Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09/12/2015 và có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2015./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính; - TT.TU, UBND , UBMTTQ tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở: TP, Tài chính, KBNN, Cục thuế, Cục th ố ng kê tỉnh; - TT. HĐND, UBND huyện, thành phố ; - BLĐVP: HĐND, UBND t ỉ nh; - Đài PTTH, Báo Tr à Vinh; - Trung tâm TH - CB tỉnh; - Website Chính phủ; - Lưu: VT, Phòng công tác HĐND. | CHỦ TỊCH Sơn Thị Ánh Hồng
PHỤ LỤC 01
TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH THỊ XÃ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG THỊ XÃ DUYÊN HẢI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh)
| NỘI DUNG THU | TỶ LỆ CHUNG | | | PHƯỜNG 1 | | PHƯỜNG 2 | | LO N G TOÀN | | LONG HỮU | | HIỆP THẠNH | | TRƯỜNG LONG H ÒA | | DÂN THÀNH | |
|||||||||||||||||||
| | TỈNH | TH Ị X Ã | P.XÃ | TH Ị XÃ | PHƯỜNG | TH Ị XÃ | PHƯỜNG | THỊ XÃ | XÃ | TH Ị X Ã | XÃ | THỊ XÃ | XÃ | THỊ XÃ | XÃ | TH Ị X Ã | XÃ |
| 1 . Thuế m ô n bài thu từ cá nhân, HKD | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 2. Thuế gi á trị gia tăng | | 9 | 91 | 60 | 40 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 3. Thuế thu nhập d oanh nghiệp | | 9 | 91 | 60 | 40 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 4. Thu khác ngoài quốc doanh | | 100 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 5. Lệ phí trước bạ | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 1 0 0 |
| 6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 7. Thuế thu nhập cá nhân | | 100 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 8. Thu tiền sử dụng đất | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 9. Thuế tài nguyên | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 10 . Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 1 1. Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 12 . Phí lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 . Thu khác ng â n sách | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 . Thu lại xã | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã 100%.
- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%
PHỤ LỤC 02
TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN DUYÊN HẢI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh)
| NỘI DUNG THU | T Ỷ L Ệ CHUNG | | | THỊ TR ẤN L ONG THÀNH | | NG Ũ LẠC | | LONG KHÁNH | | LONG VĨNH | | ĐÔNG HẢI | | ĐÔN CHÂU | | ĐÔN XUÂN | |
|||||||||||||||||||
| | T Ỉ NH | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | X Ã | HUYỆN | X Ã |
| 1. Thu ế môn bài thu từ cá nhân, HKD | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
| 2. Thuế giá trị gia tăng | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
| 3. Thuế thu nhập d oanh nghiệp | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
| 4. Thu kh á c ngoài quốc doanh | | 100 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 5. Lệ phí trước bạ | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
| 6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
| 7. Thuế thu nhập cá nhân | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 8. Thu tiền sử d ụ ng đất | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 9. Thuế tài nguyên | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 10 . Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
| 11. Thuế tiê u thụ đặc biệt | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
| 12 . Phí lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 . Thu kh á c ngân sách | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 . Thu tại x ã | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã 100%.
- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%
PHỤ LỤC 03
TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN TRÀ CÚ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh)
| NỘI D UNG TH U | TỶ LỆ CHUNG | | | THỊ TRẤN TRÀ CÚ | | LƯU NGHIỆP ANH | | THANH SƠ N | | KIM SƠN | | NGỌC BI Ê N | | AN QUẢNG HỮU | | TẬP SƠN | | TÂN SƠN | | NG Ả I XUYÊ N | | LONG HIỆP | | TÂN HIỆP | | HÀM GIANG | | PHƯỚC HƯNG | | ĐỊNH AN | | Đ ẠI AN | | HÀM T Â N | | TT ĐỊNH AN | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| | TỈNH | HUYỆN | XÃ | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HUYỆN | XÃ | HUYỆN | XÃ | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HUYỆN | XÃ | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã | HU YỆN | X Ã |
| 1 . Thuế môn b à i t h u từ CN, HKD | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
| 2 . Thuế giá tr ị gia tăng | | 4 | 96 | 60 | 40 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 200 | | 100 | | 100 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
| 3. Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 3 | 97 | 50 | 50 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
| 4. Thu khác ngoài quốc doanh | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 5. Lệ phí trước bạ | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
| 6 . Thuế s ử d ụng đất phi nông nghiệ p | | | 100 | | 100 | | 10 0 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 7. Thuế thu nhập c á nhân | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 8. Thu tiền sử dụng đất | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 9 . Thuế tài nguyên | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 1 0 . Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | 1 00 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 10 0 |
| 11. Thuế tiêu t hụ đặc biệt | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 12 . Phí và l ệ ph í | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 . Thu khác ngân sách | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 19. Thu tại x ã | | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã 100%.
- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%
TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN - THÀNH PHỐ, THỊ XÃ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh)
| NỘI DUNG THU | TP. TRÀ VINH | | CHÂU THÀNH | | CÀNG LONG | | TRÀ CÚ | | TI Ể U CẦN | | C Ầ U NGANG | | C Ầ U KÈ | | DUYÊN HẢI | | TX. DUYÊN HẢI | |
||||||||||||||||||||
| | T ỷ lệ chung | | Tỷ lệ chung | | T ỷ lệ chung | | Tỷ lệ chung | | Tỷ l ệ chung | | Tỷ lệ chung | | Tỷ lệ chung | | Tỷ lệ chung | | T ỷ lệ chung | |
| | Huyện | Xã | Huyện | Xã | Huyện | Xã | Huyện | X ã | Huyện | Xã | Huyện | Xã | Huy ệ n | Xã | Huyện | Xã | Huyện | Xã |
| 01 . Thuế môn bài t hu từ cá nhân, HKD | 8 | 92 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 02. Thuế giá trị gia tăng | 65 | 35 | | 100 | 7 | 93 | 4 | 96 | 13 | 87 | 9 | 91 | 5 | 95 | | 100 | 9 | 91 |
| 03. Thuế thu nhập doanh nghiệp | 43 | 57 | 71 | 29 | 7 | 93 | 3 | 97 | | 100 | 9 | 91 | 5 | 95 | | 100 | 9 | 91 |
| 04. Thu khác ngoài quốc doanh | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 05. Lệ phí trước bạ | 90 | 10 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 06. Thuế s ử d ụng đất phi nông nghiệp | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 07. Thuế thu nhập cá nhân | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 08. Thu tiền sử dụng đất | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 09. Thuế t à i nguyên | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | |
| 10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 11. Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
| 12. Phí và lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13. Thu khác ngân s á ch | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14. Thu tại xã | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 | | 100 |
Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã 100%.
- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%