Điều 20. Điều Khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ.
3. Bãi bỏ các quy định về búa bài cây và đóng búa bài cây tại các văn bản:
Thông tư số 70/2011/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2011 về Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 35/2011/TT- NNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ; Thông tư số 87/2009/TT- NNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2009 về hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên và Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 về ban hành Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm của Bộ Nông nghiệp và hát triển nông thôn.
4. Ban hành kèm theo Thông tư này: Mẫu hồ sơ thiết kế khai thác, tận dụng, tận thu, tận thu lâm sản (Phụ lục 1), Bảng kê lâm sản khai thác (Phụ lục 2), Giấy đề nghị cấp phép khai thác (Phụ lục 3), Mẫu báo cáo khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ (Phụ lục 4) để sử dụng trong việc lập hồ sơ khai thác và thực hiện chế độ báo cáo quy định tại Thông tư này.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hướng dẫn, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng (để báo cáo); - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ trưởng Bộ NN&PTNT; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Viện KSND Tối cao, Tòa án ND Tối cao; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Lãnh đạo Bộ NN&PTNT; - HĐND, ND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp; - Công báo Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ NN&PTNT; - Các đơn vị thuộc Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, T LN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hà Công Tuấn
Phụ lục 1: Mẫu đề cương thiết kế khai thác
(Kèm theo Thông tư số 21 /2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Đơn vị chủ quản:………… Tên đơn vị……………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỒ SƠ THIẾT KẾ KHAI THÁC, TẬN DỤNG, TẬN THU LÂM SẢN
I. Đặt vấn đề:
- Tên chủ rừng (đơn vị khai thác)…………………………………………
- Mục đích khai thác………………………………………………………
II. Tình hình cơ bản khu khai thác
1. Vị trí, ranh giới khu khai thác:
a) Vị trí: Thuộc lô………………., Khoảnh ,…………… Tiểu khu …...;
b) Ranh giới:
- Phía Bắc giáp…………………………..
- Phía Nam giáp…………………………..
- Phía Tây giáp…………………………..
- Phía Đông giáp…………………………..
2. Diện tích khai thác:…………..ha;
3. Loại rừng đưa vào khai thác.
III. Các chỉ tiêu kỹ thuật lâm sinh:
1. Tổng trữ lượng, trữ lượng bình quân…………………..………………..
2. Sản lượng cây đứng…
3. Tỉ lệ lợi dụng:
4. Sản lượng khai thác.
(kèm theo biểu tài nguyên và các chỉ tiêu lâm học)
IV. Sản phẩm khai thác:
- Tổng sản lượng khai thác…………… (phân ra từng lô, Khoảnh), cụ thể:
+ Gỗ: số cây…….…., khối lượng ………..….m3
+ Lâm sản ngoài gỗ……………….(( m3/ cây/tấn..)
- Chủng loại sản phẩm (Đối với gỗ phân theo từng loài, từng nhóm gỗ; đối với lâm sản ngoài gỗ phân theo từng loài)
(kèm theo biểu sản phẩm khai thác)
V. Biện pháp khai thác, thời gian hoàn thành.
a) Chặt hạ:
b) Vận xuất:
c) Vận chuyển
d) Vệ sinh rừng sau khai thác
e) Thời gian hoàn thành.
VI. Kết luận, kiến nghị.
Chủ rừng / đơn vị khai thác (ký tên ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
Phụ lục 2: Mẫu bảng kê lâm sản khai thác
(Kèm theo Thông tư số 21 /2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
BẢNG KÊ LÂM SẢN KHAI THÁC
1. Thông tin chung
- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác .………………………………
- Thời gian thực hiện…………………………………………………
- Địa danh khai thác: lô…………..Khoảnh…………tiểu khu………;
- Diện tích khai thác: ………………..ha ( nếu xác định được);
2. Sản phẩm đăng ký khai thác, tận thu: (thống kê cụ thể theo từng lô, Khoảnh)
a) Khai thác, tận dụng, tận thu gỗ:
| TT | Địa danh | | | Loài cây | Đường kính | Khối lượng (m 3 ) |
||||||||
| | Tiểu khu | Khoảnh | lô | | | |
| 1. | TK: 150 | K: 4 | a b | giổi dầu | 45 | 1,5 |
| Tổng | | | | | | |
b) Khai thác, tận dụng, tận thu lâm sản khác:
| TT | Địa danh | | | Loài lâm sản | Khối lượng (m 3 , cây, tấn) |
|||||||
| | Tiểu khu | Khoảnh | lô | | |
| 1. | TK: 150 | K: 4 | a b | Song mây Bời lời | 1000 cây 100 tấn |
| Tổng | | | | | |
Xác nhận ( nếu có) | Chủ rừng /đơn vị khai thác (ký tên ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
Phụ lục 3: Mẫu giấy đề nghị cấp phép khai thác
(Kèm theo Thông tư số 21 /2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊCẤP PHÉP KHAI THÁC
Kính gửi:......................................................................
- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác.………………......................…………
- Địa chỉ:............................................................................................................
được .............................................giao quản lý, sử dụng ..............ha rừng, theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng số ..........ngày....... tháng....năm.......... (hoặc Quyết định giao, cho thuê đất, rừng số...........ngày........tháng....năm…….. của .......................)
Xin đăng ký khai thác.................................tại lô…………..Khoảnh……tiểu
khu....…; với số lượng, khối lượng gỗ, lâm sản.
Kèm theo các thành phần hồ sơ
gồm:...........................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
......................................
Đề nghị quý cơ quan xem xét, cho ý kiến./.
Chủ rừng ( Đơn vị khai thác) (ký tên ghi rõ họ tên đóng dấu nếu có)
Phụ lục 4: Mẫu báo cáo khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ
(Kèm theo Thông tư số: 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KHAI THÁC, TẬN DỤNG, TẬN THU GỖ, LÂM SẢN NGOÀI GỖ
| TT | CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ TÍNH | KẾ HOẠCH NĂM | KẾT QUẢ THỰC HIỆN | | |
||||||||
| | | | | TRONG KỲ BÁO CÁO | LỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM | SO VỚI KH (%) |
| I | KHAI THÁC RỪNG TỰ NHIÊN | | | | | |
| 1 | Khối lượng gỗ khai thác chính | m 3 | | | | |
| 1.1 | Tổ chức | m 3 | | | | |
| 1.2 | Hộ gia đình, cá nhân | m 3 | | | | |
| 2 | Khối lượng gỗ tận dụng | m 3 | | | | |
| 2.1 | Tổ chức | m 3 | | | | |
| 2.2 | Hộ gia đình, cá nhân | m 3 | | | | |
| 3 | Khối lượng gỗ tận thu | m 3 | | | | |
| 3.1 | Tổ chức | m 3 | | | | |
| 3.2 | Hộ gia đình, cá nhân | m 3 | | | | |
| II | KHAI THÁC RỪNGTRỒNG | | | | | |
| 1 | Diện tích khai thác | ha | | | | |
| 1.1 | Tổ chức | ha | | | | |
| 1.2 | Hộ gia đình, cá nhân | ha | | | | |
| 2 | Khối lượng gỗ khai thác | m 3 | | | | |
| 2.1 | Tổ chức | m 3 | | | | |
| 2.2 | Hộ gia đình, cá nhân | m 3 | | | | |
| III | KHAI THÁC GỖ CAO SU | | | | | |
| 1 | Khối lượng gỗ khai thác | m 3 | | | | |
| 1.1 | Tổ chức | m 3 | | | | |
| 1.2 | Hộ gia đình, cá nhân | m 3 | | | | |
| IV | KHAI THÁC CÂY PHÂN TÁN | m 3 | | | | |
| 1 | Khối lượng khai thác | m 3 | | | | |
| 1.1 | Tổ chức | m 3 | | | | |
| 1.2 | Hộ gia đình, cá nhân | m 3 | | | | |
| V | KHAI THÁC LÂM SẢN NGOÀI GỖ | | | | | |
| 1 | Tre, nứa, luồng | cây | | | | |
| 2 | Song mây | tấn | | | | |
| 3 | Nhựa thông | tấn | | | | |
| 4 | Quế | tấn | | | | |
| 5 | Hồi | tấn | | | | |
| 6 | ………………………… | tấn | | | | |