Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
2. Bãi bỏ các Điều 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 30 và khoản 4 Điều 31 của Thông tư số 07/2014/TT-BCT ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng trang phục, phù hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và Thẻ kiểm tra thị trường của Quản lý thị trường.
Bãi bỏ các quy định về Thẻ kiểm tra thị trường quy định tại Điều 28, các khoản 1 và 2 Điều 31 Thông tư số 07/2014/TT-BCT ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng trang phục, phù hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và Thẻ kiểm tra thị trường của Quản lý thị trường.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tư ớ ng Chính phủ, các Phó Thủ tướng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - V ă n phòng Quốc hội; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc T Ư ; - Các Vụ, Cục thuộc Bộ Công Thương; - Sở Công Thương, Chi cục Quản lý thị trường các t ỉ nh, thành phố trực thuộc T Ư ; - Lưu: VT, PC, QLTT (05). | BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
Phụ lục số 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2016/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH/TP... CHI CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG...
DANH SÁCH
ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG LẦN ĐẦU/CẤP LẠI THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG (Kèm theo Công văn số: ... ngày ….. tháng ….. năm …… của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh/thành phố ...)
| STT | Họ và tên | Giới tính | Số hiệu công chức QLTT | Năm sinh | Tên ngạch công chức hiện giữ và mã số ngạch | Chức danh/Tên ngạch công chức hiện tại | Tháng năm tuyển dụng | | Thời hạn sử dụng của Thẻ cũ | Trình độ chuyên môn | | | Đã có chứng chỉ Bồi dưỡng NV | Ghi chú (Lý do đề nghị cấp/cấp lại…) |
||||||||||||||||
| | | | | | | | Vào QLTT (tháng năm) | Hình thức lao động | | Văn hóa | Chuyên môn nghiệp vụ | Quản lý nhà nước | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| I | Đề nghị cấp Thẻ Kiểm tra thị trường lần đầu | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn A | Nam | T22.012 | 1968 | CVC - 01.002 | Chi cục trưởng | 10.2012 | BChế | | | ĐH Luật | CV | Chưa có | Kèm QĐ bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo |
| 2 | Phạm Thị B | Nữ | T22.015 | 1970 | | Đội trưởng | 11.2012 | BChế | | | ĐH Luật | CV | TCV | Kèm QĐ bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo |
| II | Đề nghị cấp lại Thẻ Kiểm tra thị trường | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn D | Nam | T22.029 | 1970 | KSVTT - 21.189 | Kiểm soát viên TT | 10.1991 | BChế | 31/10/2020 | | ĐH Luật | CV | TCV | Thẻ hết hạn/Nâng ngạch… |
| 2 | Lê Đức V | Nam | T22.033 | 1960 | KSVTT - 21.189 | Phó đội trưởng | 10.1991 | BChế | 31/12/2020 | | ĐH Luật | CV | BDNV | Thẻ bị hỏng/ Mất |
CHI CỤC TRƯỞNG (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Cột số 2 và 4: Lập danh sách theo thứ tự tăng dần của số hiệu công chức (không lập theo Đơn vị Phòng/Đội hoặc chức vụ).
Cột số 6: Ghi đầy đủ tên ngạch công chức, mã số ngạch công chức theo QĐ bổ nhiệm ngạch công chức hiện tại.
Cột số 7: Ghi chức danh lãnh đạo hiện tại đối với người đã được bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo. Ghi ngạch công chức theo Quyết định bổ nhiệm ngạch hiện tại với người chưa được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo.
Cột 8: Ghi cụ thể tháng/năm được tuyển dụng theo Quyết định tuyển dụng.
Cột 10: Ghi đầy đủ ngày/tháng/năm là thời điểm hết hạn của Thẻ KTTT công chức đang được cấp, sử dụng (được ghi trên Thẻ KTTT).
Cột 14: Người có chứng chỉ Tiền công vụ QLTT thì ghi “TCV”; người có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ QLTT trước năm 2005 thì ghi “BDNV”; Người có Chứng chỉ BDNV Kiểm soát viên chính thị trường thì ghi KSVC; người có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ QLNN ngạch KSV thị trường ghi QLNN KSVTT; người có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ QLNN ngạch KSV chính thị trường ghi QLNN KSVCTT...
