Điều 12. Trách nhiệm thi hành
1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, chủ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các đơn vị, tổ chức có liên quan thực hiện xử lý các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực theo quy định tại Thông tư này.
2. Sở Công Thương chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triển khai thực hiện Thông tư này.
3. Cục Công nghiệp địa phương (Bộ Công Thương), Vụ Quản lý các khu kinh tế (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) tham mưu Lãnh đạo Bộ Công Thương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo dõi, báo cáo kết quả thực hiện Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương và Bộ Kế hoạch và Đầu tư để xem xét, thống nhất giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Trung | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Nam Hải
Nơi nhận: - Ban Bí thư TW Đảng - Th ủ tư ớ ng, các Phó Thủ tướng Chính phủ ; - Văn phòng Trung ương và các Ban c ủ a Đảng; - Văn phòng Tổng Bí t hư; - V ă n phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ ; - Các Bộ, cơ quan ngang B ộ, cơ quan thuộc Chính ph ủ ; - Văn phòng BCĐTW v ề phòng, ch ố ng tham nhũng; - T òa án nhân d â n tối ca o ; - Viện k i ể m sát n hân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND , S ở C ô ng Thương các t ỉ nh, thành ph ố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra v ă n b ả n QPPL-B ộ Tư pháp; - Công báo; W ebsite Chính phủ; W ebsite Bộ KHĐT. Website Bộ CT; - Lưu VT: Bộ CT, Bộ KHĐT.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CỤM CÔNG NGHIỆP (CCN) HÌNH THÀNH TRƯỚC KHI QUY CHẾ QUẢN LÝ CCN CÓ HIỆU LỰC, CÓ DIỆN TÍCH LỚN HƠN 75 HA
Tỉnh/thành phố: ………..
| TT | T ên | Địa điểm | Diện tích (ha) | Tên chủ đ ầu tư hạ tầng (nếu có) | Các văn b ả n pháp lý liên quan | | | Dự kiến phương án xử lý | | | Dự kiến th ờ i gian hoàn thành phương án xử lý |
|||||||||||||
| | | | | | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Giấy ch ứ ng nhận đầu tư | Quyết định phê duyệt quy hoạch chi ti ế t xây dựng | Các văn bả n khác | Chuyển thành khu côn g nghiệp | Thành lập CCN | Chuyển đ ổ i sang mục đích khác (ghi cụ th ể ) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | CCN... | | | | | | | | | | |
| 2 | CCN... | | | | | | | | | | |
| 3 | CCN... | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: CCN đã xử lý đúng theo Thông tư 39/2009/TT-BCT thì không tổng hợp vào biểu trên.
UBND TỈNH ………. (ký tên, đóng dấu) | ……...., ngà y …….. th á ng …… năm 20.... SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ………. (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC CỤM CÔNG NGHIỆP (CCN) HÌNH THÀNH TRƯỚC KHI QUY CHẾ QUẢN LÝ CCN CÓ HIỆU LỰC, CÓ DIỆN TÍCH KHÔNG QUÁ 75 HA
Tỉnh/thành phố: ………..
| TT | T ên | Địa điểm | Diện tích (ha) | Tên chủ đ ầu tư hạ tầng (nếu có) | Các văn b ả n pháp lý liên quan | | | Dự kiến phương án xử lý | | Dự kiến th ờ i gian hoàn thành phương án xử lý |
||||||||||||
| | | | | | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Giấy ch ứ ng nhận đầu tư | Quyết định phê duyệt quy hoạch chi ti ế t xây dựng | Các văn bả n khác | Thành lập CCN | Chuyển đ ổ i sang mục đích khác (ghi cụ th ể ) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | CCN... | | | | | | | | | |
| 2 | CCN... | | | | | | | | | |
| 3 | CCN... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ghi chú: CCN đã xử lý đúng theo Thông tư 39/2009/TT-BCT thì không tổng hợp vào biểu trên.
UBND TỈNH ………. (ký tên, đóng dấu) | ……...., ngà y …….. th á ng …… năm 20.... SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ………. (ký tên, đóng dấu)