Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 2, thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Trần Văn Vinh
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT; CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC (Kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 của HĐND tỉnh)
| Stt | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đồng) | | |
|||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1 | Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | |
| a | Xây dựng đề cương | | | | |
| | - Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 1.200 | 960 | 770 |
| | - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương | 2.000 | 1.600 | 1.300 |
| b | Soạn thảo Chương trình, Đề án, kế hoạch | | | | |
| | - Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Chương trình, Đề án, Kế hoạch | 3.000 | 2.400 | 1.900 |
| | - Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 500 | 400 | 300 |
| c | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | | | | |
| | - Chủ trì | Người/buổi | 200 | 160 | 130 |
| | - Thành viên dự | Người/buổi | 100 | 80 | 60 |
| d | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 500 | 400 | 320 |
| đ | Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200 | 160 | 130 |
| | - Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | 120 | 100 |
| | - Đại biểu được mời dự | Người/buổi | 100 | 80 | 60 |
| | - Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 300 | 240 | 190 |
| | - Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200 | 160 | 130 |
| e | Lấy ý kiến thẩm định (Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch) | Bài viết | 500 | 400 | 320 |
| g | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Văn bản | 500 | 400 | 320 |
| 2 | Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù | | | | |
| a | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| b | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 300 | 300 | 300 |
| c | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | 1.500 | 1.500 | 1.500 |
| d | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| 3 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | | |
| | - Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật (Không quá 01 ngày) | Người/ngày | | | 30 |
| | - Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | | | 10 |
| 4 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường ( Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật). | | | | |
| a | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài) | Ngày | Mức chi bằng 250% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | | |
| b | Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) | Ngày | Mức chi bằng 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | | |
| 5 | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | | |
| a | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau: | | | | |
| | - Thuê dẫn chương trình | Người/ngày | 2.000 | 1.600 | 1.300 |
| | - Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu | Ngày | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| | - Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | 300 | 300 | 300 |
| b | Chi giải thưởng | | | | |
| | - Giải nhất | Giải thưởng | | | |
| | + Tập thể | | 10.000 | 8.000 | 6.400 |
| | + Cá nhân | | 6.000 | 4.800 | 3.840 |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | | |
| | + Tập thể | | 7.000 | 5.600 | 4.500 |
| | + Cá nhân | | 3.000 | 2.400 | 1.900 |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | | |
| | + Tập thể | | 5.000 | 4.000 | 3.200 |
| | + Cá nhân | | 2.000 | 1.600 | 1.300 |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | | |
| | + Tập thể | | 3.000 | 2.400 | 1.900 |
| | + Cá nhân | | 1.000 | 800 | 640 |
| | - Giải phụ khác | | 500 | 400 | 320 |
| 6 | Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở | | | | |
| a | Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh | Trang | | | 75 |
| b | Bồi dưỡng phát thanh | | | | |
| | - Phát thanh bằng tiếng Việt | Lần | | | 15 |
| | - Phát thanh bằng tiếng dân tộc | Lần | | | 20 |
| 7 | Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, Chương trình, Đề án, Kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | |
| a | Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hóa, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chương trình, đề án | Văn bản | 50 | 40 | 30 |
| b | Viết báo cáo | | | | |
| | - Báo cáo định kỳ | Báo cáo | 3.000 | 2.400 | 1.900 |
| | - Báo cáo chuyên đề | Báo cáo | 3.000 | 2.400 | 1.900 |
| | - Báo cáo đột xuất | Báo cáo | 1.000 | 800 | 640 |