Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Chỉ huy các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Các đ/c Thứ trưởng, CNTCCT; - Cục KSTTHC/BTP; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; - Vụ Pháp chế BQP; - Cổng TTĐT BQP; - Lưu: VT, PC (01), …….. | BỘ TRƯỞNG
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ/BỊ HỦY BỎ HOẶC BÃI BỎ VỀ LĨNH VỰC……………………….
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BQP ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
| STT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Gh i chú |
||||||
| A. T HỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG | | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG QUÂN ĐỘI | | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| Đ. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
| STT | Số h ồ sơ TTHC( 1 ) | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế (2) | Lĩnh v ự c | Cơ quan thực hiện |
|||||||
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG | | | | | |
| 1 | | Thủ tục a | | | |
| 2 | | Thủ tục b | | | |
| n | | ……….. | | | |
| B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG QUÂN ĐỘI | | | | | |
| 1 | | Thủ tục a | | | |
| 2 | | Thủ tục b | | | |
| n | | ……….. | | | |
| C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | | | | | |
| 1 | | Thủ tục c | | | |
| 2 | | Thủ tục d | | | |
| n | | ……….. | | | |
| D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | | | | | |
| 1 | | Thủ tục đ | | | |
| 2 | | Thủ tục e | | | |
| n | | ……….. | | | |
| Đ. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | | | | | |
| 1 | | Thủ tục g | | | |
| 2 | | Thủ tục h | | | |
| n | | ……….. | | | |
Chú thích:
(1) Số hồ sơ TTHC (trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính) của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
(2) Nêu rõ tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành và trích yếu của các văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Danh mục thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ
| STT | Số h ồ sơ TTHC( 1 ) | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính (2) | Lĩnh v ự c | Cơ quan thực hiện |
|||||||
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG | | | | | |
| 1 | | Thủ tục a | | | |
| 2 | | Thủ tục b | | | |
| n | | ……….. | | | |
| B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG QUÂN ĐỘI | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | | | | | |
| 1 | | Thủ tục c | | | |
| 2 | | Thủ tục d | | | |
| n | | ……….. | | | |
| C . THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | | | | | |
| 1 | | Thủ tục đ | | | |
| 2 | | Thủ tục e | | | |
| n | | ……….. | | | |
| D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | | | | | |
| 1 | | Thủ tục g | | | |
| 2 | | Thủ tục h | | | |
| n | | ……….. | | | |
Chú thích:
(1) Số hồ sơ TTHC (trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính) của thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ.
(2) Nêu rõ tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành và trích yếu của văn bản quy phạm pháp luật quy định việc hủy bỏ, bãi bỏ thủ tục hành chính.
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
I. Lĩnh vực...
1. Thủ tục a
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính)
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Thủ tục b
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục b)
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
n. Thủ tục n
B. Thủ tục hành chính do các cơ quan, đơn vị trong quân đội
I. Lĩnh vực...
1. Thủ tục c
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Thủ tục d
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục b):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
n. Thủ tục n
C. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
I. Lĩnh vực...
1. Thủ tục đ
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính)
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục c):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Thủ tục e
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính)
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục d):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
n. Thủ tục n
D. Thủ tục hành chính cấp huyện
I. Lĩnh vực...
1. Thủ tục e
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục e):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Thủ tục g
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính)
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục f):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
n. Thủ tục n
Đ. Thủ tục hành chính cấp xã
I. Lĩnh vực...
1. Thủ tục h
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính)
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục g):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Thủ tục i
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục h):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
n. Thủ tục n
II. Lĩnh vực...
1. Thủ tục...
Lưu ý:
- Đối với những thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, ngoài việc nêu rõ thông tin trên, phải xác định rõ bộ phận nào của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (bằng cách in nghiêng và có ghi chú: “Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế” ngay sau từng thủ tục).
- Đối với những thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ, không phải thống kê theo nội dung nêu trên nhưng phải xác định rõ tên thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ. Trường hợp thủ tục hành chính đã được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Quyết định công bố phải ghi rõ số hồ sơ của hồ sơ TTHC, văn bản quy phạm pháp luật có quy định việc hủy bỏ hoặc bãi bỏ thủ tục hành chính./.
Mẫu số 02: Bảng niêm yết các thủ tục hành chính
Danh mục TTHC lĩnh vực A
| STT | TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | TRANG |
||||
| 01 | Tên thủ tục hành chính a 1 | 1 |
| 02 | T ên thủ tục hành chính a2 | 2 |
Nội dung từng thủ tục hành chính được niêm yết
1. Tên thủ tục hành chính 1
- Trình tự thực hiện:
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Tên thủ tục hành chính 2
Mẫu số 03: Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính
TIẾP NHẬN PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH
Cơ quan, đơn vị ……………mong nhận được phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính theo các nội dung sau đây:
- Những vướng mắc cụ thể trong thực hiện quy định hành chính do hành vi chậm trễ, gây phiền hà hoặc không thực hiện, thực hiện không đúng quy định hành chính của cơ quan, cán bộ, nhân viên như: từ chối thực hiện, kéo dài thời gian thực hiện thủ tục hành chính; tự ý yêu cầu, bổ sung, đặt thêm hồ sơ, giấy tờ ngoài quy định của pháp luật; sách nhiễu, gây phiền hà, đùn đẩy trách nhiệm; không niêm yết công khai, minh bạch thủ tục hành chính hoặc niêm yết công khai không đầy đủ các thủ tục hành chính tại nơi giải quyết thủ tục hành chính; thủ tục hành chính được niêm yết công khai đã hết hiệu lực thi hành hoặc trái với nội dung thủ tục hành chính được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính...
- Quy định hành chính không phù hợp với thực tế; không đồng bộ, thiếu thống nhất; không hợp pháp hoặc trái với các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập; những vấn đề khác liên quan đến quy định hành chính.
- Đề xuất phương án xử lý những phản ánh nêu trên hoặc có sáng kiến ban hành mới quy định hành chính liên quan đến hoạt động kinh doanh, đời sống nhân dân.
Phản ánh, kiến nghị được gửi hoặc liên hệ theo địa chỉ sau:
- Tên cơ quan tiếp nhận
- Địa chỉ liên hệ: số nhà, đường phố, quận/huyện, tỉnh/ thành phố.
- Số điện thoại chuyên dùng: điện thoại cố định, điện thoại di động (nếu có).
- Số Fax:
- Địa chỉ thư điện tử:
Lưu ý:
- Phản ánh, kiến nghị phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt; ghi rõ nội dung phản ánh, kiến nghị;
- Ghi rõ tên, địa chỉ, số điện thoại (hoặc địa chỉ thư tín) của cá nhân, tổ chức có phản ánh, kiến nghị;
- Không tiếp nhận phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Mẫu số 04: Kết quả đánh giá tác động quy định TTHC
Ngày nhận báo cáo (BC): | KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) 1 TẠI (cơ quan, đơn vị) (6 tháng/ năm) Kỳ báo cáo:........... (Từ ngày... tháng... năm.. đến ngày... tháng... năm..) | Cơ quan báo cáo: Cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chủ trì soạn thảo VBQPPL Cơ quan nhận báo c á o: Vụ Pháp chế BQP
Đơn vị tính: TTHC, Văn bản
| TT | Đơn vị thực hiện 2 | Tổng số | | Phân loại theo tên VBQPPL | | | | | | | | | | Phân loại về nội du n g | | |
||||||||||||||||||
| | | | | Luật | | Pháp lệnh | | Nghị định | | QĐTTg | | Thông tư, Thông tư liên tịch | | Số TTHC d ự kiến/ được quy định mới | Số TTHC dự kiến/ được sửa đổi, bổ sung | S ố TTHC dự kiến/ được bãi bỏ, hủy bỏ |
| | | Số T THC 3 | Số VB QPPL 4 | S ố TTHC | S ố VB QPPL | S ố TTHC | S ố VB QPPL | S ố TTHC | S ố VB QPPL | S ố lượng TTHC | S ố VB QPPL | S ố TTHC | S ố VB QPPL | | | |
| | A | (1 ) | (2) | (3) | (4 ) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Kết quả đánh giá tác động TTHC trong Dự thảo văn bản QPPL | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực a | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lĩnh vực b | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | S ố văn b ả n QPPL có quy định về TTHC l à được ban hành Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực a | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lĩnh vực b | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng và báo cáo năm lần 1):
Mục I, Mục II: Cột 1……………………………; Cột 2…………………………………..
Mẫu số 05: Số TTHC, văn bản QPPL được công bố, công khai
Ngày nhận báo cáo (BC): | SỐ TTHC, VBQPPL ĐƯỢC CÔNG BỐ, CÔNG KHAI (6 tháng/ năm) Kỳ báo cáo:........... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) | Cơ quan báo cáo: Cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chủ trì soạn thảo VBQPPL Cơ quan nhận báo c á o: Vụ Pháp chế
Đơn vị tính: TTHC, văn bản
| STT | Đơn vị thực hiện | Số lượng quyết định công bố đã ban hành | Số VBQPPL, TTHC được công bố | | | | | S ố lượng văn b ả n đề nghị mở công khai/ không công khai | Số VBQPPL, TTHC đề nghị công khai/không công khai | | | |
||||||||||||||
| | | | S ố VBQPPL | Số TTHC | | | | | VBQPPL | | TTHC | |
| | | | | Tổng số | Chia ra | | | | Ban hành mới hoặc sửa đổi bổ sung (Công khai) | Hủy bỏ hoặc bãi b ỏ (Không công kha i ) | Quy định mới; được sửa đổi bổ sung (Công khai) | Hủy bỏ hoặc bãi bỏ (Không công khai) |
| | | | | | S ố TTHC quy định mới | S ố TTHC được sửa đổi , bổ sung | S ố TTHC hủy bỏ, bãi bỏ | | | | | |
| | A | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực a | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lĩnh vực b | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng và báo cáo năm lần 1):
Cột 2……………; Cột 3……………; Cột 8……………; Cột 10………………..
Mẫu số 06: Kết quả rà soát, đơn giản hóa TTHC
Ngày nhận báo cáo (BC): | KẾT QUẢ RÀ SOÁT, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Năm 20…) (Từ ngày... tháng... năm.. đến ngày... tháng... năm..) | Cơ quan báo cáo: Các cơ quan đơn vị trực thuộc Bộ Cơ quan nhận báo c á o: Vụ Pháp chế BQP
Đơn vị tính: TTHC/nhóm TTHC, văn bản
| STT | Tên TTHC hoặc tên nhóm TTHC trong Kế hoạch rà soát | Phương án rà soát thuộc thẩm quyền | | | | | Phương án rà soát đề xuất, ki ế n nghị | | | | | Đạt tỉ l ệ đơn giản hóa |
||||||||||||||
| | | S ố lượng VB | S ố TTHC | | | | S ố lượng VB | S ố lượng TTHC | | | | |
| | | | Tổng số | Chia ra | | | | Tổng số | Chia ra | | | |
| | | | | S ố TTHC sửa đổi | S ố TTHC quy định mới | Số TTHC cắt giảm | | | S ố TTHC sửa đổi | S ố TTHC quy định mới | S ố TTHC cắt giảm | |
| | A | ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | ( 6 ) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | |
| I | T hực hiện theo Kế hoạch rà soát của Bộ, cơ quan | | | | | | | | | | | |
| | T ổng số | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thủ tục/nhóm TT | | | | | | | | | | | |
| II | Thực hiện theo Kế hoạch rà soát của TTgCP | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thủ tục/nhóm TT | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm lần 1):
Mục I: Cột 1……………; Cột 2……………; Cột 6………….; Cột 7………..; Cột 11……………;
Mục II: Cột 1……………; Cột 2……………; Cột 6………….; Cột 7………..; Cột 11……………;
Mẫu số 07: Kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính theo thẩm quyền
Ngày nhận báo cáo (BC): | KẾT QUẢ XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH THEO THẨM QUYỀN (6 tháng/năm) Kỳ báo cáo: ............. (Từ ngày... tháng... năm.. đến ngày... tháng... năm..) | Cơ quan báo cáo: Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Cơ quan nhận báo c á o: Vụ Pháp chế BQP
Đơn vị tính: Số phản ánh, kiến nghị
| Ngành, lĩnh vực có PAKN | Phân loại PAKN | | | | PAKN kỳ trước chuyển qua | | | PAKN mới tiếp nhận tr ong kỳ b á o cáo | | | |
|||||||||||||
| | Tổng số | Chia ra | | | Thuộc thẩm quyền | | | Kết quả xử lý | | | |
| | | S ố PAKN về hành v i hành chính | Số PAKN về nội d ung quy định hành chính | S ố PAKN cả về Hvi hành chính và quy định hành chính | Tổng số | Chia ra | | Tổng số | Chia ra | | |
