Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVI, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Kiểm toán Nhà nước khu vực II; - Văn phòng Bộ Tư lệnh Quân khu 4; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh uỷ, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Văn phòng Tỉnh uỷ; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Trung tâm T.Tin VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Trung tâm Công báo - tin học VP UBND tỉnh; - Trang thông tin điện tử tỉnh; - Lưu. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Bình
PHỤ LỤC
MỨC CHI ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND ngày 18/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
| STT | NỘI DUNG CHI | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC CHI | |
||||||
| 1 | Chi cập nhật, công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC | | | |
| a | Chi cập nhật TTHC vào cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (tạo trang siêu văn bản đơn giản). | đồng/TTHC | 12,000 | |
| b | Chi công bố, công khai thủ tục hành chính | Căn cứ vào hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp. | | |
| 2 | Chi cho ý kiến đối với TTHC quy định trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | đồng/văn bản | 200,000 | |
| 3 | Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính | | | |
| a | Chi lập mẫu phiếu rà soát | | | |
| - | Đến 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu mẫu được duyệt | 600,000 | |
| - | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu mẫu được duyệt | 750,000 | |
| - | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu mẫu được duyệt | 1,000,000 | |
| b | Chi điền mẫu phiếu rà soát | | | |
| - | Cá nhân: | | | |
| | Dưới 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu mẫu | 25,000 | |
| | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu mẫu | 35,000 | |
| | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu mẫu | 45,000 | |
| - | Tổ chức: | | | |
| | Dưới 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu mẫu | 60,000 | |
| | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu mẫu | 70,000 | |
| | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu mẫu | 80,000 | |
| 4 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hoá TTHC. | | | |
| a | Người chủ trì cuộc họp. | đồng/người/buổi | 150,000 | |
| b | Các thành viên tham dự họp. | đồng/người/buổi | 100,000 | |
| 5 | Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực | | | |
| a | Thuê theo tháng | đồng/người/tháng | 6,000,000 | |
| b | Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản | đồng/văn bản | 400,000 | |
| 6 | Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực | | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/báo cáo | 1,000,000 | |
| - | Cấp huyện | đồng/báo cáo | 800,000 | |
| - | Cấp xã | đồng/báo cáo | 600,000 | |
| 7 | Báo cáo tổng hợp, phân tích về công tác kiểm soát TTHC, công tác tiếp nhận xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính | | | |
| | | | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/báo cáo | 4,000,000 | |
| - | Cấp huyện | đồng/báo cáo | 3,500,000 | |
| - | Cấp xã | đồng/báo cáo | 3,000,000 | |
| 8 | Chi khen thưởng cho các tập thể, cá nhân cán bộ, công chức có thành tích trong hoạt động kiểm soát TTHC | Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ khen thưởng | | |
| 9 | Chi xây dựng sổ tay nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác kiểm soát TTHC | Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ chi trả nhuận bút | | |
| 10 | Chi mua sắm hàng hóa, dịch vụ... | Thực hiện theo Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26/4/2012 của Bộ Tài chính quy định việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân; | | |
| 11 | Chi tổ chức các cuộc thi liên quan đến công tác cải cách TTHC | Thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 73/2010/TTLT-BTC-BTP ngày 14/5/2010 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | | |
| 12 | Chi dịch thuật | Thực hiện theo Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước | | |
| 13 | Chi làm thêm giờ | Thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 5/1/2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ công chức, viên chức. | | |
| 14 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại các sở, huyện, xã | | | |
| a | Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại các sở, huyện | đồng/người/ngày | 20,000 | |
| b | Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại các xã | đồng/người/ngày | 15,000 | |
| 15 | Chi tổ chức hội nghị; chi các đoàn công tác kiểm tra, giám sát đánh giá tình hình thực hiện công tác kiểm soát TTHC, trao đổi, học tập kinh nghiệm hoạt động kiểm soát TTHC ở trong nước. | Áp dụng theo Quyết định số 3352/QĐ-UBND ngày 18/11/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị trong nước, mức chi tiếp khách trong và ngoài nước, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. | | |
| 16 | Chi tổ chức các đoàn ra nước ngoài tìm hiểu nghiên cứu, học tập kinh nghiệm kiểm soát TTHC | Thực hiện theo QĐ 68/ 2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 Ban hành Quy định một số nội dung về chế độ công tác phí cho cán bộ công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí | | |
| 17 | Chi điều tra, khảo sát về công tác kiểm soát thủ tục hành chính | Thực hiện theo Thông tư số 58/2011/TT-BTC ngày 11/5/2011 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê | | |
| 18 | Chi các đề tài nghiên cứu khoa học về công tác kiểm soát thủ tục hành chính | Thực hiện theo quy định của Bộ Khoa học công nghệ và Bộ Tài chính hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước | | |
| 19 | Các nội dung chi khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát TTHC. | Chi theo quy định hiện hành bảo đảm có hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp | | |