Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 15 thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ; - Kiểm toán nhà nước khu vực II; - Bộ Tư lệnh Quân khu IV ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh uỷ, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Văn phòng Tỉnh uỷ; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Trung tâm T.Tin VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Trung tâm Công báo - tin học VP UBND tỉnh; - Trang thông tin điện tử tỉnh; - Lưu : VT . | PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Nữ Y
PHỤ LỤC
MỘT SỐ KHOẢN CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 166/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (VN đồng) | | |
|||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1 | Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | |
| a | Xây dựng đề cương | Đề cương | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| b | Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Chương trình, Đề án, Kế hoạch | 2.200.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| c | Tổ chức họp, tọa đàm, góp ý | | | | |
| | Chủ trì | Người/buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| | Thành viên dự | Người/buổi | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| d | Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| | Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| đ | Lấy ý kiến thẩm định (Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch) | Bài viết | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| e | X ây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Văn bản | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| 2 | Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | | | | |
| a | Thù lao báo cáo viên cấp tỉnh | Người/buổi | 500.000 | | |
| b | Thù lao báo cáo viên cấp huyện, tuyên truyền viên, cộng tác viên thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, tư vấn và tham gia các đợt phổ biến pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | Báo cáo viên: 300.000 Tuyên truyền viên: 200.000 Cộng tác viên: 100.000 | | |
| c | Thù lao cho người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | Người/buổi | Tuỳ theo trình độ, áp dụng mức chi quy định tại điểm a, b của mục này | | |
| d | Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù | Người/buổi | Được hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định tại điểm a,b,c mục này | | |
| 3 | Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù | | | | |
| a | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| b | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| c | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | Áp dụng cho cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã: 1.200.000 | | |
| d | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | Áp dụng cho cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã: 3.000.000 | | |
| 4 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | | |
| | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật (Không quá 01 ngày) | Người/ngày | | Áp dụng cho cấp huyện, cấp xã: 30.000 | |
| | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | | Áp dụng cho cấp huyện, cấp xã: 10.000 | |
| 5 | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | | |
| a | Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban tổ chức và một số nội dung chi khác | | | | |
| | - Chi cho cán bộ xây dựng đề thi, đáp án (Không quá 03 ngày) | Người/ngày | 600.000 | 500.000 | 200.000 |
| | - Chi bồi dưỡng Ban giám khảo | | | | |
| | + Trưởng ban | Người/ngày | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| | + Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| | + Thư ký, thành viên | Người/ngày | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| | - Chi bồi dưỡng Ban tổ chức | | | | |
| | + Trưởng ban | Người/ngày | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| | + Phó trưởng ban | Người/ngày | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| | + Thư ký, thành viên | Người/ngày | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| | - Chi mua văn phòng phẩm phục vụ cuộc thi, hội thi | | Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp hợp lệ và được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | | |
| | - Nội dung chi khác | | Áp dụng Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGD&ĐT ngày 26/4/2012 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo | | |
| b | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau: | | | | |
| | Thuê dẫn chương trình | Người/ngày | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| | Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu | Ngày | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| | Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | Áp dụng cho cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 250.000 | | |
| | Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hoá (đối với cuộc thi qua mạng điện tử) | | Thực hiện theo Thông tư số 194/ 2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính | | |
| c | Chi giải thưởng ( Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi, thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt định mức chi tối đa quy định tại điểm c này) | | | | |
| | - Giải nhất | Giải thưởng | | | |
| | + Tập thể | | 7.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| | + Cá nhân | | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | | |
| | + Tập thể | | 5.000.000 | 3.500.000 | 1.500.000 |
| | + Cá nhân | | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | | |
| | + Tập thể | | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| | + Cá nhân | | 2.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | | |
| | + Tập thể | | 2.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| | + Cá nhân | | 1.000.000 | 700.000 | 350.000 |
| | - Giải phụ khác | | 500.000 | 300.000 | 150.000 |
| 6 | Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở | | | | |
| a | Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh (Tính theo trang chuẩn 350 từ) | Trang | Áp dụng cho cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 50.000 | | |
| b | Bồi dưỡng phát thanh | | | | |
| | Phát thanh bằng tiếng Việt | Lần | | | 10.000 |
| 7 | Chi phục vụ trực tiếp việc xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật | | | | |
| | Chi hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật hàng năm (Theo Quyết định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ) | Tủ/năm | Áp dụng cho cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.000.000 | | |
| | Rà soát, bổ sung, cập nhật sách định kỳ 06 tháng/lần | Lần | Áp dụng cho cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 100.000 | | |
| | Bồi dưỡng cán bộ tham gia luân chuyển sách (Không quá 02 người) | Lần/người | Áp dụng cho cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 50.000 | | |
| 8 | Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | |
| a | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của ngành, địa phương | Báo cáo | Áp dụng cho cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 50.000 | | |
| b | Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hóa, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chương trình, đề án | Văn bản | Áp dụng cho cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 50.000 | | |
| c | Viết báo cáo | | | | |
| | Báo cáo theo giai đoạn (Áp dụng đối với báo cáo theo giai đoạn từ 03 năm trở lên) | Báo cáo | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| | Báo cáo định kỳ hàng năm | Báo cáo | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| | Báo cáo chuyên đề | Báo cáo | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| | Báo cáo đột xuất | Báo cáo | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
Ghi chú: Khi các văn bản viện dẫn được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới.