Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh biên chế công chức đối với những trường hợp phát sinh trong quá trình quản lý, sử dụng biên chế công chức; kết quả báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVI, kỳ họp thứ Nhất thông qua ngày 30/6/2016 và thay thế Nghị quyết số 43/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên./.
CHỦ TỊCH Đỗ Xuân Tuyên
PHỤ LỤC
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 07/7/2016 của HĐND tỉnh Hưng Yên)
| Số thứ tự | Sở, ban, ngành; các cơ quan trực thuộc sở, ban, ngành; UBND huyện, thành phố | Biên chế giao năm 2015 | Biên chế tạm giao năm 2016 | Giao biên chế năm 2016 | Số biên chế giao giảm so với số biên chế đã giao năm 2015 |
|||||||
| | Tổng cộng | 1.885 | 1.885 | 1.861 | 24 |
| I | CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH | 996 | 996 | 984 | 12 |
| 1 | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh (Gồm cả Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh) | 21 | 21 | 21 | |
| 2 | Văn phòng UBND tỉnh | 51 | 51 | 49 | 2 |
| 3 | Sở Nội vụ | 73 | 73 | 72 | 1 |
| 3.1 | Cơ quan Sở | 40 | 40 | 40 | |
| 3.2 | Ban Thi đua - Khen thưởng | 13 | 13 | 13 | |
| 3.3 | Ban Tôn giáo | 10 | 10 | 9 | 1 |
| 3.4 | Chi cục Văn thư - Lưu trữ | 10 | 10 | 10 | |
| 4 | Sở Tài chính | 48 | 48 | 48 | |
| 5 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 44 | 44 | 44 | |
| 6 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội | 55 | 55 | 54 | 1 |
| 6.1 | Cơ quan Sở | 47 | 47 | 46 | 1 |
| 6.2 | Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội | 8 | 8 | 8 | |
| 7 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 158 | 158 | 157 | 1 |
| 7.1 | Văn phòng Sở | 43 | 43 | 42 | 1 |
| 7.2 | Chi cục Thú Y | 11 | 11 | 11 | |
| 7.3 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 13 | 13 | 13 | |
| 7.4 | Chi cục Kiểm lâm | 12 | 12 | 12 | |
| 7.5 | Chi cục Thủy lợi | 11 | 11 | 11 | |
| 7.6 | Chi cục Thủy sản | 8 | 8 | 8 | |
| 7.7 | Chi cục QLCL nông, lâm sản và thủy sản | 13 | 13 | 13 | |
| 7.8 | Chi cục Phát triển nông thôn | 23 | 23 | 23 | |
| 7.9 | Chi cục Phòng chống lụt bão và QLĐĐ | 17 | 17 | 17 | |
| 7.10 | Văn phòng ĐPCTMTQG xây dựng nông thôn mới | 7 | 7 | 7 | |
| 8 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 54 | 54 | 53 | 1 |
| 8.1 | Cơ quan Sở | 40 | 40 | 27 | 1 |
| 8.2 | Chi cục Bảo vệ môi trường | 14 | 14 | 14 | |
| 8.3 | Chi cục Quản lý đất đai | | | 12 | |
| 9 | Sở Giao thông vận tải | 37 | 37 | 37 | |
| 9.1 | Cơ quan Sở | 32 | 32 | 32 | |
| 9.2 | Ban An toàn giao thông | 5 | 5 | 5 | |
| 10 | Sở Công Thương | 96 | 96 | 95 | 1 |
| 10.1 | Cơ quan Sở | 40 | 40 | 39 | 1 |
| 10.2 | Chi cục quản lý thị trường | 56 | 56 | 56 | |
| 11 | Sở Xây dựng | 35 | 35 | 35 | |
| 12 | Sở Y tế | 66 | 66 | 65 | 1 |
| 12.1 | Cơ quan Sở | 31 | 31 | 30 | 1 |
| 12.2 | Chi cục Dân số-Kế hoạch hóa gia đình | 15 | 15 | 15 | |
| 12.3 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | 20 | 20 | 20 | |
| 13 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 49 | 49 | 48 | 1 |
| 14 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 34 | 34 | 34 | |
| 15 | Sở Khoa học và Công nghệ | 43 | 43 | 42 | 1 |
| 15.1 | Cơ quan Sở | 30 | 30 | 29 | 1 |
| 15.2 | Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 13 | 13 | 13 | |
| 16 | Sở Thông tin và Truyền thông | 24 | 24 | 24 | |
| 17 | Sở Tư pháp | 33 | 33 | 33 | |
| 18 | Thanh tra tỉnh | 35 | 35 | 35 | |
| 19 | Ban Quản lý khu Đại học Phố Hiến | 15 | 15 | 14 | 1 |
| 20 | Ban Quản lý các khu công nghiệp | 25 | 25 | 24 | 1 |
| II | UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ | 889 | 889 | 877 | 12 |
| 1 | UBND thành phố Hưng Yên | 90 | 90 | 88 | 2 |
| 2 | UBND huyện Tiên Lữ | 88 | 88 | 87 | 1 |
| 3 | UBND huyện Phù Cừ | 86 | 86 | 85 | 1 |
| 4 | UBND huyện Ân Thi | 95 | 95 | 93 | 2 |
| 5 | UBND huyện Kim Động | 90 | 90 | 89 | 1 |
| 6 | UBND huyện Khoái Châu | 100 | 100 | 99 | 1 |
| 7 | UBND huyện Văn Giang | 82 | 82 | 81 | 1 |
| 8 | UBND huyện Văn Lâm | 82 | 82 | 81 | 1 |
| 9 | UBND huyện Mỹ Hào | 85 | 85 | 84 | 1 |
| 10 | UBND huyện Yên Mỹ | 91 | 91 | 90 | 1 |
Ghi chú:
- Do chưa có Nghị quyết của Thường trực HĐND tỉnh về thành lập Văn phòng HĐND tỉnh theo Nghị định số 48/2016/NĐ-CP ngày 27/5/2016 của Chính phủ (có hiệu lực từ ngày 15/7/2016) và chưa có văn bản điều chuyển biên chế về Văn phòng Đoàn ĐBQH nên vẫn tính gộp biên chế của 02 Văn phòng);
- Biên chế giao năm 2016 giảm 33 biên chế so với biên chế đã giao năm 2015 (số giảm 33 biên chế = giảm trừ 24 biên chế của các sở, ban, ngành, UBND huyện, thành phố + 09 biên chế dự phòng).