Cột 15: Ghi cụ thể lý do đề nghị cấp lại Thẻ; các ghi chú khác
Phụ lục số 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 18/2016/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
SỞ CÔNG THƯƠNG CHI CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG TỈNH/TP………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU CÔNG CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP LẦN ĐẦU / CẤP LẠI THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG
| Ảnh màu c ỡ 3x4 đóng dấu giáp lai | Ảnh màu c ỡ 3x4 đóng dấu giáp lai | - Họ và tên (chữ in hoa): NGUYỄN VĂN A - Ngày/tháng/năm sinh: - Dân tộc: - Nam, nữ: - Đơn vị c ô ng tác: ... (Đội QLTT số .../Phòng..., Chi cục QLTT tỉnh …) - Số hiệu công ch ứ c QLTT: - Ngày được tuyển dụng vào cơ quan QLTT: từ ngày/tháng/năm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm... của …………. - Chức vụ lãnh đạo hiện nay: ……………………….. theo Quyết định số ………… của …………. (Ghi đầy đủ các thông tin. N ế u chưa được bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo thì đ ể tr ố ng). - Ngạch công chức hiện giữ: KSVTT/KSV chính TT/ ……………. Mã số ngạch công ch ứ c: ... theo Quyết định số ... ngày/th án g/năm …… của... (gh i đầy đủ tên ngạch và mã số ngạch và nội dung khác theo quyết định về ngạch công chức hiện tại). - Trình độ chuyên môn: * Bằng 1: ……….. (ghi cụ thể) * Bằng 2: ……….. (ghi cụ thể) - Chứng chỉ Bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ QLTT: … …….. (BDNV, TCV, KSV ch í nh, QLNN ngạch KSVTT, QLNN ngạch KSV chính thị trường - Ghi đ ầ y đủ tên loại Chứng chỉ, ngày tháng năm được cấp). |
||||
| Ảnh màu c ỡ 3x4 đóng dấu giáp lai | | |
I. TỰ NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, KẾT QUẢ CÔNG TÁC
Tóm tắt công việc được giao; kết quả công tác kiểm tra, xử lý vi phạm; chấp hành chính sách pháp luật, quy chế công tác; tinh thần phối hợp, lối sống đạo đức; tinh thần, thái độ đối với các tổ chức và cá nhân kinh doanh; tinh thần học tập nâng cao trình độ; ý thức tổ chức kỷ luật.
……. , ngày.... tháng... năm.... Người đề nghị (Ký, ghi rõ họ và tên )
II. XÁC NHẬN CỦA CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG/ TRƯỞNG PHÒNG TỔ CHỨC - XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
Công chức Nguyễn Văn A... không trong thời gian bị thi hành kỷ luật; hiện giữ ngạch công chức ………, mã số ngạch công chức .... và đã có Chứng chỉ ……… (BDNV, TCV, KSV chính, QLNN ngạch KSVTT... - Ghi đầy đủ tên loại Chứng chỉ) theo quy định của Bộ Công Thương.
Đối chiếu với quy định của Thông tư số /2016/TT-BCT ngày tháng năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thẻ kiểm tra thị trường và sửa đổi, bổ sung nội dung một số mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường, công chức Nguyễn Văn A...có đủ tiêu chuẩn để được cấp lần đầu /cấp lại Thẻ kiểm tra thị trường.
Đề nghị Cục trưởng Cục Quản lý thị trường xét cấp Thẻ kiểm kiểm tra thị trường./.
……. , ngày.... tháng... năm.... Chi cục trưởng/TP. TCXDLL (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu đối với xác nhận của Chi cục trưởng)
Phụ lục số 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 18/2016/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH/TP... CHI CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG... TỈNH/TP ……………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm
DANH SÁCH
THU HỒI/KIẾN NGHỊ THU HỒI THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG (HOẶC) TẠM ĐÌNH CHỈ SỬ DỤNG/KIẾN NGHỊ TẠM ĐÌNH CHỈ SỬ DỤNG THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Công văn số / ngày tháng năm của ...)
