Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 9 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 02 tháng 10 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy ; - Thường trực HĐND Tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ninh; - Ủy ban nhân dân Tỉnh; - Ủy ban MTTQVN Tỉnh; - Đại biểu HĐND Tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng UBND tỉnh; - Sở TNMT; - Sở Tư pháp; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Tây Ninh; - Trung tâm Công báo Tỉnh; - Lưu: VT, VP. HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Tâm
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH ĐỢT 1 NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| STT | Tên Dự án | Mục đích sử dụng | Mã loại đất | Địa điểm | Diện tích sử dụng (ha) | | |
|||||||||
| | | | | | Đất trồng lúa | Đất rừng đặc dụng | Đất rừng phòng hộ |
| I | Huyện Gò Dầu | | | 4 | 20.5428 | | |
| 1 | Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu (giai đoạn 2) | Đất ở tại đô thị | ODT | Thị trấn Gò Dầu | 7.9000 | | |
| 2 | Bờ kè chống sạt lở và ngập lũ khu dân cư thị trấn Gò Dầu (giai đoạn 2) | Đất thủy lợi | DTL | Thị trấn Gò Dầu | 9.7000 | | |
| 3 | Dự án thăm dò khoáng sản đất san lấp | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | ấp Phước An, xã Phước Thạnh | 1.6235 | | |
| 4 | Dự án thăm dò khoáng sản đất san lấp | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | ấp Cây Trắc, xã Phước Đông | 1.3193 | | |
| II | Huyện Châu Thành | | | 6 | 22.3196 | | |
| 1 | Dự án lò gạch Hoffman | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | xã Hòa Hội | 2.3200 | | |
| 2 | Dự án khai thác khoáng sản than bùn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | xã An Bình | 2.7000 | | |
| 3 | Dự án khai thác khoáng sản than bùn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | xã Long Vĩnh | 9.0000 | | |
| 4 | Dự án thăm dò khoáng sản đất san lấp | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | xã An Bình | 0.8557 | | |
| 5 | Dự án thăm dò khoáng sản đất san lấp | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | xã Ninh Điền | 0.4739 | | |
| 6 | Dự án thăm dò khoáng sản đất san lấp | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | ấp Gò Nổi, xã Ninh Điền | 6.9700 | | |
| III | Huyện Bến Cầu | | | 1 | 0.1050 | | |
| 1 | Dự án Trạm kiểm soát biên phòng Long Phước | Đất quốc phòng | CQP | ấp Phước Trung,Long Phước | 0.1050 | | |
| IV | Huyện Tân Châu | | | 2 | 3.8438 | | 10.3359 |
| 1 | Dự án thăm dò khoáng sản đất san lấp | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | ấp Hội Thanh, xã Tân Hội | 3.8438 | | |
| 2 | Dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 794 | Đất giao thông | DGT | xã Tân Hòa | | | 10.3359 |
| V | Huyện Trảng Bàng | | | 6 | 7.9804 | | |
| 1 | Mở rộng doanh trại Đại đội bộ binh 54 | Đất quốc phòng | CQP | ấp Phước Hưng, xã Phước Chỉ | 2.6000 | | |
| 2 | Đê bao Phước Hội | Đất thủy lợi | DTL | ấp Phước Hội, xã Phước Chỉ | 3.6000 | | |
| 3 | Trạm cấp nước tập trung | Đất thủy lợi | DTL | ấp Bình Nguyên II, xã Gia Bình | 0.0500 | | |
| 4 | Cầu An Hòa | Đất giao thông | DGT | ấp Phước Hội, xã Phước Chỉ | 1.0000 | | |
| 5 | Trường Mầm non Song Hương | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | ấp Bình Phú, xã Bình Thạnh | 0.0500 | | |
| 6 | Nhà máy xay sấy lúa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | ấp Lộc Tân, xã Lộc Hưng | 0.6804 | | |
| VI | Dự án liên huyện (TPTN, Hòa Thành, Dương Minh Châu) | | | 1 | 1.4300 | | |
| 1 | Kênh tiêu Vũng Rau Muống | Đất thủy lợi | DTL | Phường Ninh Thạnh (TPTN); Long Thành Bắc (Hòa Thành); Bàu Năng (DMC) | 1.4300 | | |
| | Tổng cộng | | | 20 | 56.2216 | | 10.3359 |