Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và chỉ đạo Sở Tài chính phối hợp với Sở Tư pháp hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân; công tác hòa giải ở cơ sở thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
PHỤ LỤC I
MỘT SỐ MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đ) | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| 1 | Xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch | | | | | |
| a | Xây dựng đề cương | | | | | |
| | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 1.200 | 1.000 | 800 | |
| | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương | 2.000 | 1.500 | 1.000 | |
| b | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | | | | | |
| | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | Chương trình, đề án, kế hoạch | 3.000 | 2.500 | 2.000 | |
| | Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 500 | 400 | 300 | |
| c | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | | | | | |
| | Chủ trì | Người/buổi | 200 | 150 | 100 | |
| | Thành viên dự | Người/buổi | 100 | 80 | 50 | |
| d | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 500 | 400 | 300 | |
| đ | Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch | | | | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200 | 150 | 100 | |
| | Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | 120 | 100 | |
| | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | 80 | 50 | |
| | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 300 | 250 | 200 | |
| | Bài nhận xét của Ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200 | 150 | 100 | |
| e | Lấy ý kiến thẩm định | Bài viết | 500 | 400 | 300 | Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch |
| g | X ây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, k ế hoạch | Văn bản | 500 | 400 | 300 | |
| 2 | Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | | |
| a | Thù lao báo cáo viên cấp tỉnh (hoặc tỉnh mời báo cáo viên ở Trung ương) | Người/buổi | | | | Áp dụng chế độ thù lao giảng viên quy định tại Tiểu mục 1.1 Mục 1 Điều 3 Thông tư số 139/2010/TT-BTC |
| b | Thù lao báo cáo viên cấp huyện, tuyên truyền viên, cộng tác viên thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, tư vấn và tham gia các đợt phổ biến pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 300 | | | |
| c | Thù lao cho người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật | Người/buổi | | | | Tùy theo trình độ, áp dụng mức chi quy định tại điểm a, b của mục này |
| d | Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù | Người/buổi | Được hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định tại điểm a,b,c mục này | | | |
| 3 | Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù | | | | | |
| a | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 1.000 | 800 | 600 | |
| b | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 300 | 250 | 200 | |
| c | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | 1.500 | 1.200 | 1.000 | |
| d | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 5.000 | 4.000 | 3.000 | |
| 4 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | | | |
| a | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | Người/ngày | | | 30 | Không quá 01 ngày |
| b | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | | | 10 | |
| 5 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường | | | | | |
| a | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê người ngoài) | Ngày | Tối đa 250% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | | | Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật |
| b | Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) | Ngày | Tối đa 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | | | |
| 6 | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | | | |
| a | Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban tổ chức và một số nội dung chi khác | | | | | Áp dụng Thông tư Liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT |
| b | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau: | | | | | |
| | Thuê dẫn chương trình | Người/ngày | 2.000 | 1.700 | 1.400 | |
| | Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu | Ngày | 10.000 | 8.000 | 6.000 | |
| | Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | 300 | 250 | 200 | |
| | Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hóa (đối với cuộc thi qua mạng điện tử) | | | | | Thực hiện theo Thông tư số 194/ 2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính |
| c | Chi giải thưởng | | | | | |
| | - Giải nhất | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 10.000 | 8.000 | 6.000 | |
| | + Cá nhân | | 6.000 | 5.000 | 4.000 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 7.000 | 6.000 | 5.000 | |
| | + Cá nhân | | 3.000 | 2.500 | 2.000 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 5.000 | 4.000 | 3.000 | |
| | + Cá nhân | | 2.000 | 1.500 | 1.000 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 3.000 | 2.500 | 2.000 | |
| | + Cá nhân | | 1.000 | 800 | 600 | |
| | - Giải phụ khác | | 500 | 400 | 300 | |
| 7 | Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở | | | | | |
| a | Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh | Trang | | | 75 | Tính theo trang chuẩn 350 từ |
| b | Bồi dưỡng phát thanh | | | | | |
| | Phát thanh bằng tiếng Việt | Lần | | | 15 | |
| | Phát thanh bằng tiếng dân tộc | Lần | | | 20 | |
| 8 | Chi phục vụ trực tiếp việc xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật | | | | | |
| a | Chi hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật hàng năm | Tủ/năm | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| b | Rà soát, bổ sung, cập nhật sách định kỳ 06 tháng/lần | Lần | 100 | 100 | 100 | |
| c | Bồi dưỡng cán bộ tham gia luân chuyển sách | Lần/người | 50 | 50 | 50 | |
| 9 | Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chương trình, đề án, kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | | |
| a | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo cho bộ, ngành và UBND cùng cấp | Báo cáo | 50 | 50 | 50 | |
| b | Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hóa, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chương trình, đề án | Văn bản | 50 | 50 | 50 | |
| c | Viết báo cáo | | | | | |
| | Báo cáo tổng hợp trình, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ | Báo cáo | 5.000 | | | |
| | Báo cáo định kỳ hàng năm của cơ quan, đơn vị, địa phương | Báo cáo | 3.000 | 2.500 | 2.000 | |
| | Báo cáo chuyên đề | Báo cáo | 3.000 | 2.500 | 2.000 | |
| | Báo cáo đột xuất | Báo cáo | 1.000 | 800 | 600 | |
PHỤ LỤC II
MỘT SỐ MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đ) | Ghi chú |
||||||
| | | | Cấp xã | |
| 1 | Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải) | Tổ/tháng | 100 | |
| 2 | Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải) | Vụ,việc/tổ | 200 | |
| 3 | Chi hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở | Chi phí mai táng | | 05 tháng lương cơ sở |
| 4 | Họp bầu hòa giải viên | | | |
| | Ban tổ chức | Người/buổi | 70 | |
| | Tiền nước uống cho người dự họp | Người/buổi | 10 | |