Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVI, Kỳ họp thứ 15 thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Kiểm toán nhà nước khu vực II; - Bộ Tư lệnh Quân khu IV; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh uỷ, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Văn phòng Tỉnh uỷ; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Trung tâm T.Tin VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Trung tâm Công báo - tin học VP UBND tỉnh; - Trang thông tin điện tử tỉnh; - Lưu. | PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Nữ Y
PHỤ LỤC 1
MỰC NƯỚC, LƯU LƯỢNG THIẾT KẾ TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ (Kèm theo Nghị quyết số 159/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. Trên hệ thống sông La - Lam
| STT | Tuyến sông | Địa danh | Mức đảm bảo chống lũ (2015-2020) | | | Mức đảm bảo chống lũ (2021-2030) | | |
||||||||||
| | | | P (%) | H (m) | Q (m 3 /s) | P (%) | H (m) | Q (m 3 /s) |
| 1 | Ngàn Phố | | | | | | | |
| 1.1 | Sơn Diệm | TV Sơn Diệm | 5% | 14,60 | 3.523 | 2% | 14,22 | 3.438 |
| 1.2 | Cầu Nầm | Ranh giới xã Sơn Ninh – Sơn Châu | | 11,32 | 5.411 | | 11,09 | 5.322 |
| 2 | Ngàn Câu | | | | | | | |
| 2.1 | Hòa Duyệt | TV Hòa Duyệt | | 10,29 | 2.702 | | 9,93 | 2.654 |
| 2.2 | Minh Tiến - Đức Đồng | Xã Đức Đồng | | 7,79 | 2.715 | | 7,94 | 2.801 |
| 2.3 | Tùng Lâm – Tùng Ảnh | Tùng Lâm, xã Đức Hòa | | 7,42 | 3.501 | | 7,74 | 3.657 |
| 3 | Sông La | | | | | | | |
| 3.1 | Linh Cảm | TV Linh Cảm | 1% | 8,58 | 7.307 | 0,6% | 8,31 | 6.498 |
| 3.2 | Cầu Thọ Tường | Xóm 9, TT Đức Thọ | | 7,75 | 7.278 | | 7,53 | 6.472 |
| 4 | Sông Lam | | | | | | | |
| 4.1 | Trung Lương | Xã Trung Lương | | 7,56 | 20.323 | | 7,38 | 18.597 |
| 4.2 | Lam Hồng | Ranh giới xã Xuân Lam – Xuân Hồng | | 7,48 | 20.300 | | 7,28 | 17.576 |
| 4.3 | Cầu Bến Thủy | Cầu Bến Thủy - thị trấn Xuân An | | 6,67 | 20.275 | | 6,42 | 19.380 |
| 4.4 | Xuân Hải | Đầu đê Hội Thống, xã Xuân Hải | | 5,74 | 20.169 | | 5,43 | 19.321 |
II. Trên hệ thống sông Nghèn
| STT | Tuyếnsông | Địadanh | Mứcđảmbảochốnglũ (2015-2030) | | |
|||||||
| | | | P(%) | H(m) | Q(m 3 /s) |
| I | Vùng bảo vệ TP. Hà Tĩnh | | | | |
| 1 | Sông Cày | | | | |
| 1.1 | Cầu Đông 2 | Cầu Đông 2 – Đường tránh | 2% | 3,34 | 580 |
| 1.2 | Hạ lưu cầu Đông | Cầu Đông - P. Thạch Linh | | 2,95 | 583 |
| 1.3 | Hạ lưu cầu Cày | Cầu Cày – Thạch Trung | | 2,78 | 589 |
| 1.4 | Cửa sông Cày | Thạch Sơn - Hộ Độ | | 2,73 | 591 |
