Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định mức thu cụ thể cho phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của từng địa bàn có phát sinh hoặc cần thiết phải thu phí.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 30 tháng 3 năm 2016 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - U BTV Quốc hội; VPQH; - Thủ tướng Chính Phủ; VPCP; - Ban công tác ĐB; - TT Tỉnh ủy ; - TT HĐND tỉnh ; - UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Các vị đại biểu HĐND tỉnh; - VP.HĐND và Đoàn ĐBQH tỉnh; - Báo Gia Lai, Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh; - VP. UBND tỉnh (đăng công báo); - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - CV Phòng Công tác HĐND; - Lưu: VT-CTHĐ. | CHỦ TỊCH Dương Văn Trang
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH, ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ VÀ CHỨNG MINH NHÂN DÂN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Nghị quyết số 164/2016/NQ-HĐND ngày 30/3/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, Kỳ họp thứ 13)
| STT | Nội dung | | | |
||||||
| 1 | Lệ phí hộ tịch | | Mức thu | |
| a | Mức thu áp dụng đ ố i với việc đăng ký hộ tịch tại Ủ y ban nhân dân cấp xã: | | | |
| | - Khai sinh | | Không quá 8.000 đ ồ ng. | |
| | - Kết hôn | | Không quá 30.000 đ ồ ng. | |
| | - Khai tử | | Không quá 8.000 đ ồ ng. | |
| | - Nhận cha, mẹ, con | | Không quá 15.000 đ ồ ng. | |
| | - Cấp bản sao trích lục hộ tịch | | Không quá 3.000 đ ồ ng/1 bản sao. | |
| | - Thay đ ổ i, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịc h | | Không quá 15.000 đồng | |
| | - Cấp gi ấ y xác nhận tình trạng hôn nhân | | Không quá 15.000 đ ồ ng | |
| | - Ghi vào s ổ hộ tịch việc thay đ ổ i hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | | Không quá 8.000 đồng | |
| | - Xác nhận hoặc ghi vào s ổ hộ tịch các việc hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | | Không quá 8.000 đồng | |
| b | Mức thu áp dụng đ ố i với việc đăng ký hộ tịch tại Ủ y ban nhân dân cấp huyện | | | |
| | - Khai sinh | | Không quá 75 .000 đ ồ ng | |
| | - Kết hôn | | Không quá 1.50 0.000 đ ồ ng | |
| | - Khai tử | | Không quá 75 .000 đ ồ ng | |
| | - Nhận cha, mẹ, con | | Không quá 1 . 5 00 .000 đ ồ ng | |
| | - Cấp bản sao trích lục hộ tịch | | Không quá 8 .000 đ/1 bản sao | |
| | - Thay đ ổ i, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịc h, xác định lại dân tộc | | Không quá 28 .000 đồng | |
| | - Ghi vào sở hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | | Không quá 75.000 đồng | |
| | - Xác nhận hoặc ghi vào s ổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | | Không quá 75.000 đồng | |
| 2 | Lệ phí đăng ký cư trú: | Mức thu | | |
| | | Tại khu vực phường nội thành thuộc TP | | Tại các khu vực khác |
| | Đăng ký cấp l ầ n đ ầ u, cấp lại, đ ổ i sổ hộ khẩu cá nhân | Không quá 20.000 đồng/ lần cấp | | Không quá 10.000 đ/l ầ n cấp |
| | - cấp lại, đ ổ i s ổ hộ kh ẩ u gia đình, s ổ tạm trú | Không quá 20.000 đồng/lần cấp. | | Không quá 10.000 đồng/lần cấp |
| | + Riêng cấp đ ổ i s ổ hộ kh ẩ u cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | Không quá 10.000 đồng/lần cấp | | Không quá 5.000 đồng/lần cấp |
| | - Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | Không quá 8.000 đồng/lần đính chính | | Không quá 4.000 đồng/lần đính chính. |
| 3 | Lệ phí chứng minh nhân dân: | Mức thu | | |
| | | Tại khu vực phường nội thành thuộc thành phố | | Tại các khu vực khác |
| | Đổi, cấp lại chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân d â n) | Không quá 9.000 đồng/lần cấp | | Không quá 4.500 đồng/lần cấp |
| | | | | |