| | | | | | | Đang xử lý | Đã xử lý xong | | Đang xử lý | Đã xử lý xong | Không thuộc thẩm quyền |
| A | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | ( 11 ) |
| Tổng số | | | | | | | | | | | |
| Lĩnh vực a | | | | | | | | | | | |
| Lĩnh vực b | | | | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng và báo cáo năm lần 1):
Cột 1……………; Cột 5……………; Cột 8………….; Cột 11……………
GIẢI THÍCH BIỂU SỐ 04 KẾT QUẢ TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ (PAKN) VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH THEO THẨM QUYỀN
1. Nội dung:
Tổng hợp số liệu PAKN đã xử lý tại các cơ quan thuộc Bộ, ngành, địa phương theo thẩm quyền xử lý, cụ thể: Cơ quan có thẩm quyền xử lý PAKN, bao gồm tất cả các cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền xử lý PAKN liên quan đến phạm vi chức năng, nhiệm vụ quản lý hành chính nhà nước.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu:
Cột A: ghi tên ngành, lĩnh vực có PAKN
Cột 1 = Cột (2+3+4)
Cột 5 = Cột (6+7).
Cột 8 = Cột (9+10+11).
3. Nguồn số liệu:
Số liệu báo cáo gửi về của các cơ quan có thẩm quyền xử lý PAKN.
Mẫu số 08: Tình hình, kết quả giải quyết TTHC tại cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC
Ngày nhận báo cáo (BC): | TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC TẠI CƠ QUAN TRỰC TIẾP GIẢI QUYẾT TTHC (6 tháng/năm) Kỳ báo cáo:…… (Từ ngày... tháng... năm.. đến ngày... tháng... năm..) | Cơ quan báo cáo: Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ 5 Cơ quan nhận báo c á o: Vụ Pháp chế BQP
Đơn vị tính: Số hồ sơ TTHC
| STT | Lĩnh vực, c ông việc giải quyết theo cấp | Số hồ sơ nhận giải quyết | | | Kết quả giải quyết | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | S ố hồ sơ đã giải quyết | | | Số hồ sơ đang gi ả i quyết | | | |
| | | | S ố kỳ trước chuyển qua | S ố mới tiếp nhận | Tổng số | Trả đúng thời hạn | Trả qu á hạn | Tổng số | Chưa đến hạn | Quá hạn | |
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7 ) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Lĩnh vực a | | | | | | | | | | |
| 2 | Lĩnh vực b | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng và báo cáo năm lần 1):
Cột 3 …………………………….
Mẫu số 09: Đề cương hướng dẫn báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát TTHC
ĐỀ CƯƠNG
Hướng dẫn báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC)
I. TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN KIỂM SOÁT TTHC
1. Đánh giá tác động quy định TTHC
- Việc đánh giá tác động quy định TTHC tại các dự án, dự thảo VBQPPL thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ;
- Việc đánh giá tác động quy định TTHC tại các dự thảo VBQPPL thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2. Về công bố, công khai, nhập dữ liệu TTHC vào CSDLQG
- Tình hình, kết quả ban hành Quyết định công bố trong kỳ báo cáo: số lượng Quyết định công bố, trong đó có bao nhiêu TTHC quy định mới; TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC hủy bỏ, bãi bỏ.
- Tình hình, kết quả nhập dữ liệu về quy định TTHC, trong đó bao nhiêu TTHC đã được nhập vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy định TTHC; bao nhiêu TTHC đề nghị mở công khai.
3. Về rà soát, đơn giản hóa TTHC
Trong trường hợp có nội dung về tình hình, kết quả rà soát, cơ quan báo cáo cung cấp số liệu sau: tổng số TTHC được tiến hành rà soát, đánh giá; số TTHC và số VBQPPL dự kiến sửa đổi, bổ sung, quy định mới theo thẩm quyền; số TTHC và số VBQPPL kiến nghị cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, quy định mới.
