Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Tùng
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 6 THÁNG CUỐI NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Danh mục | Địa điểm xây dựng | Kế hoạch năm 2015 | Tăng (+)/ giảm (-) | Kế hoạch sau khi điều chỉnh, bổ sung | Chủ đầu tư | Ghi chú |
|||||||||
| A | Vốn ngân sách tỉnh | | | | | | |
| | Công trình giảm vốn | | | -874,122 | | | |
| 1 | Hỗ trợ y tế vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, HM: Trung tâm y tế Phù Mỹ | Quy Nhơn | 302,000 | -301,698 | 0,302 | Sở Y tế | Hết khối lượng |
| 2 | Đối ứng Dự án Tăng cường chức năng HTX nông nghiệp (Jica) | | 200,000 | -15,000 | 185,000 | Sở NN&PTNT | Hết khối lượng |
| 3 | Đường bao ven sông Kôn khu vực Thị trấn Vĩnh Thạnh (từ cầu đường ĐT 637 - Suối Cạn) | Vĩnh Thạnh | 1.200,000 | -557,424 | 642,576 | UBND huyện Vĩnh Thạnh | Hết khối lượng |
| | Công trình tăng vốn | | | 874,122 | | | |
| 1 | Hỗ trợ y tế Duyên Hải Nam Trung Bộ, HM: Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Nhà khám | Quy Nhơn | 556,751 | 301,698 | 858,449 | Sở Y tế | |
| 2 | Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2) | | 300,000 | 15,000 | 315,000 | Sở NN&PTNT | |
| 3 | Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | 1.000,000 | 557,424 | 1.557,424 | UBND huyện Vĩnh Thạnh | |
| | Phân khai chi tiết dự án | | | | | | |
| 1 | Dự án Cấp nước và Vệ sinh tỉnh Bình Định (Bỉ tài trợ) | Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Tây Sơn, An Nhơn | 1.200,000 | -1.200,000 | 0,000 | Ban QLDA Cấp nước và Vệ sinh tỉnh Bình Định | |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Mua sắm xe chuyên dùng xử lý chất thải rắn cho các huyện Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Tây Sơn và thị xã An Nhơn | Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Tây Sơn, An Nhơn | 0,000 | 700,000 | 700,000 | Ban QLDA Cấp nước và Vệ sinh tỉnh Bình Định | |
| 1.2 | Chi phí hoạt động của Ban QLDA Cấp nước và vệ sinh tỉnh | | 0,000 | 500,000 | 500,000 | Ban QLDA Cấp nước và Vệ sinh tỉnh Bình Định | |
| B | Vốn cấp quyền sử dụng đất | | | | | | |
| | Công trình giảm vốn | | | -13.197,259 | | | |
| 1 | Quỹ Phát triển đất | | 20.000,000 | -8.000,000 | 12.000,000 | | |
| 2 | Trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn | Hoài Nhơn | 1.000,000 | -1.000,000 | 0,000 | Sở Y tế | Chưa mở thầu |
| 3 | Trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Phong | Tây Sơn | 1.000,000 | -1.000,000 | 0,000 | Sở Y tế | Chưa mở thầu |
| 4 | Nhà làm việc rừng phòng hộ huyện An Lão | An Lão | 500,000 | -450,000 | 50,000 | UBND huyện An Lão | Hết khối lượng |
| 5 | Cầu Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ | An Nhơn | 1.200,000 | -1.200,000 | 0,000 | UBND thị xã An Nhơn | Điều chỉnh tên và địa điểm XD cho phù hợp với Quy hoạch XD nông thôn mới |
| 6 | Dự án cạnh tranh nông nghiệp (ACP) | | 150,000 | -30,000 | 120,000 | Sở NN&PTNT | |
| 7 | Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp miền Trung tỉnh Bình Định giai đoạn 1 (ADB) | | 30,000 | -30,000 | 0,000 | Sở NN&PTNT | |
| 8 | Nhà làm việc các cơ quan, phòng, ban thuộc UBND huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | 1.000,000 | -415,614 | 584,386 | UBND huyện Vĩnh Thạnh | Hết khối lượng |
| 9 | Kênh mương nội đồng hồ Suối Đuốc | Vân Canh | 870,000 | -12,463 | 857,537 | UBND huyện Vân Canh | |
| 10 | Kè Suối Dứa | Vân Canh | 520,000 | -11,905 | 508,095 | UBND huyện Vân Canh | |
| 11 | Kè Canh Hiệp | Vân Canh | 305,000 | -47,277 | 257,723 | UBND huyện Vân Canh | |
| 12 | Trụ sở làm việc của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh | Quy Nhơn | 1.000,000 | -1.000,000 | 0,000 | Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh | Chưa triển khai |
| | Công trình tăng vốn | | | 13.197,259 | 0,000 | | |
| 1 | Nhà làm việc mới của Đại đội trinh sát - BCHQS tỉnh | Quy Nhơn | 0,000 | 5.000,000 | 5.000,000 | | |
