Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2016 và thay thế quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Điểm 5.2, Khoản 5, Mục I, Điều 1 và Phụ lục số 06, Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 03 tháng 8 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Văn phòng QH; VPCP; VP Chủ tịch Nước; - Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; - Bộ Tài chính, Bộ KH và ĐT, Bộ Tư pháp; - Ban công tác đại biểu của UBTVQH; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UB MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; - Sở Tư pháp; - TT Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, thành phố; - LĐ, CV VPTU, VP Đoàn ĐBQH và HĐND; VP UBND tỉnh; - Trung tâm Công báo; Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Lưu VT, 450 b. | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Chất
PHỤ LỤC
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng Sắt | Tấn | 50.000 |
| 2 | Quặng Măng-gan | Tấn | 40.000 |
| 3 | Quặng Ti-tan (titan) | Tấn | 55.000 |
| 4 | Quặng Vàng | Tấn | 215.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 50.000 |
| 6 | Quặng Bạch kim | Tấn | 215.000 |
| 7 | Quặng Bạc, Quặng Thiếc | Tấn | 215.000 |
| 8 | Quặng Vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng Ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 40.000 |
| 9 | Quặng Chì, Quặng Kẽm | Tấn | 215.000 |
| 10 | Quặng Nhôm, Quặng Bô-xít (bouxite) | Tấn | 30.000 |
| 11 | Quặng Đồng, Quặng Ni-ken (niken) | Tấn | 50.000 |
| 12 | Quặng Cromit | Tấn | 50.000 |
| 13 | Quặng Cô-ban (coban), Quặng Mô-lip-đen (molipden), Quặng Thủy ngân, Quặng Ma-nhê (magie), Quặng Va-na-đi (vanadi) | Tấn | 215.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa..) | m 3 | 55.000 |
| 2 | Đá Block | m 3 | 70.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 55.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 5.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 4.000 |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan…); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 1.500 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 4.000 |
| 8 | Cát làm thủy tinh | m 3 | 5.500 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 3.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 1.500 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 1.500 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 2.500 |
| 13 | Đất làm Cao lanh | m 3 | 5.500 |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 1.500 |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 25.000 |
| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 25.000 |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 25.000 |
| 18 | Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25.000 |
| 19 | Pi-rít (pirite), Phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 25.000 |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 2.500 |
| 21 | A-pa-tít (apatit), Séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 4.000 |
| 22 | Than các loại | Tấn | 8.000 |
| 23 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| III | Khoáng sản tận thu | | |
| | Mức thu phí khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của 2 loại khoáng sản Quy định tại Phần I, II trên | | |