Điều 3. Giao UBND tỉnh trình Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Thường trực HĐND, các Ban HĐND, tổ đại biểu HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội phối hợp giám sát, động viên nhân dân thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh, khóa VII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 19/8/2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
I. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | |
||||||||
| | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu % | Diện tích (ha) | Cơ cấu % |
| | Tổng diện tích đất tự nhiên | | 473.744 | 100,00 | 473.744 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 387.202 | 81,73 | 410.305 | 86,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28.883 | 6,10 | 25.240 | 5,33 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25.329 | 5,35 | 22.796 | 4,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 44.879 | 9,47 | 49.924 | 10,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 47.571 | 10,04 | 51.217 | 10,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 82.556 | 17,43 | 69.616 | 14,69 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 62.450 | 13,18 | 67.003 | 14,15 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 117.831 | 24,87 | 142.424 | 30,06 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.917 | 0,62 | 4.331 | 0,91 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 11 | | 11 | |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 105 | 0,02 | 539 | 0,11 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 40.463 | 8,54 | 57.630 | 12,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.292 | 0,27 | 1.769 | 0,37 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 365 | 0,08 | 396 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 223 | 0,05 | 757 | 0,16 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 95 | 0,02 | 869 | 0,18 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 180 | 0,04 | 2.646 | 0,56 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 338 | 0,07 | 883 | 0,19 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 217 | 0,05 | 930 | 0,20 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, trong đó: | DHT | 14.316 | 3,02 | 23.001 | 4,86 |
| | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 28 | 0,01 | 69 | 0.01 |
| | Đất cơ sở y tế | DYT | 79 | 0,02 | 118 | 0,02 |
| | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 574 | 0,12 | 688 | 0,15 |
| | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 230 | 0,05 | 392 | 0,08 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 108 | 0,02 | 173 | 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | | | 50 | 0,01 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 79 | 0,02 | 305 | 0,06 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.970 | 0,63 | 3.934 | 0,83 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.313 | 0,28 | 2.087 | 0,44 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 144 | 0,03 | 375 | 0,08 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 41 | 0,01 | 30 | 0,01 |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 84 | 0,02 | 89 | 0,02 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4.829 | 1,02 | 4.967 | 1,05 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp còn lại | PNK (ª) | 13.897 | 2,93 | 14.369 | 3,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46.079 | 9,73 | 5.809 | 1,23 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kỳ điều chỉnh (ha) |
|||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 13.491 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.105 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.415 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.756 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.750 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 180 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.171 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 103 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11 |
| 2 | Chu chuyển nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 28.333 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1.509 |
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang rừng đặc dụng | PRH/PDD | 160 |
| 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất | PRH/RSX | 15.000 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụng | RSX/RDD | 640 |
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 11.024 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 31 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kỳ điều chỉnh (ha) |
|||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36.590 |
| 1.1 | Đất trồng lúa, trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | LUA | 2.250 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.970 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.933 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26.426 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | | 5 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | | 6 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.680 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 122 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 79 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 83 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 327 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 136 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 212 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 1.843 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 31 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 70 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 40 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 51 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33 |
| 2.16 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại | PNK | 649 |
| | TỔNG CỘNG | | 40.270 |
