Điều 4. Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2013. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 7 thông qua./.
Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ; - Vụ Pháp chế Bộ Tài chính; - Kiểm toán Nhà nước khu vực II; - Bộ Tư lệnh QK4; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh uỷ, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - VP Tỉnh uỷ, VP UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - LĐ, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - TT Thông tin - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - TT Công báo - Tin học VP UBND tỉnh; - Lưu: VP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Bình
PHỤ LỤC SỐ 01
PHÍ VỆ SINH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2013/NQ-HĐND ngày 13/7/2013 của HĐND tỉnh)
| TT | Đối tượng | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | | | |
||||||||
| | | | Thành phố Hà Tĩnh | Thị xã Hồng Lĩnh | Các thị trấn và Khu du lịch Xuân Thành | Thị trấn Vũ Quang và các xã khác |
| I | Hộ gia đình (nơi có tổ chức thu gom) | | | | | |
| 1 | Không kinh doanh: | | | | | |
| | - Hộ thuộc phường, thị trấn | đ/hộ/tháng | 20,000 | 15,000 | 12,000 | |
| | - Hộ thuộc xã ngoại thành, ngoại thị | đ/hộ/tháng | 15,000 | 12,000 | | 10,000 |
| 2 | Có sản xuất kinh doanh, buôn bán nhỏ | | | | | |
| | - Có khối lượng rác < 1 m3/tháng | đ/hộ/tháng | 50,000 | 40,000 | 30,000 | 25,000 |
| | - Có khối lượng rác > 1 m3/tháng | đ/m3 | 100,000 | 90,000 | 65,000 | 55,000 |
| 3 | Kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ | đ/phòng | 10,000 | 8,000 | 7,000 | 6,000 |
| 4 | Kinh doanh ăn uống | đ/m3 | 120,000 | 90,000 | 70,000 | 60,000 |
| II | Cơ quan, đơn vị, hành chính sự nghiệp, văn phòng | | | | | |
| 1 | Các trường: Tiểu học, trung học cơ sở, mẫu giáo, mầm non | đ/đvị/tháng | 80,000 | 70,000 | 60,000 | 50,000 |
| 2 | Trường trung học phổ thông | đ/đvị/tháng | 90,000 | 80,000 | 70,000 | 60,000 |
| 3 | Trường đại học, cao đẳng, THCN, dạy nghề | đ/đvị/tháng | 100,000 | 90,000 | 80,000 | 70,000 |
| 4 | Cơ quan hành chính sự nghiệp, văn phòng doanh nghiệp, trụ sở HTX (không sử dụng để kinh doanh) | đ/đvị/tháng | | | | |
| | - Có số người < 40 người | | 90,000 | 80,000 | 75,000 | 70,000 |
| | - Có số người từ 40 người trở lên | | 100,000 | 90,000 | 85,000 | 75,000 |
| 5 | Bệnh viện (không kể chất thải y tế nguy hại) | đ/m3 | 110,000 | 80,000 | 70,000 | 60,000 |
| 6 | Trạm y tế (không kể chất thải y tế nguy hại) | đ/đvị/tháng | 60,000 | 50,000 | 40,000 | 25,000 |
| 7 | - Rác thải tại các chợ (thu qua BQL chợ) | đ/m3 | 140,000 | 100,000 | 70,000 | 60,000 |
| | - Phí thu gom rác thải đối với các hộ KD trong đình chợ | đ/đvị/tháng | 40,000 | 30,000 | 25,000 | 20,000 |
| | - Phí thu gom rác thải đối với các hộ KD ngoài đình chợ | đ/đvị/tháng | 25,000 | 20,000 | 15,000 | 12,000 |
| III | Các cơ sở sản xuất kinh doanh | | | | | |
| 1 | Cơ sở sản xuất kinh doanh, bến xe | đ/m3 | 140,000 | 100,000 | 70,000 | 60,000 |
| 2 | Nhà hàng, khách sạn | đ/m3 | 120,000 | 100,000 | 90,000 | 60,000 |
| 3 | Phòng khám đa khoa (không kể chất thải y tế nguy hại) | đ/đvị/tháng | 100,000 | 80,000 | 70,000 | 60,000 |
| 4 | Rác thải các công trình xây dựng, cơ sở sản xuất nhôm kính, dày da, nệm mút; sửa chữa điện máy, ô tô; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm… (không kể chất thải nguy hại) | đ/m3 | 160,000 | 140,000 | 130,000 | 110,000 |
PHỤ LỤC SỐ 02
PHÍ CHỢ, PHÍ TRÔNG GIỮ XE MÁY TẠI CHỢ THỊ XÃ HỒNG LĨNH; LỆ PHÍ CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ TỈ LỆ TRÍCH ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ THU PHÍ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2013/NQ-HĐND ngày 13/7/2013 của HĐND tỉnh)
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Tỷ lệ trích để lại đơn vị thu (%) | |
|||||||
| | | | | | |
| 1 | Điểm kinh doanh trong đình chợ | | | | |
| - | Hộ kinh doanh thường xuyên | đ/m2/tháng | 20,000 | 70% | |
| - | Hộ kinh doanh không thường xuyên | đ/lượt | 3,000 | | |
| 2 | Điểm kinh doanh Ngoài đình chợ | | | | |
| - | Hộ kinh doanh thường xuyên | đ/m2/tháng | 10,000 | 70% | |
| - | Hộ kinh doanh không thường xuyên | đ/lượt | 2,000 | | |
| 3 | Phí trông giữ xe máy tại chợ | đ/lượt | 2,000 | 70% | |
| 4 | Lệ phí cấp phép xả thải vào nguồn nước | | | | |
| - | Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | đ/giấy phép | 80,000 | 30% | |
| - | Trường hợp gia hạn điều chỉnh nội dung giấy phép | đ/giấy phép | 40,000 | | |