Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ các quy định pháp luật hiện hành, quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản cấp quốc gia và các quy định tại nghị quyết này triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Quang
PHỤ LỤC 01
CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ THUỘC LĨNH VỰC KHAI THÁC BÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 19 /2016/NQ-HĐND ngày 19/7/2016 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Tỷ đồng
| TT | Tên dự án/hạng mục đầu tư | Tổng mức đầu tư (nhu cầu) | Giai đoạn 2016-2020 | | | | Giai đoạn 2021-2030 | | | Vốn khác |
||||||||||||
| | | | Tổng vốn | Vốn ngân sách TW | Vốn ngân sách ĐP | Vốn khác | Tổng vốn | Vốn ngân sách TW | Vốn ngân sách ĐP | |
| I | Các dự án đầu tư xây dựng cơ bản | 878 | 588 | 366 | 44 | 178 | 290 | 130 | 90 | 70 |
| 1 | Xây dựng cảng cá và khu dịch vụ hậu cần nghề cá Tam Quang, huyện Núi Thành | 238 | 238 | 106 | 44 | 88 | | | | |
| 2 | Nâng cấp khu neo đậu và tránh trú bão tàu cá An Hòa, huyện Núi Thành | 130 | 130 | 130 | | | | | | |
| 3 | Mở rộng khu neo đậu tàu thuyền kết hợp xây dựng cảng cá, trung tâm nghề cá Hồng Triều, xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên | 240 | 120 | 80 | | 40 | 120 | 50 | | 70 |
| 4 | Nâng cấp bến cá Thanh Hà, thành phố Hội An | 50 | | | | | 50 | 30 | 20 | |
| 5 | Xây dựng bến cá, khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bình Minh, huyện Thăng Bình | 50 | | | | | 50 | 30 | 20 | |
| 6 | Nâng cấp khu neo đậu và tránh trú bão tàu cá Cửa Đại thuộc xã Cẩm Thanh và xã Cẩm Nam, thành phố Hội An | 40 | | | | | 40 | 20 | 20 | |
| 7 | Xây dựng khu neo đậu và tránh trú bão tàu cá - Khu vực 03 xã Tam Tiến, Tam Hòa và Tam Xuân I, huyện Núi Thành | 20 | | | | | 20 | | 20 | |
| 8 | Xây dựng khu neo đậu và tránh trú bão tàu cá Bình Dương, huyện Thăng Bình | 10 | | | | | 10 | | 10 | |
| 9 | Xây dựng khu neo đậu tránh trú bão tàu thuyền dọc sông Trường Giang (theo dự án nạo vét luồng lạch sông Trường Giang) | 100 | 100 | 50 | | 50 | | | | |
| II | Các chương trình, đề án, cơ chế phát triển sản xuất | 1422 | 1277 | 0 | 35 | 1242 | 145 | 0 | 98 | 47 |
| 10 | Chương trình đóng mới tàu khai thác hải sản và dịch vụ hậu cần nghề cá xa bờ (92 tàu); hỗ trợ nâng cấp, cải hoán tàu khai thác hải sản và dịch vụ hậu cần nghề cá xa bờ theo Nghị định 67/2014/NĐ-CP, 89/2015/NĐ-CP của Chính phủ | 1200 | 1200 | | | 1200 | | | | |
| 11 | Đề án chuyển đổi nghề nghiệp khai thác ven bờ sang các ngành nghề khác có hiệu quả | 70 | 10 | 0 | 10 | 0 | 60 | 0 | 60 | |
| 12 | Đề án bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản; xây dựng khu bảo tồn biển Mũi An Hòa - Núi Thành; Khu bảo tồn sinh vật hồ Phú Ninh; Khu bảo tồn vùng nước nội địa Vu Gia - Thu Bồn; Phân vùng bờ và xây dựng mô hình đồng quản lý khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ dựa vào cộng đồng | 25 | 8 | | 7 | 1 | 17 | | 14 | 3 |
| 13 | Đầu tư nâng cấp, chuyển giao công nghệ cho các cơ sở đóng, sửa tàu cá trên địa bàn tỉnh | 100 | 50 | | 10 | 40 | 50 | | 10 | 40 |
| 14 | Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản; xây dựng hệ thống thông tin thống kê nghề cá tỉnh Quảng Nam | 10 | 4 | | 4 | | 6 | | 6 | |
| 15 | Xây dựng và phát triển tổ đội đoàn kết sản xuất trên biển; mô hình đội tàu dịch vụ hậu cần nghề cá trên biển theo chuỗi liên kết | 17 | 5 | | 4 | 1 | 12 | | 8 | 4 |
| Tổng cộng | | 2300 | 1865 | 366 | 79 | 1420 | 435 | 130 | 188 | 117 |
PHỤ LỤC 02
DỰ ÁN ĐẦU CÁC ƯU TIÊN TƯ THUỘC LĨNH VỰC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 19 /2016/NQ-HĐND ngày 19/7/2016 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Tỷ đồng
| TT | Tên dự án/hạng mục đầu tư | Tổng mức đầu tư (nhu cầu) | Giai đoạn 2016-2020 | | | | Giai đoạn 2021-2030 | | | Vốn khác |
||||||||||||
| | | | Tổng vốn | Vốn ngân sách TW | Vốn ngân sách ĐP | Vốn khác | Tổng vốn | Vốn ngân sách TW | Vốn ngân sách ĐP | |