| 2 | Sông Rào Cái (sông Phủ) | | | | |
| 2.1 | Hạ lưu Kẻ Gỗ | Nam Mỹ - Cẩm Mỹ | 2% | 6,60 | 2.329 |
| 2.2 | Cầu Ngàn Mọ | Bắc Mỹ - Cẩm Mỹ | | 5,75 | 2.306 |
| 2.3 | Cầu Kênh | Đông Mỹ - Cẩm Mỹ | | 4,63 | 2.290 |
| 2.4 | Cầu Vực | Thôn Chợ Vực – Cẩm Duệ | | 4,37 | 1.978 |
| 2.5 | Chợ Cầu | Mỹ Dung – Cẩm Thành | | 3,11 | 1.839 |
| 2.6 | Cầu Phủ 2 | Đường tránh thành phố HT | | 3,02 | 1.688 |
| 2.7 | Cầu Phủ | Cầu Phủ – xã Thạch Bình | | 2,92 | 1.694 |
| 2.8 | Cầu Đò Hà | Xã Thạch Hưng | | 2,75 | 1.706 |
| 2.9 | Cầu Thạch Đồng | Xã Thạch Đồng | | 2,66 | 1.739 |
| 2.10 | Cửa sông Cầu Phủ | Thạch Hà – Thạch Môn | | 2,64 | 1.747 |
| II | Các vùng khác (nằm ngoài TP. Hà Tĩnh) | | | | |
| 1 | Sông Nghèn | | | | |
| 1.1 | Hạ lưu cống Trung Lương | Cống Trung Lương, phường Trung Lương | 10% | 2,64 | 63 |
| 1.2 | Giao Tác | Xóm 4, xã Đức Thịnh | | 2,61 | 131 |
| 1.3 | Cửa sông Nhà Trò | Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc | | 2,53 | 95 |
| 1.4 | Thượng lưu Đồng Huề | Cống Đồng Huề, xã Vượng Lộc | | 2,15 | 190 |
| 1.5 | Cầu Nghèn | Thị trấn Nghèn | | 1,75 | 301 |
| 1.6 | Cửa sông Già | Vực Vịt, xã Tiến Lộc | | 1,37 | 308 |
| 1.7 | Thượng lưu Cầu Trù | Cầu Trù, xã Ích Hậu | | 1,22 | 80 |
| 1.8 | Hạ lưu Cầu Trù | Cầu Trù, xã Ích Hậu | | 1,13 | 84 |
| 1.9 | Thượng lưu Đò Điểm | Cống Đò Điểm, xã Thạch Mỹ | | 1,03 | 806 |
| 1.10 | Hạ lưu Đò Điểm | Cống Đò Điểm, xã Thạch Mỹ | | 2,65 | - |
| 1.11 | Cầu Hộ Độ | Cầu Hộ Độ, xã Hộ Độ | | 2,65 | 1.312 |
| 1.12 | Ngã ba sông Phủ | Xã Hộ Độ | | 2,67 | 1.535 |
| 1.13 | Cửa Sót | Cửa Sót | | 2,5 | 2.847 |
| 2 | Sông Cày | | | | |
| 2.1 | Hạ lưu cầu Đông | Cầu Đông, phường Thạch Linh | 10% | 2,89 | 370 |
| 2.2 | Hạ lưu cầu Cày | Cầu Cày, xã Thạch Trung | | 2,80 | 392 |
| 2.3 | Ngã 3 sông Vách Nam | Xã Thạch Long | | 2,73 | 472 |
| 2.4 | Cửa sông Cày | Ranh giới xã Thạch Sơn - Hộ Độ | | 2,71 | 498 |
| 3 | Sông Rào Cái (sông Phủ) | | | | |
| 3.1 | Hạ lưu cầu Phủ | Cầu Phủ, xã Thạch Bình | 10% | 2,82 | 1.189 |
| 3.2 | Thượng lưu cầu Đò Hà | Cầu Đò Hà, xã Thạch Hưng | | 2,76 | 1.379 |
| 3.3 | Thượng lưu cầu Thạch Đồng | Cầu Thạch Đồng, xã Thạch Đồng | | 2,71 | 1.497 |
| 3.4 | Cửa sông Phủ | Ranh giới, xã Thạch Bàn - Thạch Đỉnh | | 2,67 | 1.535 |
III. Trên hệ thống sông Rác
| STT | Tuyến sông | Địa danh | Mức đảm bảo chống lũ (2015-2030) | | |
|||||||
| | | | P(%) | H(m) | Q(m 3 /s) |
| 1 | Sông Gia Hội | | | | |
| 1.1 | Cầu Họ | Ranh giới thị trấn Cẩm Xuyên – xã Cẩm Thăng | 10% | 1,99 | 254 |
| 1.2 | Cống K4+290 | Xã Cẩm Phúc | | 1,92 | 368 |
| 1.3 | Cửa ra sông Rác | Xã Cẩm Nhượng | | 1,73 | 1.469 |
| 1.4 | Cửa Nhượng | Xã Cẩm Nhượng | | 1,68 | 1.954 |
| 2 | Sông Rác | | | | |
| 2.1 | Cầu sông Rác | Cầu sông Rác, xã Cẩm Trung | | 2,31 | 1.091 |
| 2.2 | Cống Lò Vôi | Xã Cẩm Trung | 10% | 1,99 | 1.276 |
| 2.3 | Cửa sông Rác | Xã Cẩm Nhượng | | 1,73 | 1.469 |
| 3 | Sông Quèn | | | | |
| 3.1 | Cống Sắc Tảo | Xóm giữa xã Cẩm Trung | 10% | 2,45 | 245 |
| 3.2 | Cửa sông Quèn | Xã Cẩm Lộc | | 1,80 | 251 |
IV. Trên hệ thống sông Trí, sông Quyền và sông Vịnh
| STT | Tuyến sông | Địa danh | Mức đảm bảo chống lũ (2015-2030) | | |
|||||||
| | | | P(%) | H(m) | Q(m 3 /s) |
| I | Vùng bảo vệ khu kinh tế Vũng Áng | | | | |
| 1 | Sông Quyền | | | | |
| 1.1 | Hoành Nam | Xã Kỳ Liên | 1% | 4,44 | 28 |
| 1.2 | Khe Lau | Xã Kỳ Liên | | 4,42 | 285 |
| 1.3 | Đá Hát | Xã Kỳ Long | | 4,31 | 678 |
| 1.4 | Tàu Voi | Xã KỳThịnh | | 3,98 | 680 |
| 1.5 | Hồ điều tiết | Xã KỳThịnh | | 3,69 | 812 |
| 1.6 | Tlưu cống Tây Yên | Xã KỳThịnh | | 3,61 | 648 |
| 1.7 | Hạ lưu cống Tây Yên | Xã Kỳ Thịnh | | 2,95 | 760 |
| 1.8 | Cửa ra thoát lũ số 3 | Xã Hòa Lộc | | 2,62 | 780 |
| 1.9 | Cống Kỳ Hà | Xã Hòa Lộc | | 2,41 | 1.402 |
| II | Các vùng ngoài khu kinh tế Vũng Áng | | | | |
| 1 | Sông Trí | | | | |
| 1.1 | Cầu Trí | Thị xã Kỳ Anh | 5% | 2,27 | 106 |
| 1.2 | Cuối sông Trí | Nam Hà, xã Kỳ Hà | | 2,13 | 146 |
| 2 | Sông Cái | | | | |
| 2.1 | Cầu Cao | Ranh giới xã Kỳ Văn - Kỳ Thư | 5% | 2,25 | 321 |
| 2.2 | Cuối sông Cái | Sơn Nam xã Kỳ Thọ | | 1,82 | - |
| 3 | Sông Vịnh | | | | |
| 3.1 | Cầu Kỳ Ninh | Sơn Hải, xã Kỳ Hải | 5% | 1,81 | - |
| 4 | Sông Nhà Lê | | | | |
| 4.1 | Cầu Giang Tân | Vĩnh Long, xã Kỳ Khang | 5% | 3,46 | - |
| 4.2 | Đầu đê Kỳ Khang | Xã Kỳ Khang | | 3,28 | - |
PHỤ LỤC 2
MỰC NƯỚC LŨ THEO CẤP BÁO ĐỘNG TRÊN HỆ THỐNG SÔNG LA - LAM (Kèm theo Nghị quyết số 159/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Vị trí | Sông | Cấp báo động (m) | | | |
||||||||
| | | | Cấp I | Cấp II | Cấp III | Khẩn cấp |
| 1 | TV. Chu Lễ | Ngàn Sâu | 10,5 | 12 | 13,5 | 15 |
| 2 | TV. Sơn Diệm | Ngàn Phố | 10 | 11,5 | 13 | 14,5 |
| | Xóm 4 - Sơn Ninh | Ngàn Phố | 8,4 | 9,6 | 10,6 | 11,9 |
| | Cầu Nầm | Ngàn Phố | 8,1 | 9,4 | 10,3 | 11,6 |
| | Thịnh Lộc - Sơn Thịnh | Ngàn Phố | 7,0 | 7,6 | 8,3 | 9,4 |
| | Thịnh Giang - Sơn Thịnh | Ngàn Phố | 6,4 | 7,4 | 8,3 | 9,5 |
| | TB Sơn Tân | Ngàn Phố | 5,9 | 6,8 | 7,7 | 8,9 |
| 3 | TV. Hoà Duyệt | Ngàn Sâu | 7,5 | 9 | 10,5 | 12,0 |
