Điều 14. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Các tập đoàn kinh tế và tổng công ty nhà nước; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
CÁC MẪU BIỂU (Kèm theo Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Đơn đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|||
| Mẫu số 02 | Báo cáo về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân lực |
| Mẫu số 03 | Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
| Mẫu số 04 | Báo cáo hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Mẫu số 01
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………….. | ………, ngày …. tháng …. năm 20....
ĐƠN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO, CHUẨN ĐO LƯỜNG
Kính gửi: ……………………….(1)………………………..
1. Tổ chức đăng ký:…………..……………………(tên tổ chức)............................................
Địa chỉ trụ sở chính (2):........................................................................................................
Điện thoại:………….……….….; Fax:………..……………..; Email:......................................
2. Đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với lĩnh vực hoạt động sau đây:
| TT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Tên dịch vụ ( 3 ) | Ghi chú ( 4 ) |
|||||||
| | | | | | |
3. Địa điểm thực hiện (5):...................................................................................................
Điện thoại:………….……….….; Fax:………..……………..; Email:....................................
4. (Tên tổ chức đăng ký) xin cam kết tuân thủ đúng trách nhiệm quy định tại Điều 11 Nghị định số /2016/NĐ-CP ngày tháng năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
Kính đề nghị ……………….(1)……………….. xem xét, cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT;... (đơn vị soạn thảo). | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
(1): Ghi tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.
(2): Ghi rõ theo quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.
(3): Ghi rõ tên dịch vụ (kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm) đăng ký.
(4): Trường hợp đăng ký điều chỉnh lĩnh vực hoạt động: Ghi rõ “Bổ sung” hoặc “Thu hẹp” .
(5): Trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm (các địa điểm) cố định thì ghi địa chỉ, điện thoại, fax, email của địa điểm (của từng địa điểm); trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm không cố định thì ghi “tại hiện trường”; trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm cố định và không cố định thì kết hợp ghi cả hai.
Mẫu số 02
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………….. | ………, ngày …. tháng …. năm 20....
BÁO CÁO VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, NHÂN LỰC
1. Danh mục quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm công bố áp dụng
| TT | Tên quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Số, ký hiệu | Năm ban hành | Cơ quan, tổ chức ban hành ( 1 ) | Lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
|||||||
| | | | | | |
(1): Trường hợp tổ chức đăng ký tự xây dựng, ban hành quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: Khi đăng ký lần đầu hoặc bổ sung lĩnh vực hoạt động, phải nộp bản sao quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng và hồ sơ xây dựng, ban hành quy trình này.
2. Danh sách chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
| TT | Tên chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Nước sản xuất | Số sản xuất | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Nơi kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Thời hạn giá trị đến | Sử dụng tại quy trình ( 2 ) |
||||||||||
| | | | | | | | | |
(2) Ghi rõ số, ký hiệu của quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã công bố áp dụng tại Mục 1.
3. Mặt bằng làm việc và điều kiện môi trường
Tổng diện tích dùng cho việc kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:........................................
Điều kiện môi trường: (nhiệt độ, độ ẩm, áp suất ……………..)
Các điều kiện khác: (Điều kiện về điện áp, tần số nguồn điện, về chống rung động, chống ảnh hưởng của nhiễu điện từ trường………)
4. Danh sách nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
- Tên bộ phận trực tiếp kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: ................................................
- Điện thoại: ……………………………………; Fax:...............................................................
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Trình độ học vấn | Viên chức/Lao động hợp đồng | Khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã hoàn thành | Tổ chức đào tạo | Lĩnh vực hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
|||||||||
| | | | | | | | |
Hồ sơ kèm theo:
1. Bản sao giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm của chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm.
2. Tài liệu chứng minh đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm của nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm.
3. Sơ đồ mặt bằng làm việc.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Mẫu số 03
……….( 1 )……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………….. | ………, ngày …. tháng …. năm 20....
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO, CHUẨN ĐO LƯỜNG
Căn cứ Luật đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số .../2016/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
Xét đề nghị của…………………………………………………………;
………………………………(1)………………………….chứng nhận:
1. Tên tổ chức:.....................................................................................................................
Địa chỉ:.................................................................................................................................
Điện thoại:………….……….….; Fax:………..……………..; Email:......................................
Đã đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với lĩnh vực hoạt động sau đây:
| TT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Tên dịch vụ | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
Địa điểm hoạt động:.............................................................................................................
2. Số đăng ký:......................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký được cấp lần:................................................ (đầu, thứ hai...)
Nơi nhận: - Tên tổ chức; - ……………..; - Lưu VT;... (đơn vị soạn thảo). | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
(1): Tên cơ quan cấp.
Mẫu số 04
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………….. | ………, ngày …. tháng …. năm 20....
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM
(Thời gian kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm từ ngày……..đến ngày……….)
Kính gửi:……………………(1)………………………
- Tên tổ chức lập báo cáo:………………(tên tổ chức)..........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:...........................................................................................................
- Điện thoại:………….……….….; Fax:………..……………..; Email:....................................
- Địa điểm thực hiện hoạt động:...........................................................................................
- Điện thoại:………….……….….; Fax:………..……………..; Email:.....................................
Giấy chứng nhận đăng ký số :..............................................................................................
Ngày cấp:………………………………….Ngày hết hạn (nếu có):.........................................
1. Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
a) Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường:
| STT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường ( 2 ) | Số lượng | | Ghi chú |
||||||
| | | Đã kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Đạt yêu cầu | |
| I. | Kiểm định | | | |
| | | | | |
| II | Hiệu chuẩn | | | |
| | | | | |
| III | Thử nghiệm | | | |
b) Biên bản kiểm tra, thanh tra trong thời hạn báo cáo (nếu có):
...........................................................................................................................................
2. Quản lý chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
a) Danh sách các chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đang sử dụng để kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
| TT | Tên chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Nước sản xuất | Số sản xuất | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Nơi kiểm định, hiệu chuẩn | Thời hạn có giá trị (đến) |
|||||||||
| | | | | | | | |
b) Danh sách các chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm hiện không còn sử dụng để kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
| TT | Tên chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Nước sản xuất | Số sản xuất | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
c) Đánh giá tình hình thực hiện các quy định duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường:.............
3. Quản lý nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
a) Danh sách các nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đang tham gia hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
b) Danh sách các nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm không còn tham gia hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Ghi chú |
|||||
| | | | |
c) Đánh giá tình hình thực hiện các quy định về nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:.......
4. Thực hiện quy định về chứng chỉ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
a) Tình hình quản lý, sử dụng:
| STT | Tên chứng chỉ | Tổng số chế tạo | Số lượng đã sử dụng | Số lượng hư hỏng | Số lượng tồn | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Tem | | | | | |
| 2 | Dấu | | | | | |
| 3 | Giấy chứng nhân | | | | | |
b) Đánh giá tình hình thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng chứng chỉ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
5. Tình hình giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có)
..........................................................................................................................................
6. Kiến nghị:......................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT;... (đơn vị soạn thảo). | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
(1):Ghi tên cơ quan cấp giấy chứng nhận
(2): Báo cáo cụ thể từng loại phương tiện đo, chuẩn đo lường.