4. Về tình hình, kết quả giải quyết TTHC
- Tổng số hồ sơ yêu cầu giải quyết TTHC trong tháng, trong đó: Số hồ sơ mới tiếp nhận; số hồ sơ từ kỳ báo cáo trước chuyển qua;
- Kết quả giải quyết TTHC: Số hồ sơ đã giải quyết (trong đó: số hồ sơ giải quyết đúng hạn; số hồ sơ giải quyết quá hạn); Số hồ sơ đang giải quyết, trong đó: số hồ sơ chưa đến hạn; số hồ sơ đã quá hạn.
5. Về tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị về TTHC
- Tổng số phản ánh, kiến nghị đã tiếp nhận trong kỳ báo cáo, trong đó: Số phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính; Số phản ánh, kiến nghị về hành vi hành chính.
- Tình hình, kết quả xử lý: Số phản ánh, kiến nghị đã chuyển xử lý, số phản ánh, kiến nghị đã có kết quả xử lý.
6. Về công tác tuyên truyền hỗ trợ hoạt động kiểm soát TTHC
- Các hình thức cụ thể đã thực hiện để quán triệt, tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về kiểm soát TTHC, cải cách TTHC.
- Các kết quả khác đã thực hiện để quán triệt, tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về kiểm soát TTHC, cải cách TTHC
7. Về việc nghiên cứu, đề xuất sáng kiến cải cách TTHC (nếu có)
8. Tình hình, kết quả thực hiện các phương án đơn giản hóa TTHC đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trên cơ sở kết quả rà soát của Đề án đơn giản hóa TTHC trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 - 2010
9. Nội dung khác
- Về công tác xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện văn bản triển khai nhiệm vụ trong nội bộ của cơ quan, đơn vị (Quy chế, Quy trình, Kế hoạch...).
- Hoạt động đôn đốc, tập huấn hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Về công tác thanh tra, kiểm tra: số lần thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính; hình thức kiểm tra; kết quả kiểm tra.
….
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
- Đánh giá chung về hiệu quả công tác kiểm soát TTHC trên các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan báo cáo. So sánh hiệu quả công tác kiểm soát TTHC kỳ này với cùng kỳ năm trước;
- Tự đánh giá mức độ hoàn thành công tác kiểm soát TTHC của cơ quan.
- Đánh giá những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế trong công tác kiểm soát TTHC:
+ Nêu cụ thể những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế tại cơ quan, đơn vị trực thuộc trong công tác kiểm soát TTHC.
+ Phân tích rõ nguyên nhân chủ quan, khách quan của những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.
III. PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ (HOẶC CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM) CỦA KỲ TIẾP THEO
Nêu những định hướng, mục tiêu cơ bản, những giải pháp, nhiệm vụ cụ thể trong công tác kiểm soát TTHC sẽ được tập trung thực hiện trong kỳ tiếp theo.
(Kỳ tiếp theo được hiểu như sau: đối với báo cáo 6 tháng là 6 tháng cuối năm, đối với báo cáo năm là năm sau).
IV. KIẾN NGHỊ VÀ ĐỀ XUẤT
- Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền nghiên cứu bổ sung, điều chỉnh chính sách, pháp luật về kiểm soát TTHC (nếu phát hiện có thiếu sót, bất cập);
- Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về kiểm soát TTHC (nếu có vướng mắc);
- Đề xuất các giải pháp, sáng kiến nâng cao hiệu quả công tác kiểm soát TTHC, khắc phục những khó khăn, vướng mắc;
- Các nội dung cụ thể khác cần kiến nghị, đề xuất./.
1 Nội dung: Tổng hợp kết quả đánh giá tác động quy định TTHC và ban hành văn bản QPPL có quy định về TTHC của Bộ, cơ quan ngang Bộ.
2 Liệt kê các cơ quan, đơn vị trực thuộc thực hiện đánh giá tác động về TTHC và ban hành văn bản QPPL có quy định về TTHC của cơ quan, đơn vị
3 Cột 1 = Cột (3+5+7+9+11) = Cột (13+14+15).
4 Cột 2 = Cột (4+6+8+10+12).
5 Các đơn vị trực thuộc (BCHQS cấp huyện, cấp tỉnh; BCH BP cấp tỉnh; các đơn vị từ cấp trung đoàn trở lên) căn cứ mẫu biểu này để báo cáo lên các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; các cơ quan, đơn vị trực thuộc bộ trên cơ sở báo cáo của các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổng hợp báo cáo BQP.