| | Minh Tiến - Đức Đồng | Ngàn Sâu | 6,2 | 6,9 | 7,6 | 9,5 |
| | Trung Hoà - Đức Hoà | Ngàn Sâu | 5,3 | 6,1 | 7,1 | 9,2 |
| 4 | TV. Linh Cảm | La | 4,5 | 5,5 | 6,5 | 7,5 |
| | Cầu Thọ Tường | La | 4,3 | 5,3 | 6,3 | 7,3 |
| | Cống Cầu Khống | La | 4,0 | 5,0 | 6,1 | 7,2 |
| 5 | TV. Chợ Tràng | Lam | 2,86 | 4,36 | 5,36 | 6,94 |
| 6 | Trung Lương | Lam | 2,7 | 4,2 | 5,3 | 6,7 |
| | Lam Hồng | Lam | 2,6 | 4,0 | 5,1 | 6,3 |
| 7 | TV. Bến Thủy | Lam | 1,65 | 2,65 | 3,65 | 4,49 |
| | Xuân Đan | Lam | 1,56 | 2,49 | 3,56 | 4,39 |
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC MỘT SỐ DỰ ÁN VÀ CÔNG TRÌNH CHỦ YẾU ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ 2021 - 2030 (Kèm theo Nghị quyết số 159/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên dự án | Địa điểm (Huyện/thành phố/thị xã) | Quyết định phê duyệt dự án/chủ trương đầu tư | Thông số (lý trình) /Nội dung | TMĐT (tỷ đồng) | Vốn bố trí đến 2015 | Dự kiến 2016-2020 (tỷ đồng) | Dự kiến 2021-2030 (tỷ đồng) | |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| A | BIỆN PHÁP CÔNG TRÌNH | | | | 9.927 | 2.694 | 4.500 | 2.647 | |
| I | Đầu tư xây dựng hệ thống đê điều | | | | 5.502 | 1.426 | 1.898 | 2.096 | |
| I.1 | Củng cố nâng cấp hệ thống đê | | | | 3.958 | 1.426 | 1.484 | 966 | |
| * | Dự án đầu tư chưa hoàn thành, đang tiếp tục thi công | | | | | | | | |
| 1 | Đê La Giang | Đức Thọ, Hồng Lĩnh | Số 530 ngày 25/2/2014 | K0-K19+200 | 658 | 582 | 76 | 0 | |
| 2 | Đê Hội Thống K0 - K5+000 | H.Nghi Xuân | Số 2826 ngày 28/9/2010 | K0-K5+000 | 109 | 64 | 45 | 0 | |
| 3 | Đê sông Nghèn đoạn qua thị trấn và các xã: Thiên Lộc, Vượng Lộc | Can Lộc | Số 2115 ngày 30/6/2011 | K0-K2+794 | 43 | 26 | 17 | 0 | |
| 4 | Đê Tả Nghèn K0 - K4+064 | Can Lộc | Số 3591 ngày 8/12/2010 | K0-K4+064 | 59 | 34 | 22 | 0 | |
| 5 | Đê Hữu Nghèn K1+960 - K10+432 | Thạch Hà | Số 4207 ngày 27/12/2011 | K1+960-K10+432 | 104 | 90 | 10 | 0 | |
| 6 | Tuyến đê Đồng Môn K11+263 đến K15+585 | TP Hà Tĩnh | Số 2141/QĐ-UBND ngày 11/9/2007 | K11+263 đến K15+585 | 73 | 25 | 48 | 0 | |
| 7 | Tuyến đê Hữu Phủ K3+480 – K13+480 | Thạch Hà | Số 3792 ngày 21/12/2010 | K3+480-K13+480 | 193 | 134 | 25 | 0 | |
| 8 | Đê Cẩm Trung | Cẩm Xuyên | Số 454 ngày 24/2/2009 | K0-K10+184 | 126 | 115 | 11 | 0 | |
| 9 | Đê Cẩm Lộc - Cẩm Hà | Cẩm Xuyên | Số 1178 ngày 06/4/2011 | K0-K6+450 | 98 | 36 | 40 | 0 | |
| 10 | Đê Kỳ Thọ | H.Kỳ Anh | Số 2374 ngày 19/7/2011 | K0-K10+116 | 164 | 129 | 35 | 0 | |
