Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC
MỨC THU CỤ THỂ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 15/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận)
| Số tt | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |
||||||
| | | | | |
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 | |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 50.000 | |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 | |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 | |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 | |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 270.000 | |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 | |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 50.000 | |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 | |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) | Tấn | 30.000 | |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 | |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 | |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden); Quặng thủy ngân; Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 | |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 | |
| II | Khoáng sản không kim loại | | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | M 3 | 70.000 | |
| 2 | Đá Block | M 3 | 90.000 | |
| 3 | Quặng đá quý: kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (saphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (Alexandrite), Ô-pan (opan quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolie), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 | |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | M 3 | 6.000 | |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | M 3 | 5.000 | |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan…); khoáng chất công nghiệp (barit, flourite, bentonit và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 3.000 | |
| 7 | Cát vàng | M 3 | 5.000 | |
| 8 | Cát trắng | M 3 | 7.000 | |
| 9 | Các loại cát khác | M 3 | 4.000 | |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | M 3 | 2.000 | |
| 11 | Sét làm gạch, ngói | M 3 | 2.000 | |
| 12 | Thạch cao | M 3 | 3.000 | |
| 13 | Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) | M 3 | 7.000 | |
| 14 | Các loại đất khác | M 3 | 2.000 | |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 30.000 | |
| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 | |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zit (quartzite) | Tấn | 30.000 | |
| 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 | |
| 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 30.000 | |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | M 3 | 2.000 | |
| 21 | A-pa-tít (apatit), Séc-păn-tin (secpentin), graphit, sericit | Tấn | 5.000 | |
| 22 | Than các loại | Tấn | 10.000 | |
| 23 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 | |