Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Bãi bỏ quy định mức thu phí và các quy định khác có liên quan đến bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Khoản 3.2, Điểm 3 Điều 3 Nghị quyết số 158/2014/NQ- HĐND ngày 22/12/2014 của HĐND tỉnh.
2. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
3. Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 2, thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Trần Văn Vinh
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)
| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m 3 | 70.000 |
| 2 | Đá block | m 3 | 90.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), s a-phia (sapphire), e -mô-rốt (emer a ld), a -lếch-xan-đờ-rít (a l exandrite), ô -pan (opan) quý màu đen, a -dít, r ô-đ ô -lít (rodolite), p y-rốp (pyrope), b ê-rin (ber i n), s ờ -pi-nen (spinen), t ô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, c ờ-ri-ô-lít (cryolite), ô -pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; b irusa, n ê-phờ-rít (ne f rite) | tấn | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 5.000 |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi m ă ng và các loại đá làm phụ gia xi m ă ng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, f lourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) | tấn | 3.000 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 5.000 |
| 8 | Cát trắng | m 3 | 7.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 4.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 |
| 11 | Sét làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 |
| 12 | Thạch cao | m 3 | 3.000 |
| 13 | Cao lanh, phen-s ờ -pát (fenspat) | m 3 | 7.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | tấn | 25.000 |
| 16 | Sét chịu lửa | tấn | 25.000 |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | tấn | 25.000 |
| 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | tấn | 25.000 |
| 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | tấn | 25.000 |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 |
| 21 | A-pa-tít (apatit), séc-pen-tin (secpentin), graphít, sericit | tấn | 4.000 |
| 22 | Than các loại | tấn | 10.000 |
| 23 | Khoáng sản không kim loại khác | tấn | 25.000 |
| II | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI | | |
| 1 | Quặng sắt | tấn | 50.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | tấn | 40.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | tấn | 60.000 |
| 4 | Quặng vàng | tấn | 225.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | tấn | 50.000 |
| 6 | Quặng bạch kim | tấn | 225.000 |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | tấn | 225.000 |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-mon (antimon) | tấn | 40.000 |
| 9 | Quặng chì, quặng kẽm | tấn | 225.000 |
| 10 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxite) | tấn | 20.000 |
| 11 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nitken) | tấn | 50.000 |
| 12 | Quặng cromit | tấn | 50.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-den (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-di (vanadi) | tấn | 225.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | 25.000 |
| III | Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% (sáu mươi phần trăm) của loại khoáng sản tương ứng quy định tại các mức thu tại Mục I và Mục II nêu trên. | | |