Điều 4. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 09 năm 2016.
2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý về năng lực hoạt động xây dựng có trách nhiệm giải quyết, hướng dẫn việc xác định năng lực hoạt động xây dựng khi được cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đề nghị hoặc yêu cầu.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân có ý kiến gửi về Bộ Xây dựng để xem xét, tiếp thu chỉnh sửa cho phù hợp.
Nơi nhận: - Th ủ tướng, các PTT Chính phủ ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph ủ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; T òa án NDTC; - Cục Kiểm tr a văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Xây dựng; - Sở Xây dựng các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo, Website của CP, Website của Bộ XD; - Lưu: VT, PC, HĐXD. | KT. BỘ TRƯỞNG T HỨ TRƯỞNG Lê Quang Hùng
PHỤ LỤC SỐ 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục số 02a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI KINH NGHIỆM CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN VÀ XÁC ĐỊNH HẠNG CỦA CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1. Họ và tên:......................................................................................................................
2. Trình độ chuyên môn: ....................................................................................................
3. Thời gian có kinh nghiệm nghề nghiệp (năm, tháng): ...................................................
4. Đơn vị công tác: ...........................................................................................................
5. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng:
| STT | Thời gian công tác (Từ tháng , năm đến tháng , năm) | Đơn vị công tác/Hoạt động độc lập (Ghi r õ tên đơn vị, s ố điện thoại l i ên hệ) | Nội dung hoạt động xây dựng (Ghi rõ lĩnh vực hoạt động, chức danh hành nghề hoạt động xây dựng) | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
| | | | | |
6. Số Chứng chỉ hành nghề đã được cấp: …… Ngày cấp: ……….Nơi cấp: …………….(1)
7. Tự xếp Hạng: ………………………………………………………………………………...(2)
Tôi xin cam đoan nội dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm./.
Xác nhận của Cơ quan, Tổ chức quản lý trực tiếp (3) (Ký, đ ó ng dấu) | Tỉnh/thành phố, ngày …/…/… NGƯỜI KHAI (K ý và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1) Cá nhân nộp kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề đã được cấp.
(2) Cá nhân tự xếp Hạng theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 Thông tư này.
(3) Xác nhận đối với các nội dung từ Mục 1 đến Mục 6 (Cá nhân tham gia hành nghề độc lập không phải lấy xác nhận này).
PHỤ LỤC SỐ 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục số 07
KÍ HIỆU NƠI CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
| STT | Nơi cấp | Kí hi ệ u | STT | Nơi cấp | Kí hi ệ u |
|||||||
| I | Đối với chứng chỉ do Bộ Xây dựng cấp | | | | |
| 1 | Bộ Xây dựng | BXD | | | |
| II | Đối với chứng chỉ hạng II, hạng III do S ở Xây dựng cấp | | | | |
| 1 | An Giang | ANG | 33 | Kon Tum | KOT |
| 2 | Bà R ị a - Vũng Tàu | BRV | 34 | Lai Châu | LAC |
| 3 | Bắc Giang | BAG | 35 | Lâm Đồng | LAD |
| 4 | B ắ c Kạn | BAK | 36 | Lạng Sơn | LAS |
| 5 | Bạc Liêu | BAL | 37 | Lào Cai | LCA |
| 6 | Bắc Ninh | BAN | 38 | Long An | LOA |
| 7 | Bến Tre | BET | 39 | Nam Đ ị nh | NAD |
| 8 | Bình Đ ị nh | BID | 40 | Nghệ An | NGA |
| 9 | Bình Dương | BDG | 41 | Ninh Bình | N I B |
| 10 | Bình Phước | BIP | 42 | Ninh Thuân | N I T |
| 11 | Bình Thu ậ n | BIT | 43 | Phú Th ọ | PHT |
| 12 | Cà Mau | CAM | 44 | Phú Yên | PHY |
| 13 | Cao B ằ ng | CAB | 45 | Quảng Bình | QUB |
| 14 | Cần Thơ | CAT | 46 | Quảng Nam | QUN |
| 15 | Đà Nẵng | DNA | 47 | Quảng Ngãi | QNG |
| 16 | Đắk Lắk | DAL | 48 | Qu ả ng Ninh | QNI |
| 17 | Đắk Nông | DAN | 49 | Quảng Trị | QTR |
| 18 | Đi ệ n Biên | DIB | 50 | Sóc Trăng | SOT |
| 19 | Đồng Nai | DON | 51 | Sơn La | SOL |
| 20 | Đồng Tháp | DOT | 52 | Tây Ninh | TAN |
| 21 | Gia Lai | GIL | 53 | Thái Bình | THB |
| 22 | Hà Giang | HAG | 54 | Thái Nguyên | THN |
| 23 | Hà Nam | HNA | 55 | Thanh Hóa | THH |
| 24 | Hà Nội | HAN | 56 | Thừa Thiên Huế | TTH |
| 25 | Hà Tĩnh | HAT | 57 | Tiền Giang | TIG |
| 26 | Hải Dương | HAD | 58 | TP.H ồ Chí Minh | HCM |
| 27 | Hải Phòng | HAP | 59 | Trà Vinh | TRV |
| 28 | Hậu Giang | HGI | 60 | Tuyên Quang | T U Q |
| 29 | Hòa Bình | HOB | 61 | Vĩnh Long | VIL |
| 30 | Hưng Yên | HUY | 62 | Vĩnh Phúc | VIP |
| 31 | Khánh Hòa | KHH | 63 | Yên Bái | YEB |
| 32 | Kiên Giang | KIG | 64 | Chứng chỉ do Hội nghề nghi ệ p cấp | Bộ Xây dựng quy định cụ thể |