Điều 12. Tổ chức thực hiện
1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Quy định chi tiết về nước tuần hoàn và nước mưa tự nhiên chảy tràn quy định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 5 Nghị định này.
b) Quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định cụ thể tỷ lệ để lại theo thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt |
|||
| Mẫu số 02 | Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp |
| Mẫu số 03 | Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp |
| Mẫu số 04 | Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp |
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ CẤP NƯỚC HOẶC UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT
Tháng ……. năm………
Kính gửi: | - Cơ quan thuế …………………… - Kho bạc Nhà nước………………
- Tên đơn vị nộp phí: ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….
| - MST: | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
- Điện thoại: ………………………..Fax: ………………………. Email: ……………………….
- Tài khoản số: …………………………..Tại Ngân hàng:......................................................
| TT | Chỉ tiêu | Số tiền (đồng) |
||||
| 1 | Số phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt phát sinh trong tháng: | |
| | - Số phí thu theo hóa đơn bán nước | |
| | - Số phí thu đối với trường hợp tự khai thác nước để sử dụng | |
| 2 | Số tiền phí được để lại theo quy định | |
| 3 | Số tiền phí phải nộp ngân sách nhà nước (1 - 2) | |
| 4 | Số tiền phí tháng trước chưa nộp ngân sách nhà nước (nếu có) | |
| 5 | Số tiền phí nộp ngân sách nhà nước thừa tháng trước (nếu có) | |
| 6 | Số tiền phí còn phải nộp ngân sách nhà nước (3 + 4 - 5) | |
Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp ngân sách nhà nước (viết bằng chữ): …………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên đây là đầy đủ và chính xác./.
……., ngày …..tháng …..năm ..... (Thủ trưởng đơn vị cấp nước hoặc UBND xã, phường, thị trấn) (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 02
TÊN NGƯỜI NỘP PHÍ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
(Chỉ áp dụng đối với cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến có lượng nước thải trung bình trong năm tính phí từ 20 m3/ngày đêm trở lên)
Quý …….năm……..
Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường .........................
I. THÔNG TIN CHUNG
- Tên người nộp phí: ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….
| - MST: | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
- Điện thoại: ………………………..Fax: ………………………. Email: ……………………….
- Tài khoản số: …………………………..Tại Ngân hàng:......................................................
- Lĩnh vực sản xuất, chế biến: ……………………………………………………………………
- Lượng nước sử dụng trung bình hàng ngày (m3): ……………………………………………
- Phương pháp xử lý nước thải: …………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
- Lượng nước thải trung bình trong năm tính phí (m3/ngày đêm): ……………………………
II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG QUÝ TÍNH PHÍ
1. Số phí cố định phải nộp kỳ này: f = ………………….………đồng
(f = 1.500.000 đồng nếu là Tờ khai của Quý I; f = 0 đồng nếu là Tờ khai của các quý II, III và IV)
2. Số phí biến đổi phải nộp trong quý:
a) Tổng lượng nước thải trong quý (m3): ………………………………………………………
Căn cứ để kê khai tổng lượng nước thải trong quý: ………………………………………….
b) Hàm lượng chất gây ô nhiễm trong nước thải tính phí:
| Chất gây ô nhiễm | Hàm lượng (mg/l) | Căn cứ để kê khai hàm lượng chất gây ô nhiễm (ghi rõ tên đơn vị phân tích, thời gian phân tích) |
||||
| | | |
| | | |
c) Số phí biến đổi phải nộp trong quý: Cq = …………………………….. đồng
3. Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:
| TT | Chỉ tiêu | Số tiền (đồng) |
||||
| 1 | Số phí phát sinh quý này Fq = (f/4) + Cq | |
| 2 | Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có) | |
| 3 | Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có) | |
| 4 | Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3) | |
III. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KỲ NÀY LÀ (viết bằng chữ):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị./.
Sở Tài nguyên và Môi trường nhận Tờ khai ngày ……… (Người nhận ký và ghi rõ họ tên) | ……….., Ngày …..tháng…. năm ….. (Thủ trưởng đơn vị khai, nộp phí) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 03
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…..
THÔNG BÁO NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Quý ……..năm………
(Thông báo lần ….)
- Tên người nộp phí: ...........................................................................................................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Căn cứ Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quý …….năm ……. của đơn vị và kết quả thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp đơn vị phải nộp quý này như sau:
| TT | Chỉ tiêu | Giá trị theo Tờ khai | Giá trị sau thẩm định | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tổng lượng nước thải trong quý: (m 3 ) | | | |
| 2 | Hàm lượng chất ô nhiễm trong nước thải: (mg/l) | | | |
| 3 | Số phí phát sinh quý này: Fq = (f/4) + Cq (đồng) | | | |
| 4 | Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có): (đồng) | | | |
| 5 | Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có): (đồng) | | | |
| 6 | Số phí phải nộp vào NSNN (3 + 4 - 5): (đồng) | | | |
Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp vào ngân sách nhà nước (viết bằng chữ): ……………………………………………………………………
Yêu cầu đơn vị nộp số tiền theo thông báo trên đây vào Kho bạc Nhà nước …………………, Tài khoản số: ………………………..
Hạn nộp trước ngày …….tháng ……năm ………..
…….., ngày …..tháng …..năm ..... GIÁM ĐỐC (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 04
(Cơ quan được Bộ Công an hoặc Bộ Quốc phòng ủy quyền thẩm định) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Quý ………năm………
Kính gửi: | - Sở Tài nguyên và Môi trường ……………… - (người nộp phí) ………..
- Căn cứ Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quý ……..năm ……..của (Tên người nộp phí - tên cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc Bộ Công an/Bộ Quốc phòng) ………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
Bộ Công an/Bộ Quốc phòng xác định số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của (Tên người nộp phí - tên cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc Bộ Công an/Bộ Quốc phòng) ………………………………………. phải nộp quý này như sau:
| TT | Chỉ tiêu | Giá trị theo Tờ khai | Giá trị sau thẩm định | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tổng lượng nước thải trong quý: (m 3 ) | | | |
| 2 | Hàm lượng chất ô nhiễm trong nước thải: (mg/l) | | | |
| 3 | Số phí phát sinh quý này: Fq = (f/4) + Cq (đồng) | | | |
| 4 | Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có): (đồng) | | | |
| 5 | Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có): (đồng) | | | |
| 6 | Số phí phải nộp vào NSNN (3 + 4 - 5): (đồng) | | | |
Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp vào ngân sách nhà nước (viết bằng chữ): ............................................
Yêu cầu đơn vị nộp số tiền theo thông báo trên đây vào Kho bạc Nhà nước ……………………, Tài khoản số: …………………………………………….
Hạn nộp trước ngày …..tháng …..năm ………..
Đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi việc nộp số phí trên của (Tên cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc Bộ Công an/Bộ Quốc phòng) ……………………………………. và tổng hợp số liệu, báo cáo theo quy định./.
……….., ngày …..tháng…. năm ….. Thủ trưởng cơ quan được ủy quyền thẩm định (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)