Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Tùng
DANH SÁCH
TÊN ĐƯỜNG (BỔ SUNG) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 của HĐND tỉnh Bình Định, khóa XI)
| TT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường (m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I. Khu Đông đường Điện Biên Phủ - phường Nhơn Bình : 18 tuyến đường | | | | | | | |
| 01 | Đường số 4 | Từ đường số 1 - đường số 18 | 19 | 10 | 4,5x2 | 725,2 | Sư đoàn 3 Sao Vàng Thành lập ngày 2/9/1965 tại Dốc Bà Bơi (nay là xã Bok Tới- Hoài Ân) |
| 02 | Đường số 10 | Từ đường số 18 - đường Hoa Lư nối dài | 12 | 6 | 3x2 | 494,3 | Thoại Ngọc Hầu (1761 - 1829) Điện Bàn - Quảng Nam (nay là quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng) |
| 03 | Đường số 15 | Từ đường Điện Biên Phủ - đường số 4 | 30 | 20 | 5 x 2 | 230 | Nguyễn Mân (1899 - 1968) An Nhơn - Bình Định |
| 04 | Đường số 2 | Từ đường số 1 - đường số 4 | 12 ÷ 18 | 6 ÷12 | 3 x 2 | 335,4 | Đinh Ruối (1941 - 1967) An Lão - Bình Định |
| 05 | Đường số 1 | Từ đường Điện Biên Phủ - đường số 4 | 22 | 12 | 5 x 2 | 188,7 | Trần Bá (1923 - 1963) Tuy Phước - Bình Định |
| 06 | Đường số 7 | Từ đường Điện Biên Phủ - đường số 8 | 18 | 10 | 4 x 2 | 207 | Phạm Tu (476 - 545) Thanh Trì - Hà Nội. |
| 07 | Đường số 8 | Từ đường số 6 - đường số 18 | 12 | 6 | 3 x 2 | 385,3 | Lê Đình Lý (Thế kỷ XIX) Phù Mỹ - Bình Định. |
| 08 | Đường số 11 | Từ đường Điện Biên Phủ - đường số 4 | 12 | 6 | 3 x 2 | 285,2 | Lâm Văn Thật (1946 - 1972) Phù Mỹ - Bình Định. |
| 09 | Đường số 6 | Từ đường số 10 - đường số 4 | 12 | 6 | 3 x 2 | 195,5 | Nguyễn Quý Đức (1648 - 1720) Hà Đông (nay thuộc TP. Hà Nội) |
| 10 | Đường số 18 | Từ đường Điện Biên Phủ - đường số 4 | 16 | 8 | 4 x 2 | 125,5 | Lâm Văn Tương (tức Lâm Tài) (1946 - 1967) Hoài Nhơn - Bình Định |
| 11 | Đường số 3 | Từ đường số 1 - đường số 5 | 12 | 6 | 3 x 2 | 185 | Đặng Thái Thuyến (1900 - 1931) Nghệ An |
| 12 | Đường số 9 | Từ đường số 8 - đường số 10 | 12 | 6 | 3 x 2 | 134 | Đặng Lộ (TK XIII) Hà Nội |
| 13 | Đường số 12 | Từ đường số 10 - đường số 8 | 12 | 6 | 3 x 2 | 129 | Phạm Thế Hiển (1803 - 1861) Đông Quan- Nam Định (nay là Thái Thụy - Thái Bình). |
| 14 | Đường nội bộ Khu biệt thự | Từ đường số 1 - đường số 1 | 12 | 6 | 3 x 2 | 125,5 | Nguyễn Thông (1827 - 1884) Vàm Cỏ - Long An |
| 15 | Đường số 13 | Từ đường số 10 - đường số 8 | 12 | 6 | 3 x 2 | 125,5 | Lê Thận (Thế kỷ XV) Thụy Nguyên- Thanh Hóa |
| 16 | Đường số 14 | Từ đường số 10 - đường số 8 | 12 | 6 | 3 x 2 | 120,5 | Lương Nhữ Hộc (1420 - 1501) Trường Tân - Hải Dương |
| 17 | Đường số 16 | Từ đường số 10 - đường số 8 | 12 | 6 | 3 x 2 | 108,1 | Trần Xuân Soạn (1849 - 1923) Thanh Hoá |
| 18 | Đường số 17 | Từ đường số 10 - đường số 8 | 12 | 6 | 3 x 2 | 106,1 | Nguyễn Bá Tuyển (Thế kỷ XX) Hưng Yên |
| II. Khu Tái định cư Tiểu dự án Vệ sinh Môi trường - phường Nhơn Bình: 5 tuyến đường | | | | | | | |
| 01 | Đường số 1 | Từ đường Nguyễn Trọng Trì - đường số 5 | 16 | 8 | 4 x 2 | 290, 9 | Lê Đại Cang (1771 - 1847) Tuy Phước - Bình Định |
| 02 | Đường số 2 | Từ đường số 1 - đường số 5 | 16 | 8 | 4 x 2 | 149 | Nguyễn Trác (1904 - 1986) Điện Bàn - Quảng Nam |
| 03 | Đường số 3 | Từ đường Nguyễn Trọng Trì - đường số 1 | 12 | 6 | 3 x 2 | 380,9 | Huỳnh Tịnh Của (1834 - 1907) Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 04 | Đường số 4 | Từ đường số 5 - đường số 5 | 10 | 5 | 2,5 x 2 | 155,6 | Tôn Đản (TK XI) Cao Bằng |
| 05 | Đường số 5 | Từ đường số 1 - đường số 1 | 10 | 5 | 2,5 x 2 | 317,3 | Phan Thúc Trực (1808 - 1852) Yên Thành - Nghệ An |
| III. Khu dân cư Xí nghiệp Cơ khí Tàu thuyền Quy Nhơn - phường Hải Cảng: 5 tuyến đường | | | | | | | |
| 01 | Đường số 2 | Từ đường Đặng Văn Ngữ - đường Lê Đức Thọ | 15 | 7 | 4 x 2 | 687,68 | Bùi Xuân Phái (1920 - 1988) Hà Đông (nay thuộc Hà Nội) |
| 02 | Đường số 10 | Từ đường Đặng Văn Ngữ - đường Bà Huyện Thanh Quan | 12 | 6 | 3 x 2 | 280 | Huỳnh Mẫn Đạt (1807 - 1883) Tân Long - Gia Định |
| 03 | Đường nội bộ | Từ đường Nguyễn Thi - đường nội bộ | 7 | 4 | 1,5 x 2 | 300 | Nguyễn Tự Như (Thế kỷ XIX) Gio Linh - Quảng Trị |
| 04 | Đường nội bộ | Từ đường Lưu Hữu Phước - đường Bà Huyệ Thanh Quan | 7 n | 4 | 1,5 x 2 | 250 | Lê Hữu Kiều (1691 - 1760) Đường Hào - Hải Dương. |
| 05 | Hẻm 103S Trần Hưng Đạo | Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Cao Xuân Dục | 7 ÷ 9 | 4 | 1,5 x 2; 2,5 x 2 | 160 | Phạm Phú Thứ (1821 - 1882) Quảng Nam |
| IV. Tuyến đường trước Bệnh viện Lao & Bệnh phổi và Bệnh viện Tâm thần - phường Nhơn Phú: 1 tuyến đường | | | | | | | |
| 01 | Đường vào Bệnh viện Tâm thần | Từ Khu dân cư - đường Hùng Vương | 14 | 7 | 3,5 x 2 | 300 | Hồ Đắc Di (1901 - 1984) Phú Vang - Thừa Thiên |
| V. Phía Bắc Hồ sinh thái Đống Đa - phường Thị Nại: 2 tuyến đường | | | | | | | |
| 01 | Đường N1 | Từ đường nội bộ- đường Trần Hoàn | 10 | 6 | 2 x 2 | 200 | Nguyễn Hữu Cảnh (1650 - 1700) Tống Sơn - Thanh Hóa |
| 02 | Đường N2 | Từ đường Nguyễ Hữu Cảnh- Phan Đình Phùng | 19 | 9 | 5 x 2 | 625 | Bình Hà (Tên viết tắt của hai tỉnh Bình Định và Hà Tĩnh) |
| VI. Quy hoạch Nguyễn Tất Thành (nối dài): 1 tuyến đường | | | | | | | |
| 01 | Nguyễn Tất Thành nối dài | Từ ngã 4 Nguyễn Thái Học - ngã 4 Đống Đa | 40 [7-{12 -2- 12} -7] | 26 | 7 x 2 | 742,3 1.632 2.374,3 | Nguyễn Tất Thành |
| VII. Tuyến đường Quy Nhơn - Nhơn Hội: 1 tuyến đường | | | | | | | |
| 01 | Đường dẫn Quy Nhơn đi Nhơn Hội | Từ ngã 5 Đống Đa - ngã 4 đường Nhơn Hội đi Cát Tiến | 50 [ 5- {16 - 8 - 16}- 5] | 40 | 5 x 2 | 6.949 | Võ Nguyên Giáp (1911 - 2013), Lệ Thủy - Quảng Bình. |
| VIII. Khu biệt thự Ga Hàng không - phường Lý Thường Kiệt: 1 tuyến đường | | | | | | | |
| 01 | Khu biệt thự ga hàng không | Từ đường Tôn Đức Thắng - Lê Xuân Trữ | 14 | 6 | 4x2 | 60 | Nguyễn Đáng (1835 - 1887) An Nhơn - Bình Định |
Tổng cộng: 34 tuyến đường