| 11 | Đê Hải Hà Thư | H.Kỳ Anh + TX Kỳ Anh | Số 583 ngày 08/3/2011 | K0-K5+950 và K9+18-K15+787 | 211 | 163 | 48 | 0 | |
| 12 | Đê Kỳ Ninh K3+400 - K8+00 | TX.Kỳ Anh | Số 3068 ngày 16/10/2014 | K3+400-K8+00 | 227 | 28 | 180 | 0 | |
| * | Dự án củng cố, nâng cấp mới | | | | | | | | |
| 1 | Đê Song Nam, Nghi Xuân | Nghi Xuân | Số 3942 ngày 12/12/2014 | K0-K2+160 | 72 | 0 | 72 | 0 | |
| 2 | Tuyến đê Hữu Phủ K2+350 - K3+480 | Hà Tĩnh | Số 3933 ngày 12/10/2015 | K2+350 đến K3+480 | 27 | 0 | 27 | 0 | |
| 3 | Đê biển Thạch Kim - Thạch Bằng | Lộc Hà | Ước tính | K0-K1+890 | 149 | 0 | 149 | 0 | |
| 4 | Củng cố nâng cấp tuyến đê cửa sông, huyện Lộc Hà | Lộc Hà | Ước tính | K0-K1+870 | 89 | 0 | 89 | 0 | |
| 5 | Đê Tả Nghèn K23+142-K26+400 và K32+840 đến K35+700 | Lộc Hà | Ước tính | K23+142-K26+400 và K32+840 đến K35+700 | 160 | 0 | 160 | 0 | |
| 6 | Đê Hữu Nghèn K10+432 – K19+500 | Thạch Hà | Ước tính | K10+432-K19+500 | 160 | 0 | 160 | 0 | |
| 7 | Tuyến đê Đồng Môn K0+00 - K11+263; K16+430 - K23+400 | Hà Tĩnh | Ước tính | K0+00 đến K11+263; K16+430 đến K23+400 | 490 | 0 | 100 | 390 | |
| 8 | Tuyến đê Hữu Phủ K13+480 - K22+800 | Thạch Hà | Ước tính | K13+480 - K22+800 | 180 | 0 | 90 | 90 | |
| 9 | Đê Kỳ Ninh K0 - K3+400 | TX.Kỳ Anh | Ước tính | K0 - K3+400 | 100 | 0 | 0 | 100 | |
| 10 | Đê Kỳ Khang | H. Kỳ Anh | Ước tính | K0 - K7+00 | 105 | 0 | 0 | 105 | |
| 11 | Đê Hoàng Đình | TX.Kỳ Anh | Ước tính | K0 - K6+500 | 97 | 0 | 0 | 97 | |
| 12 | Đê Hoà Lộc | TX.Kỳ Anh | Ước tính | K0-K5+800 | 90 | 0 | 0 | 90 | |
| 13 | Đê Minh Đức | TX.Kỳ Anh | Ước tính | K0-K3+200 | 60 | 0 | 0 | 60 | |
| 14 | Đê Tân Long | Hương Sơn | Ước tính | K0-K3+700 | 40 | 0 | 40 | 0 | |
| 15 | Đê Trường Sơn | Đức Thọ | Ước tính | K0-K3+800 | 40 | 0 | 40 | 0 | |
| 16 | Đê Đồng Cói | Nghi Xuân | Ước tính | K0-K3+400 | 34 | 0 | 0 | 34 | |
| II.2 | Đầu tư xây dựng các tuyến đê mới | | | | 1.544 | 0 | 414 | 1.130 | |
| 1 | Đê Cầu Đông 1 - Cầu Đông 2 | Hà Tĩnh | Ước tính | K0+00 - K1+100 | 10 | 0 | 10 | 0 | |
| 2 | Đê Cầu Nủi - Cầu Phụ Lão | Hà Tĩnh | Ước tính | K0+00 - K2+900 | 30 | 0 | 30 | 0 | |
| 3 | Đê Biển Nghi Xuân | | | | | | | | |
| - | Đê biển Nghi Xuân (từ Cổ Đạm đến đê Đại Đồng) | Nghi Xuân | Ước tính | K27+00-K37+411 | 374 | 0 | 374 | 0 | |
| - | Đê biển Nghi Xuân (từ Xuân Đan đến Cổ Đạm) | Nghi Xuân | Ước tính | K17+760-K27+00 | 370 | 0 | 0 | 370 | |
| 4 | Đê Sơn Ninh - Sơn Thịnh | Hương Sơn | Ước tính | K0-K9+600 | 290 | 0 | 0 | 290 | |
