Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao UBND tỉnh lập thủ tục trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2016 - 2020) của tỉnh theo quy định.
Trường hợp Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định, Chính phủ phê duyệt mà chỉ tiêu sử dụng đất có thay đổi so với nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, UBND tỉnh có trách nhiệm tổng hợp nội dung thay đổi, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh vào kỳ họp gần nhất.
Sau khi quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh được Chính phủ phê duyệt, UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm có đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Đồng Nai và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình tham gia giám sát và tuyên truyền, vận động Nhân dân thực hiện tốt Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
PHỤ LỤC I
CHỈ TIÊU, DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | Quy hoạch được duyệt (Nghị quyết 69/2012/ NQ-CP) | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | | |
||||||||
| | | | | Diện tích quy hoạch | So với năm 2015 | So với QH được duyệt |
| I | LOẠI ĐẤT | | | | | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 469.995 | 421.690 | 435.990 | -34.005 | 14.300 |
| | Trong đó: | | | | | |
| a) | Đất trồng lúa | 31.421 | 33.000 | 24.948 | -6.473 | -8.052 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 21.776 | 19.500 | 18.000 | -3.776 | -1.500 |
| b) | Đất trồng cây hàng năm khác | 35.097 | | 28.050 | -7.047 | |
| c) | Đất trồng cây lâu năm | 211.338 | 174.963 | 194.746 | -16.592 | 19.783 |
| d) | Đất rừng phòng hộ | 34.667 | 36.507 | 31.800 | -2.867 | -4.707 |
| đ) | Đất rừng đặc dụng | 102.539 | 101.257 | 112.460 | 9.921 | 11.203 |
| e) | Đất rừng sản xuất | 44.720 | 32.475 | 25.291 | -19.429 | -7.184 |
| g) | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.638 | 7.000 | 7.131 | -507 | 131 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 119.767 | 168.789 | 153.785 | 34.018 | -15.004 |
| | Trong đó: | | | | | |
| a) | Đất quốc phòng | 12.681 | 14.600 | 14.110 | 1.429 | -490 |
| b) | Đất an ninh | 1.239 | 1.424 | 1.459 | 220 | 35 |
| c) | Đất khu công nghiệp | 8.239 | 12.018 | 11.992 | 3.753 | -26 |
| d) | Đất cụm công nghiệp | 516 | 1.799 | 1.600 | 1.084 | -199 |
| đ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.112 | | 2.650 | 1.538 | |
| e) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.316 | | 3.733 | 1.417 | |
| g) | Đất cho hoạt động khoáng sản | 1.502 | 3.566 | 2.828 | 1.326 | -738 |
| | - Đất khai thác khoáng sản | 12 | 104 | 25 | 13 | -79 |
| | - Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm, vật liệu san lấp | 1.490 | 3.462 | 2.803 | 1.313 | -659 |
| h) | Đất phát triển hạ tầng | 19.834 | 36.567 | 32.190 | 12.356 | -4.377 |
| | Trong đó: | | | | | |
| | - Đất cơ sở văn hóa | 853 | 1.334 | 1.160 | 307 | -174 |
| | - Đất cơ sở y tế | 149 | 353 | 270 | 121 | -83 |
| | - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 1.084 | 2.302 | 2.130 | 1.046 | -172 |
| | - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 439 | 1.155 | 820 | 381 | -335 |
| i) | Đất có di tích, danh thắng | 100 | 192 | 222 | 122 | 30 |
| | - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 54 | | 122 | 68 | |
| | - Đất danh lam thắng cảnh | 46 | | 100 | 54 | |
| k) | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 410 | 512 | 564 | 154 | 52 |
| l) | Đất ở tại nông thôn | 13.757 | | 21.949 | 8.192 | |
| m) | Đất ở tại đô thị | 3.970 | 6.329 | 5.250 | 1.280 | -1.079 |
| n) | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 187 | 522 | 356 | 169 | -73 |
| o) | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 61 | | 93 | 32 | |
| p) | Đất cơ sở tôn giáo | 744 | 769 | 971 | 227 | 202 |
| q) | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 1.139 | 1.737 | 1.798 | 659 | 61 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 13 | 245 | - | -13 | -245 |
| 4 | Đất đô thị | 22.433 | 31.576 | 27.831 | 5.398 | -3.745 |
| II | CÁC KHU CHỨC NĂNG | | | | | |
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | | | 225.893 | | |
| 2 | Khu lâm nghiệp | | | 172.606 | | |
| 3 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | | | 151.400 | | |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp | | | 13.592 | | |
| 5 | Khu đô thị | | | 47.392 | | |
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | | | 8.675 | | |
| 7 | Khu dân cư nông thôn | | | 58.436 | | |
PHỤ LỤC II
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KỲ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2016 - 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Năm hiện trạng 2015 | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 469.995 | 464.406 | 457.303 | 449.713 | 442.834 | 435.990 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| a) | Đất trồng lúa | 31.421 | 30.164 | 28.869 | 27.373 | 26.142 | 24.948 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 21.776 | 20.943 | 20.142 | 19.309 | 18.625 | 18.000 |
