Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm phê duyệt và triển khai thực hiện Đề án về nâng cao chất lượng hoạt động của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 theo quy định.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa VIII, kỳ họp thứ tám thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (HN - TP. HCM); - Liên minh Hợp tác xã Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp; - TT: TU, HĐND, UBND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện; - Cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Đinh Văn Chung
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP ĐƯỢC XÉT CHỌN GIAO ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC (Đính kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 08/7/2014 của HĐND tỉnh về nâng cao chất lượng hoạt động của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020)
| STT | ĐƠN VỊ | ĐỊA CHỈ | GHI CHÚ |
|||||
| | THÀNH PHỐ VỊ THANH | | |
| 01 | HTX Tân Thuận | Xã Vị Tân | |
| | HUYỆN VỊ THỦY | | |
| 02 | HTX Vị Thanh | Xã Vị Thanh | |
| | HUYỆN LONG MỸ | | |
| 03 | HTX thương mại - dịch vụ nông nghiệp Cá Rô Đồng | Xã Vĩnh Viễn | |
| | HUYỆN PHỤNG HIỆP | | |
| 04 | HTX nông nghiệp 26/3 | Xã Thạnh Hòa | |
| | THỊ XÃ NGÃ BẢY | | |
| 05 | HTX nuôi thủy sản Đại Thắng | Xã Đại Thành | |
| | HUYỆN CHÂU THÀNH | | |
| 06 | HTX nông nghiệp Thạnh Lợi | Xã Đông Thạnh | |
| | HUYỆN CHÂU THÀNH A | | |
| 07 | HTX nông nghiệp Phước Trung | Xã Trường Long Tây | |
PHỤ LỤC II
DỰ TRÙ KINH PHÍ (Đính kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 08/7/2014 của HĐND tỉnh về nâng cao chất lượng hoạt động của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Giai đoạn 2014 - 2016 | Phân kỳ 2014 - 2016 | | | Nguồn kinh phí thực hiện | | | Đơn vị thực hiện (Chủ đầu tư) | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | 2014 | 2015 | 2016 | Các nguồn kinh phí lồng ghép | NS địa phương và nguồn hợp pháp khác | Đối ứng của HTX | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| Tổng (4+5+6) | | 19,654 | 6,586 | 8,810 | 4,258 | 6,904 | 9,310 | 3,440 | | |
| 1. | Chính sách đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực | 5,154 | 1,526 | 2,102 | 1,526 | 5,154 | - | - | | |
| a) | Hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã | 450 | 150 | 150 | 150 | 450 | | | Liên minh Hợp tác xã | Chương trình MTQG về hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ HTX |
| b) | Đào tạo cán bộ quản lý HTX | 2,304 | 576 | 1,152 | 576 | 2,304 | | | Liên minh Hợp tác xã | Kinh phí đào tạo của tỉnh |
| c) | Đào tạo nghề phi nông nghiệp cho thành viên và người lao động trong HTX | 1,200 | 400 | 400 | 400 | 1,200 | | | Sở LĐ, TB & XH | Chương trình MTQG về đào tạo nghề nông thôn |
| d) | Đào tạo nghề nông nghiệp cho thành viên và người lao động trong HTX | 1,200 | 400 | 400 | 400 | 1,200 | | | Sở NN & PTNT | Chương trình MTQG về đào tạo nghề nông thôn |
| 2. | Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng mẫu lớn | 4,680 | 1,480 | 2,128 | 1,072 | - | 2,640 | 2,040 | | |
| a) | Hỗ trợ chi phí thực tế về thuốc bảo vệ thực vật, công lao động, thuê máy để thực hiện dịch vụ bảo vệ thực vật chung cho các thành viên | 3,480 | 1,080 | 1,728 | 672 | | 1,740 | 1,740 | Sở NN & PTNT | NS huyện cân đối, bố trí thực hiện QĐ số 62/2013/QĐ-TTg |
| b) | Tổ chức tập huấn cho cán bộ HTX, LHHTX về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất | 600 | 200 | 200 | 200 | | 300 | 300 | Sở NN & PTNT | NS tỉnh cân đối, bố trí thực hiện QĐ số 62/2013/QĐ-TTg |
| c) | Tổ chức tập huấn cho thành viên HTX sản xuất theo hợp đồng | 600 | 200 | 200 | 200 | | 600 | | Sở NN & PTNT | NS tỉnh cân đối, bố trí thực hiện QĐ số 62/2013/QĐ-TTg |
| 3. | Chính sách hỗ trợ xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường | 770 | 280 | 280 | 210 | 750 | 20 | - | | |
| a) | Hỗ trợ HTX đăng ký nhãn hiệu hàng hóa hoặc nhãn hiệu tập thể | 100 | 50 | 50 | | 100 | | | Sở Khoa học và Công nghệ | NS địa phương |
| b) | Hỗ trợ HTX tham gia hội chợ, triển lãm trong và ngoài tỉnh | 300 | 100 | 100 | 100 | 300 | | | Liên minh Hợp tác xã | NS địa phương |
| c) | Hỗ trợ cho HTX khảo sát tìm kiếm thị trường... | 300 | 100 | 100 | 100 | 300 | | | Sở Công Thương | NS địa phương |
| d) | Tờ rơi giới thiệu sản phẩm của các HTX (In 10.000 tờ khổ A4, gấp 3, in offset, 04 màu 02 mặt) | 50 | 20 | 20 | 10 | 50 | | | Liên minh Hợp tác xã | NS địa phương |
| đ) | Hỗ trợ cho Liên minh Hợp tác xã xây dựng Trang thông tin điện tử về HTX. | 20 | 10 | 10 | | | 20 | | Liên minh Hợp tác xã (thiết kế, thành lập) | NS tỉnh |
| 4. | Chính sách hỗ trợ ứng dụng khoa học, kỹ thuật và công nghệ mới | 1,000 | 250 | 500 | 250 | 1,000 | - | - | | |
| | Hỗ trợ thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ mới vào sản xuất. | 1,000 | 250 | 500 | 250 | 1,000 | | | Sở Khoa học và Công nghệ | Kinh phí sự nghiệp KH&CN |
| 5. | Chính sách tiếp cận vốn và Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã | 5,000 | 2,500 | 2,500 | - | - | 5,000 | - | | |
| | Hỗ trợ cho HTX vay vốn mở rộng sản xuất, kinh doanh dịch vụ (mức cho vay tối đa 500 triệu/HTX) | 5,000 | 2,500 | 2,500 | | | 5,000 | | Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã | NS tỉnh cân đối, bố trí |
| 6 | Chính sách hỗ trợ HTX đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất | 3,050 | 550 | 1,300 | 1,200 | - | 1,650 | 1,400 | | |
| a) | Hỗ trợ các HTX đầu tư máy bơm nước phục vụ sản xuất của HTX trong vùng cây ăn trái (hỗ trợ 25 máy bơm) | 250 | 150 | 100 | | | 250 | | Liên minh Hợp tác xã | NS huyện, lồng ghép các nguồn kinh phí theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP, các nguồn kinh phí khác |
| b) | Chi hỗ trợ đầu tư xây dựng trụ sở (cho 07 HTX) | 2,800 | 400 | 1,200 | 1,200 | | 1,400 | 1,400 | UBND các huyện, thị xã, thành phố | NS các huyện, thị xã, thành phố |