Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh
- Hoàn chỉnh hồ sơ, thủ tục trình Chính phủ xem xét, phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Kon Tum theo quy định hiện hành và chỉ đạo thực hiện sau khi được Chính phủ phê duyệt.
- Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh cho cấp huyện và chỉ đạo việc Điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khóa XI, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 8 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu quốc hội; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản pháp luật) ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Các ban Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố; - Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh; - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Công báo Ủy ban nhân dân tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC 01
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2015 | Điều chỉnh QH đến năm 2020 |
|||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 876.849,71 | 883.236,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 17.881,93 | 17.277,00 |
| | Đất chuyên trồng lúa nước | 14.692,39 | 11.277,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng khác | 130.099,29 | 82.252,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 116.482,62 | 96.895,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 156.700,45 | 199.214,84 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 88.711,30 | 94.671,16 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 366.263,19 | 385.395,31 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 651,13 | 1.111,82 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp còn lại | 59,81 | 6.417,79 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 50.022,20 | 83.563,89 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 2.344,70 | 10.649,57 |
| 2.2 | Đất an ninh | 84,23 | 120,73 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 218,41 | 2.491,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 76,56 | 611,42 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 27,57 | 2.271,27 |
| 2.6 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | 831,96 | 3.263,99 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 386,28 | 530.98 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 26.742,13 | 39.211,23 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 36,64 | 258,19 |
| - | Đất cơ sở y tế | 51,48 | 168,76 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 557,92 | 810,88 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 194,38 | 576,35 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - VH | 77,48 | 219,88 |
| 2.1 0 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 16,00 | 165,81 |
| 2.1 1 | Đất ở tại nông thôn | 6.239,35 | 7.965,69 |
| 2.1 2 | Đất ở tại đô thị | 2.002,88 | 3.057,89 |
| 2.1 3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 229,81 | 412,60 |
| 2.1 4 | Đất XD trụ sở TC sự nghiệp | 34,13 | 52,58 |
| 2.1 5 | Đất cơ sở tôn giáo | 69,62 | 127,02 |
| 2.1 6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 604,26 | 912,92 |
| 2.1 7 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 10.036,83 | 12.030,29 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 41.177,47 | 1.249,41 |
PHỤ LỤC 02
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) (Kèm theo Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Năm hiện trạng 2015 | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | ( 3 ) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 876.849,71 | 873.173,17 | 871.250,93 | 872.790,83 | 876.286,82 | 883.236,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 17.881,93 | 17.881,39 | 17.888,23 | 17.712,85 | 17.561,54 | 17.277,00 |
| | Đất chuyên trồng lúa nước | 14.692,39 | 14.694,69 | 14.706,72 | 13.954,01 | 12.843,59 | 11.277,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 130.099,29 | 127.437,39 | 122.718,96 | 112.356,32 | 103.631,91 | 82.252,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 116.482,62 | 113.707,51 | 114.004,05 | 116.554,55 | 113.366,26 | 96.895,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 156.700,45 | 156.637,65 | 168.656,61 | 174.461,80 | 181.998,54 | 199.214,84 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 88.711,30 | 88.711,30 | 88.791,23 | 88.906,23 | 88.910,05 | 94.671,16 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 366.263,19 | 361.953,65 | 352.038,75 | 355.544,88 | 363.485,53 | 385.395,31 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 651,13 | 683,38 | 795,32 | 896,42 | 975,22 | 1.111,82 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp còn lại | 59,81 | 6.160,91 | 6.357,79 | 6.357,79 | 6.357,79 | 6.417,79 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 50.022,20 | 54.544,37 | 62.152,43 | 67.349,22 | 73.106,03 | 83.563,89 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 2.344,70 | 2.344,70 | 5.772,99 | 5.895,65 | 6.506,84 | 10.649,57 |
| 2.2 | Đất an ninh | 84,23 | 84,23 | 102,93 | 115,93 | 121,73 | 120,73 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 218,41 | 898,61 | 968,61 | 968,61 | 968,61 | 2.491,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 76,56 | 414,56 | 546,42 | 591,42 | 611,42 | 611,42 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 27,57 | 39,94 | 539,52 | 790,39 | 1.270,30 | 2.271,27 |
| 2.6 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | 831,96 | 832,71 | 1.112,08 | 1.524,70 | 2.612,97 | 3.263,99 |
| 2.7 | Đất hoạt động khoáng sản | 386,28 | 386,28 | 459,78 | 615,68 | 814,68 | 1.050,88 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 26.742,13 | 29.067,77 | 31.410,85 | 34.278,67 | 36.823,45 | 39.211,23 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 77,48 | 97,18 | 107,18 | 151,18 | 184,43 | 219,88 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 16,00 | 52,00 | 80,81 | 131,81 | 153,81 | 165,81 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 6.239,35 | 6.832,74 | 6.980,76 | 7.426,18 | 7.747,10 | 7.965,69 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 2.002,88 | 2.017,49 | 2.196,74 | 2.483,80 | 2.558,93 | 2.731,81 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 229,81 | 288,74 | 346,79 | 391,18 | 410,70 | 412,60 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở TC sự nghiệp | 34,13 | 46,19 | 48,85 | 50,37 | 52,32 | 52,58 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 69,62 | 74,70 | 76,35 | 102,64 | 116,33 | 127,02 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 604,26 | 712,17 | 763,26 | 823,20 | 859,12 | 912,92 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 10.036,83 | 10.354,36 | 10.632,53 | 11.001,83 | 11.287,31 | 12030,29 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 41.177,47 | 40.331,85 | 34.646,03 | 27.909,34 | 18.656,53 | 1.249,41 |