| 5 | Đê Liên Minh - Đức Châu | Đức Thọ | Ước tính | K0-K8+360 | 250 | 0 | 0 | 250 | |
| 6 | Đê Đức Lạng - Đức Hòa | Đức Thọ | Ước tính | K0-K7+600 | 220 | 0 | 0 | 220 | |
| II | Nạo vét lòng dẫn thoát lũ | | | | 3.793 | 1.098 | 2.332 | 363 | |
| 1 | Kênh trục sông Nghèn | Đức Thọ. Can Lộc, Thạch Hà, Lộc Hà | QĐ 1232/QĐ-BNN-XD ngày 09/6/2011 | | 1102 | 467 | 635 | 0 | |
| 2 | Kênh tách lũ Vũng Áng | TX. Kỳ Anh | Số 4087/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | | 887 | 626 | 48 | 213 | |
| 3 | Thoát lũ hạ du Kẻ Gỗ: | Cẩm Xuyên, Thạch Hà. TP. Hà Tĩnh | Số 3935 ngày 12/12/2014 | | 996 | 5 | 991 | 0 | |
| 4 | Nạo vét Sông Nghèn đoạn từ cống Đồng Huề đến cống Đò Điểm | Can Lộc | Ước tính (ngoài dự án kênh trục sông Nghèn) | 15 km | 50 | 0 | 50 | 0 | |
| 5 | Cải tạo và nâng cấp hệ thống tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp và thoát lũ cho vùng Bắc Thạch Hà (Vách Nam) | Thạch Hà | Ước tính | | 459 | 0 | 459 | 0 | |
| 6 | Cải tạo, nâng cấp hệ thống thủy lợi Rào Trẻn, sông Cầu Sông - sông Già, Hói Trộ, huyện Thạch Hà | Thạch Hà | 232/HĐND ngày 29/5/2015 | | 149 | 0 | 149 | 0 | |
| 7 | Nạo vét kênh Nhà Lê | Kỳ Anh + TX Kỳ Anh | Ước tính | | 150 | 0 | 0 | 150 | |
| III | Xây dựng cơ sở hạ tầng vùng ngập lũ và xây dựng nhà tránh lũ | | | | 628 | 170 | 270 | 188 | |
| 1 | Cơ sở hạ tầng vùng ngập lũ | Đức Thọ | Số 531/QĐ-UBND ngày 25/02/2014 | | 290 | 170 | 120 | 0 | |
| 2 | Sống chung với lũ huyện Vũ Quang | Vũ Quang | Số 312/HĐND ngày 28/7/2015 | | 238 | 0 | 100 | 138 | |
| 3 | Xây dựng nhà vượt lũ cho hộ cận nghèo | Toàn tỉnh | Ước tính | 2000 hộ | 100 | 0 | 50 | 50 | |
| B | BIỆN PHÁP PHI CÔNG TRÌNH | | | | 453 | 0 | 230 | 223 | |
| I | Lập Quy hoạch đê điều, Quy hoạch sử dụng đất bãi sông, quy hoạch xây dựng; đánh giá thực trạng tác động của cơ sở hạ tầng đến việc thoát lũ; cắm mốc chỉ giới phạm vi thoát lũ hệ thống sông La - Lam | Toàn tỉnh | Ước tính | | 40 | 0 | 40 | 0 | |
| II | Di dời. bố trí dân cư vùng thiên tai | Toàn tỉnh | Số 3029 ngày 13/10/2014 | | 269 | 0 | 100 | 169 | |
| III | Tăng cường năng lực quan trắc khí tượng thủy văn | | | | 20 | 0 | 20 | 0 | |
| IV | Tăng cường năng lực cứu hộ, cứu nạn cho lực lượng thường trực TKCN của tỉnh | Toàn tỉnh | | | 50 | 0 | 20 | 30 | |
| V | Quản lý RRTT dựa vào cộng đồng | | | | 74 | 0 | 50 | 24 | |
| 1 | Đề án 1002 | | | | 44 | 0 | 20 | 24 | |
| 2 | Dự án WB5 | Các huyện trong vùng DA | | | 30 | 0 | 30 | 0 | |
| | TỔNG SỐ | | | | 10.380 | 2.694 | 4.730 | 2.870 | |