Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và đối với giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp công lập do địa phương quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021.
1.2. Đối tượng áp dụng
Trẻ em học mầm non, học sinh, sinh viên, học viên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc địa phương quản lý.
2. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh
| TT | Vùng | Mầm non | | Trung học c ơ sở | Trung học phổ thông |
|||||||
| | | Lớp không bán trú | Lớp có bán trú | | |
| 1 | Thành thị | 60 | 90 | 90 | 120 |
| 2 | Nông thôn | 30 | 42 | 36 | 48 |
| 3 | Miền núi | 15 | 21 | 18 | 24 |
- Vùng thành thị: Bao gồm các phường thuộc thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu; các thị trấn thuộc huyện (không bao gồm các thị trấn thuộc huyện miền núi, các thị trấn này thu theo vùng miền núi).
- Vùng nông thôn và miền núi theo quy định của pháp luật hiện hành.
Học phí mầm non được thu theo số tháng thực học. Học phí phổ thông được thu 09 tháng/năm học.
3. Mức thu học phí đối với giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp công lập do địa phương quản lý:
Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà tại các cơ sở giáo dục công lập do tỉnh quản lý chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư:
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
| Nhóm ngành đào tạo | Mức thu học phí | | | | |
|||||||
| | NH 2016-2017 | NH 2017-2018 | NH 2018-2019 | NH 2019-2020 | NH 2020-2021 |
| 1. Khoa học XH, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | | | | | |
| - Hệ đại học | 603 | 666 | 729 | 801 | 882 |
| - Hệ cao đẳng | 486 | 531 | 585 | 639 | 702 |
| - Hệ trung cấp | 423 | 468 | 513 | 558 | 621 |
| 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục T.thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | | | | | |
| - Hệ đại học | 711 | 783 | 864 | 954 | 1.053 |
| - Hệ cao đẳng | 567 | 630 | 693 | 765 | 846 |
| - Hệ trung cấp | 495 | 549 | 603 | 666 | 738 |
| 3. Y dược | | | | | |
| - Hệ cao đẳng | 702 | 774 | 846 | 936 | 1.026 |
| - Hệ trung cấp | 612 | 675 | 747 | 819 | 900 |
Học phí đào tạo được thu 10 tháng/năm học.
4. Các nội dung khác
Các nội dung khác thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP, ngày 02/10/2015 của Chính phủ, Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC- BLĐTBXH, ngày 30/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội và các văn bản liên quan khác.