Điều 23. Trách nhiệm thi hành
1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp; - Công báo VPCP; - Cổng thông tin điện tử của Bộ KH&CN; - Lưu: VT, CNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Quốc Khánh
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2016/TT-BKHCN ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Mẫu 1. Đề án khung bảo tồn nguồn gen cấp bộ, tỉnh giai đoạn 5 năm 20... - 20....
2. Mẫu 2. Danh mục nguồn gen bảo tồn cấp bộ, tỉnh, giai đoạn 5 năm 20... - 20....
3. Mẫu 3. Đề xuất danh mục nhiệm vụ bảo tồn nguồn gen đề nghị thực hiện cấp quốc gia trong giai đoạn 5 năm 20... -20...
Mẫu 1 17/2016/TT-BKHCN
Bộ, ngành ... (ghi rõ tên bộ, ngành)
hoặc UBND Tỉnh, Thành phố ...
ĐỀ ÁN KHUNG BẢO TỒN NGUỒN GEN CẤP BỘ/CẤP TỈNH GIAI ĐOẠN 5 NĂM 20..-20..
(Kèm theo Công văn số: / ngày tháng năm 20... của Bộ, Ngành/ UBND tỉnh, thành phố …)
I. Tính cấp thiết
II. Mục tiêu
1. Mục tiêu tổng quát:
2. Mục tiêu cụ thể:
III. Nội dung cần giải quyết
Trình bày các nội dung cụ thể cần giải quyết, nêu rõ tính cấp thiết;
(Kèm theo bảng thống kê chi tiết tại Mẫu 1 và Mẫu 2)
IV. Dự kiến kết quả
V. Dự kiến kinh phí thực hiện (trong 5 năm):
Tổng số:
Trong đó: - Kinh phí từ ngân sách nhà nước:
- Kinh phí khác:
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu 2 17/2016/TT-BKHCN
Bộ, ngành ... (ghi rõ tên bộ, ngành)
hoặc UBND Tỉnh, Thành phố ...
DANH MỤC NGUỒN GEN BẢO TỒN CẤP BỘ, TỈNH GIAI ĐOẠN 5 NĂM 20..-20..
| TT | Tên nguồn gen (Sắp xếp theo thứ tự ưu tiên) | Đặc điểm nguồn gen | Mục tiêu bảo tồn | Dự kiến kinh phí (NSNN) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| …. | | | | | |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu 3 17/2016/TT-BKHCN
Bộ, ngành ... (ghi rõ tên bộ, ngành)
hoặc UBND Tỉnh, Thành phố ...
ĐỀ XUẤT DANH MỤC NHIỆM VỤ BẢO TỒN NGUỒN GEN ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN CẤP QUỐC GIA TRONG GIAI ĐOẠN 5 NĂM 20..-20..
| TT | Tên nhiệm vụ | Tên tổ chức dự kiến chủ trì | Đối tượng nguồn gen và mục tiêu của nhiệm vụ | Dự kiến kinh phí (NSNN) | Thời gian thực hiện | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| … | | | | | | |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2016/TT-BKHCN ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Bảng 1. Danh mục mã số các bộ, ngành trực tiếp quản lý thực hiện Chương trình.
2. Bảng 2. Danh mục mã số các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Bảng 1 17/2016/TT-BKHCN
DANH MỤC MÃ SỐ CÁC BỘ NGÀNH TRỰC TIẾP QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
| Số TT | Mã số (Code) | Tên cơ quan | Số TT | Mã số (Code) | Tên cơ quan |
|||||||
| 1 | B01 | Ban Quản lý lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 7 | B07 | Bộ Quốc phòng |
| 2 | B02 | Bộ Công an | 8 | B08 | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| 3 | B03 | Bộ Công Thương | 9 | B09 | Bộ Y tế |
| 4 | B04 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 10 | B10 | Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 5 | B05 | Bộ Khoa học và Công nghệ | 11 | B11 | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| 6 | B06 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 12 | B12 | Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam |
Danh sách này có 12 đơn vị
Bảng 2 17/2016/TT-BKHCN
DANH MỤC MÃ SỐ CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
| Số TT | Mã số (Code) | Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Số TT | Mã số (Code) | Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|||||||
| 1 | T01 | Thành phố Hà Nội | 33 | T32 | Tỉnh Quảng Trị |
| 2 | T02 | Thành phố Hồ Chí Minh | 34 | T33 | Tỉnh Thừa Thiên - Huế |
| 3 | T03 | Thành phố Hải Phòng | 35 | T34 | Tỉnh Quảng Nam |
| 4 | T04 | Thành phố Đà Nẵng | 36 | T35 | Tỉnh Quảng Ngãi |
| 5 | T05 | Thành phố Cần Thơ | 37 | T36 | Tỉnh Kon Tum |
| 6 | T10 | Tỉnh Hà Giang | 38 | T37 | Tỉnh Bình Định |
| 7 | T11 | Tỉnh Cao Bằng | 39 | T38 | Tỉnh Gia Lai |
| 8 | T12 | Tỉnh Lai Châu | 40 | T39 | Tỉnh Phú Yên |
| 9 | T67 | Tỉnh Điện Biên | 41 | T40 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 10 | T13 | Tỉnh Lào Cai | 42 | T68 | Tỉnh Đắk Nông |
| 11 | T14 | Tỉnh Tuyên Quang | 43 | T41 | Tỉnh Khánh Hòa |
| 12 | T15 | Tỉnh Lạng Sơn | 44 | T42 | Tỉnh Lâm Đồng |
| 13 | T16 | Tỉnh Thái Nguyên | 45 | T43 | Tỉnh Bình Dương |
| 14 | T60 | Tỉnh Bắc Kạn | 46 | T65 | Tỉnh Bình Phước |
| 15 | T17 | Tỉnh Yên Bái | 47 | T44 | Tỉnh Ninh Thuận |
| 16 | T18 | Tỉnh Sơn La | 48 | T45 | Tỉnh Tây Ninh |
| 17 | T19 | Tỉnh Phú Thọ | 49 | T46 | Tỉnh Bình Thuận |
| 18 | T61 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 50 | T47 | Tỉnh Đồng Nai |
| 19 | T20 | Tỉnh Quảng Ninh | 51 | T48 | Tỉnh Long An |
| 20 | T62 | Tỉnh Bắc Ninh | 52 | T49 | Tỉnh Đồng Tháp |
| 21 | T21 | Tỉnh Bắc Giang | 53 | T50 | Tỉnh An Giang |
| 22 | T24 | Tỉnh Hòa Bình | 54 | T51 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 23 | T23 | Tỉnh Hải Dương | 55 | T52 | Tỉnh Tiền Giang |
| 24 | T63 | Tỉnh Hưng Yên | 56 | T53 | Tỉnh Kiên Giang |
| 25 | T64 | Tỉnh Hà Nam | 57 | T55 | Tỉnh Bến Tre |
| 26 | T25 | Tỉnh Nam Định | 58 | T56 | Tỉnh Vĩnh Long |
| 27 | T26 | Tỉnh Thái Bình | 59 | T57 | Tỉnh Trà Vinh |
| 28 | T27 | Tỉnh Thanh Hóa | 60 | T58 | Tỉnh Sóc Trăng |
| 29 | T28 | Tỉnh Ninh Bình | 61 | T54 | Tỉnh Hậu Giang |
| 30 | T29 | Tỉnh Nghệ An | 62 | T66 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 31 | T30 | Tỉnh Hà Tĩnh | 63 | T59 | Tỉnh Cà Mau |
| 32 | T31 | Tỉnh Quảng Bình | | | |
Danh sách này có 63 đơn vị