VIỆT NAM | | |
| | | |
THAY ĐỔI DANH SÁCH NHÂN VIÊN VIỆT NAM ĐƯỢC MIỄN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
I. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC QUỐC TẾ THUỘC HỆ THỐNG LIÊN HỢP QUỐC TẠI VIỆT NAM
Danh sách Nhân viên Việt Nam dưới đây thuộc đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại Quyết định số 07/2016/QĐ-TTg ngày 22/2/2016 của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư số 97/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính có thay đổi so với Danh sách đã gửi tại văn bản số …… ngày …..:
| STT | Họ và tên | Chức danh | Lý do thay đổi | Mã số thuế/ CMND | Thu nhập theo hợp đồng lao động được miễn thuế | Thời Điểm bắt đầu miễn thuế theo Hợp đồng lao động (tháng/năm) | Thời Điểm kết thúc miễn thuế theo Hợp đồng lao động - nếu có (tháng/năm) | Ghi chú |
||||||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] | [8] | [9] |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
Tôi xin cam đoan nội dung xác nhận trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã xác nhận./.
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐẠI DIỆN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)
II. XÁC NHẬN CỦA BỘ NGOẠI GIAO
| Bộ ngoại giao (Cục Lễ tân Nhà nước) xác nhận Danh sách các cá nhân nêu tại Mục I nêu trên, được miễn thuế thu nhập cá nhân theo Quyết định số 07/2016/QĐ-TTg ngày 22/2/2016 của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư số 97/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính, trừ những cá nhân có số thứ tự…. trong Danh sách nêu tại Mục I trên. | |
|||
| | ………, ngày….... tháng …... năm …... TL. BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO CỤC TRƯỞNG CỤC LỄ TÂN NHÀ NƯỚC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |