Điều 4. Nghị quyết này điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2015 về dự toán ngân sách và phân bổ chi ngân sách tỉnh năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2015 về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách địa phương và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016 trên địa bàn tỉnh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2016; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Tùng
PHỤ LỤC 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016 (ĐIỀU CHỈNH) (Kèm theo Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 22/7/2016 của HĐND tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
| NỘI DUNG THU | Dự toán năm 2016 giao đầu năm | | Điều chỉnh tăng (+), giảm (-) | | Dự toán năm 2016 sau khi điều chỉnh | |
||||||||
| | Ngân sách nhà nước | Ngân sách địa phương | Ngân sách nhà nước | Ngân sách địa phương | Ngân sách nhà nước | Ngân sách địa phương |
| A-TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 5.682.023 | 4.607.523 | 58.000 | 58.000 | 5.740.023 | 4.665.523 |
| Trong đó: | | | | | | |
| II. Thu nội địa | 4.470.000 | 4.385.500 | 58.000 | 58.000 | 4.528.000 | 4.443.500 |
| Trong đó: | | | | | | |
| Tiền sử dụng đất | 720.000 | 720.000 | 58.000 | 58.000 | 778.000 | 778.000 |
PHỤ LỤC SỐ 02
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016 (ĐIỀU CHỈNH) (Kèm theo Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 22/7/2016 của HĐND tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
| NỘI DUNG CHI | Dự toán năm 2016 giao | | | Điều chỉnh tăng (+), giảm (-) | | | Dự toán năm 2016 sau khi điều chỉnh | | | |
||||||||||||
| | Tổng số chi ngân sách địa phương | Chia ra | | Tổng số chi ngân sách địa phương | Chia ra | | Tổng số chi ngân sách địa phương | Chia ra | | |
| | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện, thị xã, thành phố | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện, thị xã, thành phố | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện, thị xã, thành phố | |
| | | | | | | | | | | |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 8.357.551 | 4.526.659 | 3.830.892 | 58.000 | 58.000 | | 8.415.551 | 4.584.659 | 3.830.892 | |
| Trong đó: | | | | | | | | | | |
| A- CHI CÂN ĐỐI NS ĐỊA PHƯƠNG | 7.937.551 | 4.116.659 | 3.820.892 | 58.000 | 58.000 | | 7.995.551 | 4.174.659 | 3.820.892 | |
| Trong đó: | | | | | | | | | | |
| I. Chi đầu tư phát triển: | 1.249.600 | 922.000 | 327.600 | 58.000 | 58.000 | | 1.307.600 | 980.000 | 327.600 | |
| Trong đó: | | | | | | | | | | |
| 2. Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 720.000 | 500.000 | 220.000 | 58.000 | 58.000 | | 778.000 | 558.000 | 220.000 | |
PHỤ LỤC 03
BỔ SUNG TỔNG NGUỒN VỐN ĐTPT NĂM 2016 VÀ PHÂN BỔ CHI TIẾT CHO CÁC DANH MỤC CÔNG TRÌNH (Kèm theo Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 22/7/2016 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Nguồn vốn/Danh mục dự án | Kế hoạch 2016 | Bổ sung kế hoạch vốn | Kế hoạch vốn năm 2016 sau điều chỉnh | Ghi chú |
|||||||
| A | KẾ HOẠCH VỐN BỔ SUNG NGUỒN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 | 720.000 | 58.000 | 778.000 | |
| | Bố trí cho dự án | | 58.000 | | |
| 1 | Hệ thống điện chiếu sáng từ cầu Thị Nại đến Nhơn Lý | 0 | 20.000 | 20.000 | |
| 2 | Hệ thống thu gom nước thải Khu vực Tây Nam Khu kinh tế Nhơn Hội | 0 | 2.500 | 2.500 | |
| 3 | Hệ thống cấp nước cho Cảng hàng không Phù Cát | 0 | 500 | 500 | |
| 4 | Cải tạo môi trường cảnh quan; xây dựng tuyến đường nội bộ phía Nam ven chân đồi và San lấp mặt bằng xây dựng nhà suy ngẫm thuộc công trình Trung tâm Quốc tế khoa học và giáo dục liên ngành | 0 | 2.000 | 2.000 | |
| 5 | Bố trí kế hoạch vốn hoàn trả tạm ứng ngân sách tỉnh (Kinh phí bồi thường, GPMB Khu DL Hải Giang, Vinpear Quy Nhơn, thuộc các dự án trong KKT Nhơn Hội và Kinh phí bồi thường, hỗ trợ GPMB đối với Dự án trong Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc dự án bồi thường, GPMB các dự án trong KKT Nhơn Hội) | 0 | 33.000 | 33.000 | |