| b) | Đất trồng cây hàng năm khác | 35.097 | 34.129 | 32.604 | 31.279 | 29.683 | 28.050 |
| c) | Đất trồng cây lâu năm | 211.338 | 209.369 | 206.365 | 202.325 | 199.880 | 194.746 |
| d) | Đất rừng phòng hộ | 34.667 | 34.564 | 32.225 | 32.076 | 31.949 | 31.800 |
| đ) | Đất rừng đặc dụng | 102.539 | 102.511 | 112.461 | 112.460 | 112.460 | 112.460 |
| e) | Đất rừng sản xuất | 44.720 | 42.507 | 32.085 | 30.029 | 27.422 | 25.291 |
| g) | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.638 | 7.515 | 7.383 | 7.343 | 7.244 | 7.131 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 119.767 | 125.356 | 132.458 | 140.051 | 146.934 | 153.785 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| a) | Đất quốc phòng | 12.681 | 13.053 | 13.322 | 13.593 | 13.971 | 14.110 |
| b) | Đất an ninh | 1.239 | 1.253 | 1.294 | 1.335 | 1.396 | 1.459 |
| c) | Đất khu công nghiệp | 8.239 | 9.360 | 10.045 | 10.630 | 11.262 | 11.992 |
| d) | Đất cụm công nghiệp | 516 | 785 | 1.035 | 1.312 | 1.469 | 1.600 |
| đ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.112 | 1.259 | 1.642 | 1.949 | 2.352 | 2.650 |
| e) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.316 | 2.362 | 2.606 | 2.911 | 3.319 | 3.733 |
| g) | Đất cho hoạt động khoáng sản | 1.502 | 1.630 | 2.077 | 2.590 | 2.747 | 2.828 |
| | - Đất khai thác khoáng sản | 12 | 12 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| | - Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm, vật liệu san lấp | 1.490 | 1.618 | 2.052 | 2.565 | 2.722 | 2.803 |
| h) | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 19.834 | 21.322 | 24.124 | 26.967 | 29.501 | 32.190 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | - Đất cơ sở văn hóa | 853 | 902 | 968 | 1.026 | 1.080 | 1.160 |
| | - Đất cơ sở y tế | 149 | 155 | 180 | 200 | 230 | 270 |
| | - Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 1.084 | 1.197 | 1.447 | 1.694 | 1.928 | 2.130 |
| | - Đất cơ sở thể dục thể thao | 439 | 454 | 538 | 616 | 714 | 820 |
| i) | Đất có di tích, danh thắng | 100 | 105 | 158 | 200 | 203 | 222 |
| | - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 54 | 59 | 102 | 104 | 107 | 122 |
| | - Đất danh lam thắng cảnh | 46 | 46 | 56 | 96 | 96 | 100 |
| k) | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 410 | 443 | 472 | 504 | 528 | 564 |
| l) | Đất ở tại nông thôn | 13.757 | 15.401 | 16.674 | 18.447 | 20.155 | 21.949 |
| m) | Đất ở tại đô thị | 3.970 | 4.170 | 4.669 | 4.897 | 5.070 | 5.250 |
| n) | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 187 | 212 | 251 | 290 | 311 | 356 |
| o) | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 61 | 63 | 73 | 81 | 81 | 93 |
| p) | Đất cơ sở tôn giáo | 744 | 751 | 815 | 893 | 935 | 971 |
| q) | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 1.139 | 1.281 | 1.400 | 1.579 | 1.678 | 1.798 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 13 | 13 | 13 | 10 | 6 | - |
| 4 | Đất đô thị* | 22.433 | 22.433 | 27.831 | 27.831 | 27.831 | 27.831 |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2016 - 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Giai đoạn 2016 - 2020 | Chia ra các năm | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 34.420 | 5.614 | 7.132 | 7.595 | 7.164 | 6.915 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| a) | Đất trồng lúa | 5.094 | 1.018 | 1.012 | 1.095 | 997 | 972 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3.458 | 697 | 745 | 805 | 626 | 585 |
| b) | Đất trồng cây hàng năm khác | 4.249 | 776 | 812 | 964 | 912 | 785 |
| c) | Đất trồng cây lâu năm | 19.688 | 2.710 | 3.787 | 4.629 | 4.391 | 4.171 |
| d) | Đất rừng phòng hộ | 662 | 60 | 316 | 94 | 89 | 103 |
| đ | Đất rừng đặc dụng | 29 | 28 | - | 1 | - | - |
| e) | Đất rừng sản xuất | 3.842 | 818 | 992 | 657 | 641 | 734 |
| g) | Đất nuôi trồng thủy sản | 699 | 196 | 169 | 102 | 112 | 120 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 8.615 | 1.530 | 1.594 | 1.566 | 2.120 | 1.805 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| a) | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 292 | 57 | 50 | 65 | 55 | 65 |
| b) | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | 27 | 3 | 4 | 5 | 5 | 10 |
| c) | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 68 | 6 | 16 | 16 | 15 | 15 |
| d) | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 108 | 22 | 17 | 21 | 25 | 23 |
| đ | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 259 | 44 | 50 | 55 | 50 | 60 |
| e) | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | - | - | - | - | - | - |
| g) | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 7.861 | 1.398 | 1.457 | 1.404 | 1.970 | 1.632 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 943 | 257 | 155 | 142 | 128 | 261 |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2016 - 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Ha
| Mục đích sử dụng đất | Diện tích đưa vào sử dụng | Chia ra các năm | | | | |
||||||||
| | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| Đất nông nghiệp | 13 | - | - | 3 | 4 | 6 |
| Trong đó: | | | | | | |
| Đất trồng cây hàng năm khác | 13 | - | - | 3 | 4 | 6 |