Điều 5.
Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2016./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Xuân Anh
Phụ lục
MỨC PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Nghị quyết số 22 /2016 /NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của HĐND thành phố)
ĐVT: Đồng
STT
Loại khoáng sản
Đơn vị tính
Mức phí
I
QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
01
Quặng sắt
tấn
60.000
02
Quặng mangan
tấn
50.000
03
Quặng titan
tấn
70.000
04
Quặng vàng
tấn
270.000
05
Quặng đất hiếm
tấn
60.000
06
Quặng bạch kim
tấn
270.000
07
Quặng bạc, quặng thiếc
tấn
270.000
08
Quặng wolfram, antimoan
tấn
50.000
09
Quặng chì, quặng kẽm
tấn
270.000
10
Quặng bôxit, Quặng nhôm
tấn
30.000
11
Quặng đồng, quặng niken
tấn
60.000
12
Quặng cromit
tấn
60.000
13
Quặng coban, Quặng molipden, quặng thủy ngân, quặng magie, Quặng vandi
tấn
270.000
14
Quặng khoáng sản kim loại khác
tấn
30.000
II
KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
01
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro,
đá hoa, bazan)
m
3
70.000
02
Đá Block
m
3
90.000
03
Quặng đá quý: Kim cương. rubi. sapphire, emerald, alexandrite, opan quý màu đen, adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz, thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, cryolite, opan quý màu trắng, đỏ lửa, birusa, nefrite.
tấn
70.000
04
Sỏi, cuội, sạn
m
3
6.000
05
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
tấn
5.000
06
Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan…); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác)
tấn
3,000
07
Cát vàng
m
3
5.000
08
Cát trắng
m
3
7.000
09
Các loại cát khác
m
3
4.000
10
Đất khai thác để san lấp, xây dựng
công trình
m
3
2.000
11
Sét làm gạch, ngói
m
3
2.000
12
Thạch cao
m
3
3.000
13
Cao lanh, fenspat
m
3
7.000
14
Các loại đất khác
m
3
2.000
15
Granite
tấn
30.000
16
Sét chịu lửa
tấn
30.000
17
Dolomite, quartzite, talc, diatomit
tấn
30.000
18
Mica, thạch anh kỷ thuật
tấn
30.000
19
Pirite, phosphorite
tấn
30,000
20
Nước khoáng thiên nhiên
m
3
3.000
21
Apatit, secpentin, graphit, sericit
tấn
5.000
22
Than các loại
tấn
10.000
23
Khoáng sản không kim loại khác
tấn
30.000