Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định mức thu học phí năm học 2016 - 2017 đối với bậc học giáo dục mầm non và phổ thông. Các năm học tiếp theo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh mức thu theo chỉ số giá tiêu dùng bình quân hằng năm (do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo).
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
4. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Nghị quyết số 163/2010/NQ-HĐND ngày 07/8/2010 về quy định các mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 về quy định mức thu học phí đối với các trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh./.
Nơi nhận: - UBTVQH; - Ban CTĐB - U BTVQH; - VP: QH, CTN, CP; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Ban TVTU, TT HĐND, UBND tỉnh; - UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các B a n HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, thành phố; - TTXVN tại QN; - TT Tin học - Công báo tỉnh; - Báo QNam, Đài PT-TH Q Nam; - CPVP, CV; - Lưu VT, CTHĐ (Vy). | CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Quang
PHỤ LỤC 01
MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Nam)
ĐVT: đồng/học sinh/tháng
| TT | Cấp học | Thành th ị | Nông thôn | Miền núi |
||||||
| 1 | Mầm non | 105.000 | 45.000 | 20.000 |
| 2 | Trung học cơ sở | 60.000 | 30.000 | 15.000 |
| 3 | Trung học phổ thông | 105.000 | 65.000 | 20.000 |
PHỤ LỤC 02
MỨC THU HỌC PHÍ THEO CÁC NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGHIỆP (ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Nam)
ĐVT: 1.000 đồng/học sinh, sinh viên/tháng
| TT | Tên ngành | Năm học 2016-2017 | | | Năm học 2017-2018 | | | Năm học 2018-2019 | | | Năm học 2019-2020 | | | Năm học 2020-2021 | | |
||||||||||||||||||
| | | Trung cấp | Cao đẳng | Đại học | Trung cấp | Cao đẳng | Đại học | Trung cấp | Cao đẳng | Đại học | Trung cấp | Cao đẳng | Đại học | Trung cấp | Cao đẳng | Đại học |
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 350 | 410 | 500 | 390 | 440 | 560 | 430 | 490 | 610 | 470 | 530 | 670 | 520 | 590 | 740 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục th ể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 410 | 470 | 590 | 460 | 530 | 650 | 500 | 580 | 720 | 560 | 640 | 800 | 620 | 710 | 880 |
| 3 | Y dược | 510 | 590 | | 560 | 650 | | 620 | 710 | | 680 | 780 | | 750 | 860 | |
PHỤ LỤC 03
MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG VÀ TRUNG CẤP NGHỀ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Nam)
ĐVT: 1.000 đồng/học sinh, sinh viên/tháng
| STT | Tên ngành | Năm h ọ c 2016-2017 | | Năm h ọ c 2017-2018 | | Năm học 2018-2019 | | Năm h ọ c 2019-2020 | | Năm học 2020-2021 | |
|||||||||||||
| | | Trung cấp | Cao đẳng | Trung cấp | Cao đẳng | Trung cấp | Cao đẳng | Trung cấp | Cao đẳng | Trung cấp | Cao đẳng |
| | Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật và các ngành khác | 290 | 330 | 460 | 530 | 500 | 580 | 560 | 640 | 620 | 710 |