| I | Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng vùng nuôi, sản xuất giống thủy sản tập trung | 580 | 250 | 137 | 0 | 113 | 330 | 0 | 106 | 224 |
| 1 | Xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung xã Tam Tiến, huyện Núi Thành | 60 | 60 | 37 | | 23 | | | | |
| 2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung tại các thôn: Bản Long, Tân Bình Trung, Lộc Ngọc; Long Thạnh xã Tam Tiến, huyện Núi Thành | 140 | 140 | 100 | | 40 | | | | |
| 3 | Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng nuôi tôm nước lợ tập trung xã Duy Vinh, huyện Duy Xuyên | 35 | | | | | 35 | | 12,25 | 22,75 |
| 4 | Chỉnh trang hạ tầng phục vụ phát triển vùng nuôi tôm nước lợ tập trung ven sông Trường Giang, huyện Thăng Bình | 90 | | | | | 90 | | 31,5 | 58,5 |
| 5 | Chỉnh trang hạ tầng phục vụ phát triển vùng nuôi tôm nước lợ tập trung xã Tam Phú, Tam Thăng, Tam Thanh, thành phố Tam Kỳ | 55 | | | | | 55 | | 19,25 | 35,75 |
| 6 | Chỉnh trang hạ tầng phục vụ phát triển vùng nuôi tôm nước lợ tập trung xã Tam Giang, Tam Hòa, Tam Nghĩa, Tam Xuân 2, huyện Núi Thành | 150 | | | | | 150 | | 43 | 107 |
| 7 | Xây dựng Khu sản xuất giống thủy sản tập trung tại Quảng Nam (huyện Thăng Bình) | 50 | 50 | | | 50 | | | | |
| II | Các chương trình, đề án, cơ chế phát triển sản xuất | 168 | 168 | 0 | 28 | 140 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Cơ chế khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016-2020 | 150 | 150 | | 20 | 130 | | | | |
| 9 | Đề án chuyển giao công nghệ nuôi và xây dựng mô hình nuôi thủy sản thâm canh | 15 | 15 | | 5 | 10 | | | | |
| 10 | Chương trình Quan trắc môi trường và phòng ngừa dịch bệnh | 3 | 3 | | 3 | | | | | |
| Tổng cộng | | 748 | 418 | 137 | 28 | 253 | 330 | 0 | 106 | 224 |
PHỤ LỤC 03
CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ THUỘC LĨNH VỰC CHẾ BIẾN THỦY SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 19 /2016/NQ-HĐND ngày 19/7/2016 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Tỷ đồng
| TT | Tên chương trình, đề án, hạng mục đầu tư | Tổng mức đầu tư (nhu cầu) | Giai đoạn 2016-2020 | | | | Giai đoạn 2021-2030 | | | Vốn khác |
||||||||||||
| | | | Tổng vốn | Vốn ngân sách TW | Vốn ngân sách ĐP | Vốn khác | Tổng vốn | Vốn ngân sách TW | Vốn ngân sách ĐP | |
| 1 | Xây dựng nhà máy chế biến thủy sản đông lạnh tại hai huyện Núi Thành và Duy Xuyên | 120 | 120 | | 10 | 110 | | | | |
| 2 | Khôi phục, xây dựng các làng nghề truyền thống trong lĩnh vực chế biến thủy sản | 40 | 40 | | 5 | 35 | | | | |
| 3 | Chương trình xúc tiến thương mại, nghiên cứu thị trường, quảng bá thương hiệu sản phẩm thủy sản nội địa | 20 | 20 | | 5 | 15 | | | | |
| 4 | Nâng cấp các nhà máy chế biến thủy sản tại Điện Bàn, Núi Thành, Duy Xuyên | 300 | 300 | | 10 | 290 | | | | |
| Tổng cộng | | 480 | 480 | 0 | 30 | 450 | 0 | 0 | 0 | 0 |
PHỤ LỤC 04
CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ THUỘC LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC NGÀNH THỦY SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 19 /2016/NQ-HĐND ngày 19/7/2016 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Tỷ đồng
| TT | Tên chương trình, đề án, hạng mục đầu tư | Tổng mức đầu tư (nhu cầu) | Giai đoạn 2016-2020 | | | | Giai đoạn 2021-2030 | | | Vốn khác |
||||||||||||
| | | | Tổng vốn | Vốn ngân sách TW | Vốn ngân sách ĐP | Vốn khác | Tổng vốn | Vốn ngân sách TW | Vốn ngân sách ĐP | |
| 1 | Đề án nâng cao năng lực lĩnh vực khai thác và vảo vệ nguồn lợi thủy sản | 8 | 8 | | 5 | 3 | | | | |
| 2 | Đề án nâng cao năng lực lĩnh vực nuôi trồng thủy sản | 5 | 5 | | 3 | 2 | | | | |
| 3 | Đề án nâng cao năng lực lĩnh vực chế biến thủy sản | 5 | 5 | | 3 | 2 | | | | |
| 4 | Xây dựng hệ thống dữ liệu quản lý vùng nuôi trên hệ thống GIS, viễn thám | 2 | 2 | | 2 | | | | | |
| Tổng cộng | | 20 | 20 | 0 | 13 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |