Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện phê duyệt, công bố chi tiết các điểm mỏ được quy hoạch trong giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030 của Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020; Nghị quyết số 23/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa VI, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 04 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 14 tháng 8 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Lĩnh
PHỤ LỤC
CÁC ĐIỂM MỎ QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
| SStt | Tên mỏ khoáng sản | Số điểm mỏ | Diện tích (ha) | Tổng Trữ lượng (m 3 ) | TL-CS Khai thác dự kiến (m 3 ) | TL dự trữ (m 3 ) |
||||||||
| I. Địa bàn huyện Tân Thành | | 26 | 710,24 | | | |
| | Đá xây dựng | 18 | 512,22 | 115.027.000 | 26.225.000 | 88.802.000 |
| | Sét gạch ngói | 3 | 114,53 | 4.672.000 | 1.405.000 | 3.267.000 |
| | Cát xây dựng | 1 | 25,06 | 1.618.000 | 1.618.000 | 0 |
| | Vật liệu san lấp | 4 | 58,43 | 5.269.000 | 5.269.000 | 0 |
| II. Địa bàn huyện Châu Đức | | 02 | 76,24 | | | |
| | Đá xây dựng | 1 | 54,84 | 12.500.000 | 100.000 | 12.400.000 |
| | Sét gạch ngói | 1 | 21,40 | 2.223.000 | 245.000 | 1.978.000 |
| III. Địa bàn huyện Xuyên Mộc | | 08 | 289,54 | | | |
| | Đá xây dựng | 1 | 22,00 | 1.072.000 | 310.000 | 762.000 |
| | Cát xây dựng | 3 | 157,89 | 2.792.000 | 2.792.000 | 0 |
| | Vật liệu san lấp | 3 | 101,65 | 6.799.000 | 6.799.000 | 0 |
| | Than bùn | 1 | 8,00 | 42.000 tấn | 42.000 tấn | 0 |
| IV. Địa bàn huyện Long Điền | | 03 | 29,01 | | | |
| | Đá xây dựng | 1 | 3,20 | 100.000 | 50.000 | 50.000 |
| | Cát xây dựng | 2 | 25,81 | 754.000 | 754.000 | 0 |
| V. Địa bàn huyện Đất Đỏ | | 04 | 133,82 | | | |
| | Đá xây dựng | 1 | 72,53 | 1.200.000 | 100.000 | 1.100.000 |
| | Cát xây dựng | 2 | 51,06 | 650.000 | 650.000 | 0 |
| | Vật liệu san lấp | 1 | 10,23 | 2.002.000 | 2.002.000 | 0 |
| VI. Địa bàn thành phố Bà Rịa | | 04 | 81,82 | | | |
| | Đá xây dựng | 3 | 60,85 | 11.725.000 | 2.735.000 | 8.990.000 |
| | Vật liệu san lấp | 1 | 20,97 | 1.579.000 | 1.579.000 | 0 |
| VII. Địa bàn huyện Côn Đảo | | 03 | 5,60 | | | |
| | Vật liệu san lấp | 3 | 5,60 | 421.000 | 421.000 | 0 |
| VIII. Vật liệu san lấp từ nạo vét hồ thủy lợi | | | | 27.250.000 | 27.250.000 | 0 |