Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, tại kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 8 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu Quốc hội; - Bộ Tư pháp ( Cục kiểm tra văn bản pháp luật ); - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Các ban Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố; - Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh; - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Báo Kon Tum; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Công báo tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC
MỨC PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |
||||||
| | | | | |
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 | |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 50.000 | |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 | |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 | |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 | |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 270.000 | |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 | |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 50.000 | |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 | |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 30.000 | |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 | |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 | |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 | |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 | |
| II | Khoáng sản không kim loại | | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) | m 3 | 70.000 | |
| 2 | Đá Block | m 3 | 90.000 | |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 | |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6.000 | |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 5.000 | |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan…); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 3.000 | |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 5.000 | |
| 8 | Cát trắng | m 3 | 7.000 | |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 4.000 | |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 | |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 | |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 | |
| 13 | Đất làm Cao lanh | m 3 | 7.000 | |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 | |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 30.000 | |
| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 | |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 30.000 | |
| 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 | |
| 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 30.000 | |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 | |
| 21 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000 | |
| 22 | Than các loại | Tấn | 10.000 | |
| 23 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 | |