法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn

Số hiệu
17/2015/NQ-HĐND
Ngày ban hành
9 tháng 12, 2015
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NH Â N DÂN TỈNH TRÀ VINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2015/NQ-HĐND | Trà Vinh, ngày 09 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 04/2013/NQ-HĐND NGÀY 11/7/2013 CỦA HĐND TỈNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN - THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH KHÓA VIII- KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 3982/TTr-UBND ngày 02/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn, cụ thể:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn, cụ thể:

- Bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách thị xã Duyên Hải với ngân sách xã, phường thuộc thị xã Duyên Hải (đính kèm phụ lục 01).

- Bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách huyện Duyên Hải với ngân sách xã, thị trấn thuộc huyện Duyên Hải (đính kèm phụ lục 02).

- Bãi bỏ tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách huyện Duyên Hải với ngân sách xã, thị trấn thuộc huyện Duyên Hải (huyện Duyên Hải cũ).

- Bãi bỏ tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách huyện Trà Cú với ngân sách xã Đôn Xuân, xã Đôn Châu (đính kèm phụ lục 03).

Thời gian thực hiện từ 01/01/2016 đến 31/12/2016.

Từ tháng 9/2015 đến tháng 12/2015, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách thị xã Duyên Hải với ngân sách xã, phường thuộc thị xã Duyên Hải; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách huyện Duyên Hải với ngân sách xã Đôn Xuân, Đôn Châu thực hiện theo Mục III, Tờ trình số 3982/TTr-UBND ngày 02/12/2015 của UBND tỉnh.

Riêng thu phạt an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa: tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách Trung ương với ngân sách thị xã Duyên Hải, huyện Duyên Hải và ngân sách các xã, phường, thị trấn, thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09/12/2015 và có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2015./.

Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính; - TT.TU, UBND , UBMTTQ tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở: TP, Tài chính, KBNN, Cục thuế, Cục th ố ng kê tỉnh; - TT. HĐND, UBND huyện, thành phố ; - BLĐVP: HĐND, UBND t ỉ nh; - Đài PTTH, Báo Tr à Vinh; - Trung tâm TH - CB tỉnh; - Website Chính phủ; - Lưu: VT, Phòng công tác HĐND. | CHỦ TỊCH Sơn Thị Ánh Hồng

PHỤ LỤC 01

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH THỊ XÃ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG THỊ XÃ DUYÊN HẢI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh)

| NỘI DUNG THU | TỶ LỆ CHUNG | | | PHƯỜNG 1 | | PHƯỜNG 2 | | LO N G TOÀN | | LONG HỮU | | HIỆP THẠNH | | TRƯỜNG LONG H ÒA | | DÂN THÀNH | |

|||||||||||||||||||

| | TỈNH | TH Ị X Ã | P.XÃ | TH Ị XÃ | PHƯỜNG | TH Ị XÃ | PHƯỜNG | THỊ XÃ | XÃ | TH Ị X Ã | XÃ | THỊ XÃ | XÃ | THỊ XÃ | XÃ | TH Ị X Ã | XÃ |

| 1 . Thuế m ô n bài thu từ cá nhân, HKD | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 2. Thuế gi á trị gia tăng | | 9 | 91 | 60 | 40 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 3. Thuế thu nhập d oanh nghiệp | | 9 | 91 | 60 | 40 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 4. Thu khác ngoài quốc doanh | | 100 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 5. Lệ phí trước bạ | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 1 0 0 |

| 6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 7. Thuế thu nhập cá nhân | | 100 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 8. Thu tiền sử dụng đất | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 9. Thuế tài nguyên | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 10 . Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 1 1. Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 12 . Phí lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 13 . Thu khác ng â n sách | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 14 . Thu lại xã | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã 100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

PHỤ LỤC 02

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN DUYÊN HẢI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh)

| NỘI DUNG THU | T Ỷ L Ệ CHUNG | | | THỊ TR ẤN L ONG THÀNH | | NG Ũ LẠC | | LONG KHÁNH | | LONG VĨNH | | ĐÔNG HẢI | | ĐÔN CHÂU | | ĐÔN XUÂN | |

|||||||||||||||||||

| | T Ỉ NH | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | X Ã | HUYỆN | X Ã |

| 1. Thu ế môn bài thu từ cá nhân, HKD | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

| 2. Thuế giá trị gia tăng | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

| 3. Thuế thu nhập d oanh nghiệp | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

| 4. Thu kh á c ngoài quốc doanh | | 100 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 5. Lệ phí trước bạ | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

| 6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

| 7. Thuế thu nhập cá nhân | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 8. Thu tiền sử d ụ ng đất | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 9. Thuế tài nguyên | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 10 . Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

| 11. Thuế tiê u thụ đặc biệt | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

| 12 . Phí lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 13 . Thu kh á c ngân sách | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 14 . Thu tại x ã | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã 100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

PHỤ LỤC 03

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN TRÀ CÚ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh)

| NỘI D UNG TH U | TỶ LỆ CHUNG | | | THỊ TRẤN TRÀ CÚ | | LƯU NGHIỆP ANH | | THANH SƠ N | | KIM SƠN | | NGỌC BI Ê N | | AN QUẢNG HỮU | | TẬP SƠN | | TÂN SƠN | | NG Ả I XUYÊ N | | LONG HIỆP | | TÂN HIỆP | | HÀM GIANG | | PHƯỚC HƯNG | | ĐỊNH AN | | Đ ẠI AN | | HÀM T Â N | | TT ĐỊNH AN | |

|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||

| | TỈNH | HUYỆN | XÃ | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | XÃ | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HUYỆN | XÃ | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã |

| 1 . Thuế môn b à i t h u từ CN, HKD | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

| 2 . Thuế giá tr ị gia tăng | | 4 | 96 | 60 | 40 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 200 | | 100 | | 100 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

| 3. Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 3 | 97 | 50 | 50 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

| 4. Thu khác ngoài quốc doanh | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 5. Lệ phí trước bạ | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

| 6 . Thuế s ử d ụng đất phi nông nghiệ p | | | 100 | | 100 | | 10 0 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 7. Thuế thu nhập c á nhân | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 8. Thu tiền sử dụng đất | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 9 . Thuế tài nguyên | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 1 0 . Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |

| 11. Thuế tiêu t hụ đặc biệt | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 12 . Phí và l ệ ph í | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 13 . Thu khác ngân sách | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 19. Thu tại x ã | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã 100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN - THÀNH PHỐ, THỊ XÃ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh)

| NỘI DUNG THU | TP. TRÀ VINH | | CHÂU THÀNH | | CÀNG LONG | | TRÀ CÚ | | TI Ể U CẦN | | C Ầ U NGANG | | C Ầ U KÈ | | DUYÊN HẢI | | TX. DUYÊN HẢI | |

||||||||||||||||||||

| | T ỷ lệ chung | | Tỷ lệ chung | | T ỷ lệ chung | | Tỷ lệ chung | | Tỷ l ệ chung | | Tỷ lệ chung | | Tỷ lệ chung | | Tỷ lệ chung | | T ỷ lệ chung | |

| | Huyện | Xã | Huyện | Xã | Huyện | Xã | Huyện | X ã | Huyện | Xã | Huyện | Xã | Huy ệ n | Xã | Huyện | Xã | Huyện | Xã |

| 01 . Thuế môn bài t hu từ cá nhân, HKD | 8 | 92 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 02. Thuế giá trị gia tăng | 65 | 35 | | 100 | 7 | 93 | 4 | 96 | 13 | 87 | 9 | 91 | 5 | 95 | | 100 | 9 | 91 |

| 03. Thuế thu nhập doanh nghiệp | 43 | 57 | 71 | 29 | 7 | 93 | 3 | 97 | | 100 | 9 | 91 | 5 | 95 | | 100 | 9 | 91 |

| 04. Thu khác ngoài quốc doanh | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 05. Lệ phí trước bạ | 90 | 10 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 06. Thuế s ử d ụng đất phi nông nghiệp | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 07. Thuế thu nhập cá nhân | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 08. Thu tiền sử dụng đất | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 09. Thuế t à i nguyên | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |

| 10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 11. Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

| 12. Phí và lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 13. Thu khác ngân s á ch | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 14. Thu tại xã | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |

Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã 100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-113125

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com