Điều 16. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2015.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các đơn vị báo cáo về Bộ Tài chính để hướng dẫn giải quyết và sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - TAND tối cao, VKSND tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: - Sở Tài chính TP trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Hiệp hội Thẩm định giá, các doanh nghiệp TĐG; - Các Hiệp hội, ngành hàng, siêu thị, trung tâm thương mại; - Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty; - Cổng TTĐT Chính phủ; Cổng TTĐT Bộ Tài chính; Trang Thông tin QLNN về giá và thẩm định giá; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLG. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
PHỤ LỤC SỐ 01:
DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN VỀ GIÁ VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ GIÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá)
1. Hiệp hội ngành hàng
- Hiệp hội Lương thực Việt Nam;
- Hiệp hội kinh doanh Xăng dầu Việt Nam;
- Hiệp hội Thép Việt Nam;
- Hiệp hội Xi măng Việt Nam;
- Hiệp hội Mía đường Việt Nam;
- Hiệp hội Phân bón Việt Nam;
- Hiệp hội gas Việt Nam;
- Hiệp hội Thức ăn chăn nuôi Việt Nam;
- Hiệp hội Cảng biển Việt Nam;
- Hiệp hội Chủ tàu Việt Nam;
- Hiệp hội Bất động sản Việt Nam;
- Hiệp hội vận tải ô tô Việt Nam;
- Hiệp hội, ngành hàng khác có liên quan.
2. Hội
- Hội Thẩm định giá Việt Nam.
- Hội khác (nếu có).
3. Hệ thống chợ, siêu thị, trung tâm thương mại:
- Big C;
- Metro;
- Lotte Mart;
- Intimex;
- Vinmart;
- Parkson Plaza;
- Trung tâm mua sắm Robins;
- Fivimart;
- Co-opMart;
- Aeon;
- Maximark;
- Chợ Bình Điền, Thủ Đức, Hooc môn - Thành phố Hồ Chí Minh;
- Chợ khác (nếu có).
4. Tập đoàn, Tổng công ty:
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
- Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam;
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam;
- Tập đoàn Dầu khí Việt Nam;
- Tổng công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam;
- Tổng Công ty Thép Việt Nam;
- Tổng Công ty Giấy Việt Nam;
- Các Tập đoàn, Tổng công ty khác có liên quan.
5. Doanh nghiệp thẩm định giá theo quy định của pháp luật về thẩm định giá.
PHỤ LỤC SỐ 2:
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH, THÀNH PHỐ:………….
THÔNG TIN VỀ GIÁ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá)
| | Tên hàng hóa, dịch vụ | Mã sản phẩm | Mã hàng hóa | Loại hàng hóa, dịch vụ | Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cách | Đơn vị tính | Thị trường giao dịch | Thời điểm giao dịch | Giá giao dịch | Loại giá | Nguồn thông tin | Ghi chú |
||||||||||||||
| | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| | HÀNG HÓA, DỊCH VỤ | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Chú thích:
Cột 5: Loại hàng hóa, dịch vụ
+ Bình ổn giá, Đăng ký giá, Kê khai giá
+ Nhà nước định giá
Cột 11: Loại giá
- Giá bán lẻ
- Giá bán buôn
- Giá xuất khẩu
- Giá nhập khẩu
- Giá kê khai
- Giá đăng ký
PHỤ LỤC SỐ 3:
TỔNG CỤC HẢI QUAN
THÔNG TIN VỀ TRỊ GIÁ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU
(Tháng... Năm...)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá)
| TT | Mã hàng hóa theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam | Mặt hàng | Xuất xứ | ĐVT | Tổng lượng | Kim ngạch | Ghi chú |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 4:
TỔNG CỤC HẢI QUAN
THÔNG TIN VỀ TRỊ GIÁ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
(Tháng... Năm...)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá)
| TT | Mã hàng hóa theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam | Mặt hàng | Xuất xứ | ĐVT | Tổng lượng | Kim ngạch | Ghi chú |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 5:
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH, THÀNH PHỐ:....
THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá)
| STT | Tên tài sản | Đặc điểm pháp lý | Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật | Địa điểm thẩm định giá | Thời điểm thẩm định giá | Phương pháp thẩm định giá | Mục đích thẩm định giá | Tên đơn vị đề nghị/yêu cầu thẩm định giá | Giá trị tài sản thẩm định | Thời hạn sử dụng của kết quả thẩm định giá | Ghi chú |
|||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
| n | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Lưu ý:
- Đối với Tài sản là đất đề nghị bổ sung thêm cột mục đích sử dụng đất, thời hạn sử dụng đất, cho thuê đất
- Tài liệu kèm theo: Thông tin khác về Tài sản thẩm định giá
PHỤ LỤC SỐ 6:
CỤC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
THÔNG TIN VỀ GIÁ TÀI SẢN THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
(Tài sản là nhà, đất)
(Năm...)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá)
ĐVT cho: Diện tích đất, nhà là: Mét vuông; Số lượng là: Cái, Khuân viên; Giá trị là Nghìn đồng
| TT | Tài sản | Số lượng tài sản | Năm đưa vào sử dụng | Số tầng | Diện tích | Tỷ lệ chất lượng còn lại (%) | Nguyên giá | Giá trị còn lại |
||||||||||
| | Đất | | | | | | | |
| | Đất trụ sở | | | | | | | |
| | Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp | | | | | | | |
| 01 | Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục và đào tạo | | | | | | | |
| 02 | Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp y tế | | | | | | | |
| 03 | Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp văn hóa | | | | | | | |
| 04 | Đất phục vụ hoạt động thể dục thể thao | | | | | | | |
| 05 | Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp nông nghiệp | | | | | | | |
| 06 | Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp thông tin, truyền thông | | | | | | | |
| 07 | Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp khoa học, công nghệ | | | | | | | |
| 08 | Đất công trình công cộng | | | | | | | |
| 09 | Đất hoạt động sự nghiệp khác | | | | | | | |
| | Nhà | | | | | | | |
| | Nhà cấp I | | | | | | | |
| | Nhà cấp II | | | | | | | |
| | Nhà cấp III | | | | | | | |
| | Nhà cấp IV | | | | | | | |
| | Biệt thự | | | | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 7:
CỤC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
THÔNG TIN VỀ GIÁ TÀI SẢN THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
(Tài sản là nhà, đất)
(Năm...)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá)
ĐVT cho: Số lượng là: Cái; Giá trị là Nghìn đồng
| TT | Tài sản | Số lượng tài sản | Năm đưa vào sử dụng | Số chỗ ngồi, tải trọng hoặc thông số kỹ thuật | Tỷ lệ chất lượng còn lại (%) | Nguyên giá | Giá trị còn lại |
|||||||||
| | Ô tô | | | | | | |
| 01 | Xe ôtô phục vụ chức danh | | | | | | |
| 0101 | Xe 4 đến 5 chỗ | | | | | | |
| 0102 | Xe 6 đến 8 chỗ | | | | | | |
| 02 | Xe phục vụ chung | | | | | | |
| 0201 | Xe 4 đến 5 chỗ | | | | | | |
| 0202 | Xe 6 đến 8 chỗ | | | | | | |
| 0203 | Xe 9 đến 12 chỗ | | | | | | |
| 0204 | Xe 13 đến 16 chỗ | | | | | | |
| 03 | Xe ôtô chuyên dùng (34 loại) | | | | | | |
| 0301 | Xe cứu thương | | | | | | |
| 0302 | Xe cứu hỏa | | | | | | |
| 0303 | Xe chở tiền, biên lai ấn chỉ có giá trị như tiền | | | | | | |
| 0304 | Xe chở phạm các loại | | | | | | |
| 0305 | Xe quét đường | | | | | | |
| 0306 | Xe phun nước | | | | | | |
| 0307 | Xe chở rác | | | | | | |
| 0308 | Xe ép rác | | | | | | |
| 0309 | Xe sửa chữa lưu động | | | | | | |
| 0310 | Xe trang bị phòng thí nghiệm | | | | | | |
| 0311 | Xe thu phát điện báo | | | | | | |
| 0312 | Xe sửa chữa điện | | | | | | |
| 0313 | Xe kéo | | | | | | |
| 0314 | Xe cần cẩu | | | | | | |
| 0315 | Xe hộ đê | | | | | | |
| 0316 | Xe tập lái | | | | | | |
| 0317 | Xe phát truyền hình, truyền thanh lưu động | | | | | | |
| 0318 | Xe thanh tra giao thông | | | | | | |