II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm hiện trạng | Các năm kế hoạch | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| | Tổng diện tích tự nhiên | | 473.744 | 473.744 | 473.744 | 473.744 | 473.744 | 473.744 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 387.202 | 391.624 | 395.330 | 398.365 | 401.425 | 410.305 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28.883 | 27.374 | 26.835 | 26.304 | 25.637 | 25.240 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25.329 | 24.047 | 23.737 | 23.426 | 22.983 | 22.796 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 44.879 | 46.772 | 47.589 | 48.085 | 48.852 | 49.924 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 47.571 | 48.364 | 48.965 | 49.564 | 50.276 | 51.217 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 82.556 | 68.015 | 68.636 | 68.984 | 68.992 | 69.616 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 62.450 | 64.392 | 65.582 | 66.678 | 66.607 | 67.003 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 117.831 | 133.269 | 133.921 | 134.578 | 136.544 | 142.424 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.917 | 3.227 | 3.512 | 3.786 | 4.047 | 4.331 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 105 | 200 | 279 | 375 | 459 | 539 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 40.463 | 42.990 | 46.477 | 50.493 | 54.985 | 57.630 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.292 | 1.461 | 1.529 | 1.649 | 1.664 | 1.769 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 356 | 364 | 376 | 382 | 395 | 396 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 223 | 223 | 430 | 757 | 757 | 757 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 95 | 338 | 590 | 809 | 854 | 869 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 180 | 423 | 645 | 1.003 | 1.998 | 2.646 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất PNN nghiệp | SKC | 338 | 470 | 483 | 484 | 885 | 883 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 217 | 292 | 448 | 851 | 871 | 930 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 14.316 | 15.154 | 16.748 | 18.830 | 21.687 | 23.001 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 108 | 110 | 119 | 150 | 156 | 173 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | | | 0 | 50 | 50 | 50 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 79 | 102 | 254 | 286 | 295 | 305 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.970 | 3.294 | 3.681 | 3.920 | 3.899 | 3.934 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.313 | 1.616 | 1.720 | 1.947 | 2.069 | 2.087 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 144 | 234 | 266 | 330 | 337 | 375 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 22 | 23 | 29 | 29 | 29 | 30 |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 84 | 89 | 89 | 89 | 89 | 89 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4.829 | 4.849 | 4.955 | 4.972 | 4.968 | 4.967 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp còn lại | PNK | 13.897 | 13.947 | 14.115 | 13.955 | 13.982 | 14.369 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46.079 | 39.130 | 31.937 | 24.886 | 17.334 | 5.809 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang PNN | NNP/PNN | 13.491 | 2.109 | 2.818 | 3.493 | 3.557 | 1514 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.105 | 185 | 239 | 223 | 362 | 96 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.081 | 169 | 220 | 221 | 353 | 96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.415 | 621 | 682 | 951 | 733 | 428 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.756 | 403 | 435 | 491 | 323 | 104 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.750 | 175 | 173 | 446 | 786 | 170 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 180 | 58 | 40 | 44 | 4 | 34 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.171 | 661 | 1.232 | 1.310 | 1.302 | 666 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 103 | 6 | 16 | 26 | 39 | 16 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11 | - | 1 | 2 | 8 | |
| 2 | Chu chuyển nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 28.333 | 18.450 | 2.470 | 2.473 | 2.470 | 2.470 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1.509 | 309 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang rừng đặc dụng | PRH/PDD | 160 | 160 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất | PRH/RSX | 15.000 | 15.000 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụng | RSX/RDD | 640 | 640 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 11.024 | 2.341 | 2.170 | 2.173 | 2.170 | 2.170 |
| 3 | Đất PNN không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 31 | 13 | 12 | 6 | | - |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| | Đất nông nghiệp | NNP | 36.590 | 6.369 | 6.364 | 6.369 | 6.365 | 11.123 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | | | | | | | 0 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | LUA | 2.250 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | | | | | | 0 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.970 | 794 | 794 | 794 | 794 | 794 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.933 | 760 | 760 | 760 | 760 | 893 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26.426 | 4.360 | 4.360 | 4.360 | 4.360 | 8.986 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | | 5 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | | 6 | 0 | 0 | 5 | 1 | 0 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.680 | 419 | 617 | 496 | 853 | 1.295 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 122 | 13 | 7 | 3 | 2 | 97 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 79 | | 48 | 29 | 0 | 0 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 83 | 15 | 61 | 1 | 6 | |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 327 | 84 | 55 | 23 | 10 | 155 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 136 | 36 | | 0 | 100 | 0 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 212 | 37 | 15 | 50 | | 110 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 1.843 | 124 | 263 | 224 | 676 | 556 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | | | | | | |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | | | | | | |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 31 | 2 | 13 | 5 | 0 | 11 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 70 | 16 | 31 | 21 | 2 | 0 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 40 | 21 | 6 | 11 | 2 | |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 51 | 19 | 1 | 25 | 4 | 2 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33 | 1 | 26 | 2 | 2 | 2 |
| 2.17 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại | PNK | 649 | 47 | 91 | 102 | 49 | 360 |