| 2 | Đường hầm Sở chỉ huy cơ bản huyện Hoài Nhơn (ký hiệu: Sh02-BĐ13) | Hoài Nhơn | 0,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | BCH QS tỉnh | Theo Kết luận của BTV Tỉnh ủy 411-KL/TU ngày 21/01/2015 |
| 3 | Kho lưu trữ của Văn phòng UBND tỉnh | Quy Nhơn | 0,000 | 500,000 | 500,000 | VP UBND tỉnh | |
| 4 | Đê sông Kôn đoạn hạ lưu tràn 3 xã | Tuy Phước | 1.100,000 | 500,000 | 1.600,000 | UBND huyện Tuy Phước | Trả nợ KLHT |
| 5 | Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn, hạng mục Nhà điều trị 251 giường | Quy Nhơn | 0,000 | 600,000 | 600,000 | Sở Y tế | Thanh toán KLHT |
| 6 | Hỗ trợ y tế Duyên Hải Nam Trung Bộ, HM: Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Nhà khám | Quy Nhơn | 0,000 | 1.400,000 | 1.400,000 | Sở Y tế | Thanh toán KLHT |
| 7 | Mua sắm bàn ghế và trang thiết bị âm thanh cho nhà sinh hoạt cộng đồng và nhà văn hóa xã | An Lão | 0,000 | 250,000 | 250,000 | UBND huyện An Lão | Theo 85/TTr-UBND ngày 08/6/2015 của UBND huyện để đảm bảo 30% KH vốn (đã triển khai) |
| 8 | Lắp đặt hệ thống truyền thanh cho 02 xã An Vinh, An Quang huyện An Lão | An Lão | 0,000 | 200,000 | 200,000 | UBND huyện An Lão | Dự án có tổng mức 920 triệu đồng, hiện nay huyện đã bố trí 120 triệu đồng tại QĐ 901/QĐ-UBND ngày 4/5/2015. Do đó bố trí bổ sung để đảm bảo 30% trên TMĐT |
| 9 | Cầu Khánh Mỹ | An Nhơn | 0,000 | 1.200,000 | 1.200,000 | UBND thị xã An Nhơn | Điều chỉnh tên và địa điểm XD cho phù hợp với Quy hoạch XD nông thôn mới (Cầu thay thế Cầu Hòa Phong, cách vị trí cũ 100m) |
| 10 | Dự án Phục hồi và Phát triển rừng phòng hộ (JICA2) | | 130,000 | 60,000 | 190,000 | Sở NN&PTNT | |
| 11 | Đường dây 22kV và TBA 50KVA-22/0,4kV cấp điện cho làng Kon Trú, xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | 0,000 | 100,000 | 100,000 | UBND huyện Vĩnh Thạnh | Trả nợ KLHT |
| 12 | Kè chống xói lở Suối Xem, xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | 1.000,000 | 315,614 | 1.315,614 | UBND huyện Vĩnh Thạnh | Trả nợ KLHT |
| 13 | Trụ sở làm việc UBND xã Canh Hiển | Vân Canh | 550,000 | 71,645 | 621,645 | UBND huyện Vân Canh | Trả nợ KLHT |
| 14 | Đầu tư Trang thiết bị số hóa thực hiện lưu trữ lịch sử tỉnh Bình Định giai đoạn 1903 - 2007 | Quy Nhơn | 0,000 | 500,000 | 500,000 | Sở Nội vụ | |
| 15 | Trạm kiểm soát Biên phòng Đề Gi - thuộc đồn Biên phòng 316 | Phù Cát | 800,000 | 200,000 | 1.000,000 | Bộ CHBĐ Biên phòng | Trả nợ KLHT |
| 16 | Trường mầm non Tam Quan Nam | Hoài Nhơn | 0,000 | 300,000 | 300,000 | UBND huyện Hoài Nhơn | Trả nợ KLHT |
| C | Vốn Tạm ứng tồn ngân kho bạc nhà nước | | | | | | |
| | Công trình giảm vốn | | | -20.000 | | | |
| 1 | Dự án Quảng trường của tỉnh | Quy Nhơn | 20.000,000 | -20.000,000 | 0,000 | BQL các công trình trọng điểm | Chưa triển khai |
| | Công trình tăng vốn | | | 20.000 | | | |
| 1 | Dự án Quảng trường tỉnh | | | 14.187 | | | |
| 1.1 | Tiểu dự án VSMT thành phố Quy Nhơn giai đoạn 2 (Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật khu vực phía Tây Quảng trường trung tâm của tỉnh) | Quy Nhơn | 0,000 | 6.902,842 | 6.902,842 | BQL VSMT thành phố | Trả nợ KLHT |
| 1.2 | Cột cờ, đường dạo bộ, cây xanh hệ thống tưới cây thuộc Quảng trường tỉnh | Quy Nhơn | 0,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | TP. Quy Nhơn | Trả nợ KLHT (dứt điểm) |
| 1.3 | Cấp điện nguồn, chiếu sáng và đèn trang trí sợi quang cho Quảng trường tỉnh | Quy Nhơn | 1.500,000 | 4.000,000 | 5.500,000 | TP. Quy Nhơn | Trả nợ KLHT (dứt điểm) |
| 1.4 | Tượng đài danh nhân Nguyễn Sinh Sắc và Nguyễn Tất Thành (Vốn chuẩn bị đầu tư) | Quy Nhơn | 0,000 | 1.284,258 | 1.284,258 | Sở VH, TT và DL | Triển khai trong năm 2015 |
| 2 | Dự án Lát đá Granit bó vỉa, vỉa hè đường Nguyễn Huệ thành phố Quy Nhơn | Quy Nhơn | 5.000,000 | 5.812,900 | 10.812,900 | BQL các công trình trọng điểm | Đã có khối lượng thực hiện |