| 0319 | Xe chở diễn viên đi biểu diễn | | | | | | |
| 0320 | Xe chở vận động viên đi luyện tập và thi đấu | | | | | | |
| 0321 | Xe phòng chống dịch | | | | | | |
| 0322 | Xe kiểm lâm | | | | | | |
| 0323 | Xe chống buôn lậu | | | | | | |
| 0324 | Xe phòng chống bão lũ | | | | | | |
| 0325 | Xe tải | | | | | | |
| 0326 | Xe lễ tân nhà nước | | | | | | |
| 0327 | Xe chở biên lai ấn chỉ | | | | | | |
| 0328 | Xe ca | | | | | | |
| 0329 | Xe khám và điều trị bệnh nhân lưu động | | | | | | |
| 0331 | Xe đưa đón giáo viên, học sinh | | | | | | |
| 0332 | Xe phát sóng lên vệ tinh | | | | | | |
| 0333 | Xe văn hóa thông tin lưu động | | | | | | |
| 0334 | Xe chở chó nghiệp vụ | | | | | | |
| 0335 | Xe chuyên dùng khác | | | | | | |
| | Tài sản khác | | | | | | |
| 01 | Máy móc, trang thiết bị văn phòng | | | | | | |
| 0101 | Máy vi tính | | | | | | |
| 0102 | Thiết bị mạng, truyền thông | | | | | | |
| 0103 | Phương tiện lưu trữ dữ liệu | | | | | | |
| 0104 | Thiết bị điện tử tin học khác | | | | | | |
| 0125 | Laptop | | | | | | |
| 02 | Máy móc, trang thiết bị y tế | | | | | | |
| 0201 | Máy móc trang thiết bị chẩn đoán | | | | | | |
| 0202 | Thiết bị thí nghiệm | | | | | | |
| 0203 | Trang thiết bị y tế khác | | | | | | |
| 03 | Máy móc, trang thiết bị giáo dục đào tạo | | | | | | |
| 0301 | Máy móc, thiết bị thực hành, thí nghiệm | | | | | | |
| 0302 | Máy móc, trang thiết bị giáo dục đào tạo khác | | | | | | |
| 04 | Máy móc, trang thiết bị thể dục, thể thao | | | | | | |
| 0401 | Bảng điện tử | | | | | | |
| 0402 | Thiết bị tập luyện, thi đấu | | | | | | |
| 0403 | Thiết bị khác | | | | | | |
| 05 | Máy móc, trang thiết bị thí nghiệm, nghiên cứu khoa học | | | | | | |
| 0501 | Máy móc thiết bị đo | | | | | | |
| 0502 | Máy móc, thiết bị thí nghiệm, phân tích | | | | | | |
| 0503 | Máy móc, thiết bị khác | | | | | | |
| 06 | Phương tiện vận tải đường thủy | | | | | | |
| 0601 | Tàu biển | | | | | | |
| 0602 | Tàu thủy nội địa | | | | | | |
| 0603 | Xà lan | | | | | | |
| 0604 | Xuồng máy | | | | | | |
| 0605 | Phương tiên vận tải đường thủy khác | | | | | | |
| 07 | Tài sản vô hình (không bao gồm quyền sử dụng đất) | | | | | | |
| 0701 | Phần mềm chương trình | | | | | | |
| 0702 | Tài sản vô hình khác | | | | | | |
| 08 | Công trình, vật kiến trúc | | | | | | |
| 09 | Tài sản khác | | | | | | |
| 10 | Kho chứa, bể chứa, cầu đường, bãi đỗ, sân phơi | | | | | | |
| 11 | Kè, đập, cống, kênh, mương máng, bến cảng, ụ tàu | | | | | | |
| 15 | Kho chứa, bể chứa, cầu đường, bãi đỗ, sân phơi | | | | | | |
| 16 | Kè, đập, cống, kênh, mương máng, bến cảng, ụ tàu | | | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 8
TẦN SUẤT BÁO CÁO, CẬP NHẬT THÔNG TIN VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ GIÁ CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NGÀNH TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá)
| Báo cáo theo phụ lục số | Tên mẫu biểu báo cáo | Đơn vị báo cáo | Kỳ báo cáo | Ngày báo cáo |
||||||
| 02 | Thông tin về giá hàng hóa, dịch vụ | Sở Tài chính | Hàng tuần | Thứ Sáu hàng tuần. |
| 03 | Thông tin về trị giá hàng hóa xuất khẩu | Tổng cục Hải quan | Tháng, Năm | Báo cáo tháng: trước ngày 15 của tháng tiếp theo. Báo cáo năm: trước ngày 15 tháng 01 của năm sau năm báo cáo. |
| 04 | Thông tin về trị giá hàng hóa nhập khẩu | Tổng cục Hải quan | Tháng, Năm. | Báo cáo tháng: trước ngày 15 của tháng tiếp theo. Báo cáo năm: trước ngày 15 tháng 01 của năm sau năm báo cáo. |
| 05 | Thông tin về tài sản thẩm định giá | Sở Tài chính | 6 tháng, Năm | Báo cáo 6 tháng đầu năm: trước ngày 15 tháng 7 của năm. Báo cáo 6 tháng cuối năm: trước ngày 15 tháng 01 của năm sau năm báo cáo. |
| 06 và 07 | Thông tin về giá tài sản thuộc sở hữu nhà nước | Cục Quản lý công sản | Năm | Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo. |