| STT | Họ và tên | Số Thẻ | Được cấp lại Thẻ tại Quyết định số: …/QĐ-QLTT | Chưa/không được cấp lại Thẻ | Lý do | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | Hết hạn SD | Khác (ghi cụ thể lý do) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I | KIẾN NGHỊ THU HỒI THẺ | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn A | T02-222 | | | | | |
| II | KIẾN NGHỊ TẠM ĐÌNH CHỈ SỬ DỤNG THẺ | | | | | | |
| | Nguyễn Văn B | T05-201 | | | | | |
| II | NGƯỜI BỊ THU HỒI THẺ NỘP LẠI CỤC QLTT | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn D | T05-201 | QĐ 12/QĐ-QLTT ngày 12.10.2018 | | Hết hạn | | Thu hồi theo QĐ số ngày/tháng/năm của |
| 2 | Nguyễn Văn C | | | | | Chuyển công tác. | -Nt- |
| II | NGƯỜI BỊ TẠM ĐÌNH CHỈ SỬ DỤNG THẺ | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn G | T51-021 | | | | | Thu hồi theo QĐ số ngày/tháng/năm của |
| 2 | Nguyễn Văn H | T51-022 | | | | Bị kỷ luật cảnh cáo (số quyết định, ngày tháng năm của…) | |
Tổng số Thẻ gửi lại Cục QLTT là: …… Thẻ
CHI CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: - Lập Danh sách theo thứ tự Quyết định cấp lại Thẻ.
Lập hết danh sách theo Quyết định số A rồi lập tiếp tới Danh sách số B.
Phụ lục số 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2016/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
MẪU THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG
1. Mặt trước (hình 1):
Mặt trước nền màu đỏ, chữ màu vàng, có đường viền màu vàng bao quanh; trên cùng là Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM, Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”; ở giữa là phù hiệu Quản lý thị trường; phía dưới là dòng chữ “THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG”.
Hình 1
2. Mặt sau (hình 2):
Mặt sau nền màu trắng, có đường viền màu đỏ bao quanh; chính giữa in phù hiệu Quản lý thị trường, bao quanh là các tia hoa văn với hàng chữ “QLTT” màu vàng nhạt; từ góc dưới bên trái đến góc trên bên phải là một vạch chéo màu đỏ đậm; mặt sau có các thông tin như sau:
a) Phía trái, lần lượt từ trên xuống dưới ghi chữ màu đen bao gồm: số Thẻ là số hiệu công chức Quản lý thị trường; ảnh màu của người được cấp Thẻ cỡ 03cm x 04cm được đóng dấu nổi; thời hạn sử dụng Thẻ;
b) Phía phải, lần lượt từ trên xuống dưới ghi hàng chữ màu đen bao gồm:
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Cấp cho ông, bà:
Chức danh: (ghi chức danh lãnh đạo của công chức được cấp Thẻ).
Đơn vị:
Hà Nội, ngày ….. tháng...năm …..
Chức danh của người ký
Chữ ký và dấu
Họ và tên người ký.
Hình 2
Phụ lục số 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2016/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
MẪU THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG
1. Mặt trước (hình 1):
Mặt trước nền màu đỏ, chữ màu vàng, có đường viền màu vàng bao quanh; trên cùng là Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM, Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”; ở giữa là phù hiệu Quản lý thị trường; phía dưới là dòng chữ “THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG”.
Hình 1
2. Mặt sau (hình 2):
Mặt sau nền màu trắng, có đường viền màu đỏ bao quanh; chính giữa in phù hiệu Quản lý thị trường, bao quanh là các tia hoa văn với hàng chữ “QLTT” màu vàng nhạt; từ góc dưới bên trái đến góc trên bên phải là một vạch chéo màu đỏ đậm; mặt sau có các thông tin như sau:
a) Phía trái, lần lượt từ trên xuống dưới ghi chữ màu đen bao gồm: số Thẻ là số hiệu công chức Quản lý thị trường; ảnh màu của người được cấp Thẻ cỡ 03cm x 04cm được đóng dấu nổi; thời hạn sử dụng Thẻ;
b) Phía phải, lần lượt từ trên xuống dưới ghi hàng chữ màu đen bao gồm:
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
Cấp cho ông, bà:
Chức danh: (ghi chức danh lãnh đạo đối với công chức đã được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo; ghi ngạch công chức hiện tại đối với công chức chưa được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo).
Đơn vị:
Hà Nội, ngày ….. tháng...năm ....
Chức danh của người ký
Chữ ký và dấu
Họ và tên người ký.
Hình 2