Điều 1. Ban hành lệ phí hộ tịch; sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
1. Ban hành lệ phí hộ tịch (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện), như sau:
a) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân có yêu cầu đăng ký các sự kiện hộ tịch theo quy định của pháp luật.
b) Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau:
- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
c) Mức thu lệ phí:
| STT | Nội dung | Mức thu |
||||
| I | Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã | |
| 1 | Khai sinh | 5.000 đồng |
| 2 | Khai tử | 5.000 đồng |
| 3 | Kết hôn | 18.000 đồng |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con | 9.000 đồng |
| 5 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | 2.000 đồng/1 bản sao. |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước | 9.000 đồng |
| 7 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 9.000 đồng |
| 8 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | 5.000 đồng |
| 9 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 5.000 đồng |
| II | Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện | |
| 1 | Khai sinh | 45.000 đồng |
| 2 | Khai tử | 45.000 đồng |
| 3 | Kết hôn | 900.000 đồng |
| 4 | Giám hộ | 45.000 đồng |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | 900.000 đồng |
| 6 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | 5.000 đồng/1 bản sao |
| 7 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc | 17.000 đồng |
| 8 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 45.000 đồng |
| 9 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký h ộ tịch khác | 45.000 đồng |
d) Quản lý, sử dụng lệ phí thu được: Lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc Ngân sách Nhà nước. Nộp 70% tổng số tiền lệ phí thu được vào Ngân sách địa phương; để lại 30% cho cơ quan thu lệ phí, được quản lý và sử dụng theo quy định hiện hành.
2. Sửa đổi, bổ sung về đối tượng miễn giảm và mức thu lệ phí đăng ký cư trú quy định tại điểm b, c tiết 1.1 khoản 1 phần lI Điều 1 Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của HĐND tỉnh Yên Bái; như sau:
“b) Đối tượng miễn giảm:
- Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xóa đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc.
- Không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.
- Miễn lệ phí khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Cấp hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú.”
c) Mức thu lệ phí:
| TT | Nội dung | ĐVT | Mức thu |
|||||
| I | Các phường thuộc thành phố Yên Bái | | |
| 1 | Đăng ký lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân; cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú | Đồng/lần cấp | 10.000 |
| | Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà. | Đồng/lần cấp | 5.000 |
| 2 | Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/lần đính chính | 4.000 |
| II | Các phường, xã, thị trấn còn lại | | |
| 1 | Đăng ký lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân; cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú | Đồng/lần cấp | 5.000 |
| | Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà. | Đồng/lần cấp | 2.500 |
| 2 | Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/lần đính chính | 2.000 |
3. Sửa đổi, bổ sung về đối tượng miễn giảm lệ phí chứng minh nhân dân quy định tại điểm b tiết 1.2 khoản 1 phần II Điều 1 Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của HĐND tỉnh Yên Bái, như sau:
“b) Đối tượng miễn giảm:
- Không thu lệ phí chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xóa đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc.
- Miễn lệ phí cấp chứng minh nhân dân khi công dân cấp chứng minh nhân dân lần đầu, cấp đổi chứng minh nhân dân do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính.”