Điều 3. Giám sát việc thực hiện
Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính - Ngân sách, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện các quy định của Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 11 tháng 11 năm 2016.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
(Đã ký)
Nguyễn Thị Kim Ngân
PHỤ LỤC SỐ 1
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2016/QH14 ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Quốc hội)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM 2017
A - TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1.212.180
1
Thu nội địa
990.280
2
Thu từ dầu thô
38.300
3
Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
180.000
4
Thu viện trợ
3.600
B - TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1.390.480
1
Chi đầu tư phát triển
357.150
2
Chi dự trữ quốc gia
850
3
Chi trả nợ lãi
98.900
4
Chi viện trợ
1.300
5
Chi thường xuyên
896.280
6
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
6.600
7
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
100
8
Dự phòng
29.300
C -BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
178.300
Tỷ lệ bội chi so GDP
3,5%
1
Bội chi NSTW
172.300
Tỷ lệ bội chi so GDP
3,38%
2
Bội chi NSĐP
6.000
Tỷ lệ bội chi so GDP
0,12%
D - CHI TRẢ NỢ GỐC
163.846
1
Chỉ trả nợ gốc NSTW
144.000
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc
144.000
- Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư
2
Chi trả nợ gốc NSĐP
19.846
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc
12.537
- Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư
7.309
Đ - TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
340.157
1
Vay để bù đắp bội chi
183.620
2
Vay để trả nợ gốc
156.537
Ghi chú:
(1) Chênh lệch giữa số bội chi, bội thu của các địa phương.
(2) Loại trừ số chi trả nợ gốc từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư, bội thu NSĐP, thì số vay để trả nợ gốc khoảng 156.537 tỷ đồng.
PHỤ LỤC SỐ 2
CÂN ĐỐI NGUỒN THU CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2016/QH14 ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Quốc hội)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM 2017
A
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
I
Nguồn thu ngân sách Trung ương
729.730
1
Thu thuế, phí và các khoản thu khác
726.130
2
Thu viện trợ
3.600
II
Chi ngân sách Trung ương
902.030
1
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách Trung ương theo phân cấp
647.400
2
Chi bổ sung cho ngân sách địa phương
254.630
- Bổ sung cân đối ngân sách
194.250
- Bổ sung có mục tiêu
60.380
III
Bội chi ngân sách Trung ương
172.300
B
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I
Nguồn thu ngân sách địa phương
737.080
1
Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp
482.450
2
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
254.630
- Bổ sung cân đối ngân sách
194.250
- Bổ sung có mục tiêu
60.380
II
Chi ngân sách địa phương
743.080
1
Chi cân đối ngân sách địa phương
682.700
2
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
60.380
III
Bội chi ngân sách địa phương
6.000
PHỤ LỤC SỐ 3
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2016/QH14 ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Quốc hội)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG THU
DỰ TOÁN NĂM 2017
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN
1.212.180
I
Thu nội địa
990.280
1
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
286.441
2
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
201.057
3
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
194.419
4
Thuế thu nhập cá nhân
80.977
5
Thuế bảo vệ môi trường
45.165
6
Các loại phí, lệ phí
54.339
Trong đó: Lệ phí trước bạ
26.069
7
Các khoản thu về nhà, đất
76.555
a
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
27
b
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
1.180
c
Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
11.398
d
Thu tiền sử dụng đất
63.700
đ
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
249
8
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
24.000
9
Thu khác ngân sách
25.853
10
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
1.473
II
Thu từ dầu thô
38.300
III
Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
180.000
1
Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
285.000
a
Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu
101.700
b
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (tổng số thu)
183.300
2
Hoàn thuế giá trị gia tăng
-105.000
IV
Thu viện trợ
3.600
PHỤ LỤC SỐ 4
DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2016/QH14 ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Quốc hội)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
TỔNG SỐ
CHIA RA
NSTW
NSĐP
TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSNN
1.390.480
707.780
682.700
I
Chi đầu tư phát triển
357.150
179.700
177.450
II
Chi dự trữ quốc gia
850
850
III
Chi trả nợ lãi
98.900
98.900
IV
Chi viện trợ
1.300
1.300
V
Chi thường xuyên
896.280
404.630
41.650
Trong đó:
1
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
215.167
22.194
92.973
2
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
11.243
8.731
2.512
VI
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
6.600
6.600
VII
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
100
100
VIII
Dự phòng
29.300
15.800
13.500
Ghi chú:
(1) Bao gồm cả số bổ sung có mục tiêu cho NSĐP; đã loại trừ số bổ sung cân đối cho NSĐP.
(2) Đã bao gồm cả 194.250 tỷ đồng chi bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP; chưa bao gồm số bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP.