Điều 1.
Quy định mức thu, điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
TT
Nội dung
Mức thu (đồng/1 giấy phép)
Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng VLNCN
2.100.000
70
2
Phí thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN
1.100.000
70
2.
Phí dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông của thí sinh tự do và tuyển sinh vào lớp 10 Trung học phổ thông không chuyên, lớp 10 Trung học phổ thông Chuyên tỉnh:
TT
Nội dung
Mức thu (đồng/thí sinh)
Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1
Phí dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông của thí sinh tự do
120.000
100
2
Phí tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông không chuyên
110.000
100
3
Phí tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông Chuyên tỉnh
150.000
100
3. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:
TT
Nội dung
Mức thu (đồng/1 đề án, báo cáo)
Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1
Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m
3
/ngày đêm
160.000
50
2
Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m
3
đến dưới 500m
3
/ngày đêm
440.000
50
3
Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m
3
đến dưới 1.000 m
3
/ngày đêm
1.000.000
50
4
Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m
3
đến dưới 3.000m
3
/ngày đêm
2.000.000
50
5
Thẩm định gia hạn, bổ sung
= 50% mức thu trên
50
4. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt:
TT
Nội dung
Mức thu (đồng/1 đề án, báo cáo)
Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng dưới 0,1 m
3
/giây, cho phát điện dưới 50kw, cho mục đích khác dưới lưu lượng 500m
3
/ngày đêm.
240.000
50
2
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0,1 m
3
đến dưới 0,5 m
3
/ giây, phát điện từ 50kw đến dưới 200kw, mục đích khác lưu lượng từ 500m
3
đến dưới 3000 m
3
/ ngày đêm
720.000
50
3
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0,5 m
3
đến dưới 1 m
3
/ giây, phát điện từ 200kw đến dưới 1.000 kw, mục đích khác lưu lượng từ 3.000m
3
đến dưới 20.000 m
3
/ ngày đêm
1700.000
50
4
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 1 m
3
/ giây đến 2 m
3
/ giây, phát điện từ 1000kw đến dưới 2.000 kw, mục đích khác lưu lượng từ 20.000m
3
đến dưới 50.000 m
3
/ ngày đêm
3.360.000
50
5
Thẩm định gia hạn, bổ sung
= 50% mức thu trên
50
5.
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi:
TT
Nội dung
Mức thu
(đồng/1 đề án, báo cáo)
Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m
3
/ngày đêm.
240.000
50
2
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm
720.000
50
3
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m
3
đến dưới 2.000 m
3
/ngày đêm
1.760.000
50
4
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m
3
đến dưới 5.000 m
3
/ngày đêm
3.600.000
50
5
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
= 50% mức thu trên
50
6. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất:
TT
Nội dung
Mức thu
(đồng/1 đề án, báo cáo)
Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm
550.000
50
2
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m
3
đến dưới 1.000 m
3
/ngày đêm
1.400.000
50
3
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
2.400.000
50
4
Thẩm định gia hạn, bổ sung
= 50% mức thu trên
50
7. Phí thuê điểm kinh doanh và tỷ lệ trích để lại đơn vị thu đối với khoản thu trông giữ xe máy tại các chợ thuộc Ban quản lý chợ Hà Tĩnh:
TT
Nội dung
Mức thu
Tỷ lệ (%)
để lại đơn vị thu
1
Điểm kinh doanh trong đình và các ốt tại Chợ
30.000đ/
m
2
/tháng
80
2
Hộ kinh doanh không cố định ngoài đình chợ
5.000 đ/lượt
80
3
Phí trông giữ xe máy
2.000 đ/lượt
80
8. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:
TT
Nội dung
Mức thu
(đồng/1 giấy phép)
Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1
Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
80.000
30
2
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
= 50% mức thu trên
30
9. Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính.
10. Phí sử dụng đường bộ đối với phương tiện mô tô
a. Đối tượng kê khai, nộp phí: Chủ phương tiện.
b. Đơn vị thu phí: UBND các xã, phường, thị trấn.
c. Mức thu:
TT
Loại phương tiện chịu phí: Xe mô tô
(không bao gồm xe máy điện)
Mức thu
(1000 đ/ năm)
1
Loại có dung tích xilanh đến 100cm
3
50
2
Loại có dung tích xilanh trên 100cm
3
100
d. Tỷ lệ trích để lại đơn vị thu phí, nộp ngân sách:
TT
Địa bàn
Tỷ lệ % để lại đơn vị thu phí
Tỷ lệ % nộp ngân sách tỉnh
1
Phường, thị trấn
10
90
2
Xã
20
80
đ. Các trường hợp miễn phí: Theo quy định tại Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện.