Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
2. Việc xử lý hồ sơ tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được thực hiện theo quy định của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - VP BCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của QH; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ngân hành Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN; Website Chính phủ; Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ; các Vụ, Cục đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KG (5b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ)
| TT | Dự án | Quy mô |
||||
| 1 | Dự án, công trình quá trình quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư theo Nghị quyết số 66/2006/NQ11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Quốc hội | Tất cả |
| 2 | Dự án có sử dụng một phần hoặc toàn bộ diện tích đất khu bảo tồn thiên nhiên, vườn Quốc gia, các khu di tích lịch sử - văn hóa, di sản thế giới, khu dự trữ sinh quyển, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc chưa được xếp hạng nhưng được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định bảo vệ. | Tất cả |
| 3 | Dự án có nguy cơ ảnh hưởng xấu trực tiếp đến nguồn nước lưu vực sông, vùng ven biển, vùng có hệ sinh thái được bảo vệ. | Tất cả |
| Nhóm các dự án về xây dựng | | |
| 4 | Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu đô thị, khu dân cư | Có diện tích từ 50 ha trở lên |
| 5 | Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu chế xuất, cụm làng nghề | Tất cả |
| 6 | Dự án xây dựng siêu thị, chợ | Từ 200 điểm kinh doanh trở lên |
| 7 | Dự án xây dựng trung tâm thể thao | Diện tích từ 10 ha trở lên |
| 8 | Dự án xây dựng bệnh viện | Từ 50 giường bệnh trở lên |
| 9 | Dự án xây dựng khách sạn, nhà nghỉ | Từ 100 phòng nghỉ trở lên |
| 10 | Dự án xây dựng khu du lịch, vui chơi giải trí | Diện tích từ 10 ha trở lên |
| 11 | Dự án xây dựng cơ sở dịch vụ du lịch (gồm cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất) tại các khu vực ven biển, trên các đảo | Lượng nước thải từ 1.000m 3 /ngày đêm trở lên |
| 12 | Dự án xây dựng sân gôn | Từ 18 lỗ trở lên |
| 13 | Dự án xây dựng nghĩa trang (theo hình thức hung táng, hỏa táng và hình thức khác) | Tất cả |
| 14 | Dự án xây dựng công trình ngầm | Tất cả |
| 15 | Dự án xây dựng có tầng hầm | Tầng hầm sâu từ 10m trở lên |
| 16 | Dự án xây dựng công trình chiến đấu, trung tâm huấn luyện quân sự, trường bắn, cảng quốc phòng | Tất cả |
| 17 | Dự án xây dựng kho tàng quân sự | Tất cả |
| 18 | Dự án xây dựng khu kinh tế quốc phòng | Tất cả |
| 19 | Dự án xây dựng trại giam, trại tạm giam | Tất cả |
| Nhóm các dự án sản xuất vật liệu xây dựng | | |
| 20 | Dự án sản xuất xi măng | Công suất thiết kế từ 300.000 tấn xi măng/năm trở lên |
| 21 | Dự án để nghiền clinker sản xuất xi măng | Công suất thiết kế từ 1.000.000 tấn xi măng/năm trở lên |
| 22 | Dự án sản xuất gạch, ngói | Công suất thiết kế từ 10.000.000 viên quy chuẩn/năm trở lên |
| 23 | Dự án sản xuất vật liệu xây dựng khác | Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| Nhóm các dự án về giao thông | | |
| 24 | Dự án xây dựng công trình giao thông ngầm (đường xe điện ngầm, đường hầm) | Chiều dài từ 500m trở lên |
| 25 | Dự án xây dựng đường ô tô cao tốc, đường ô tô từ cấp I đến cấp III | Tất cả |
| 26 | Dự án cải tạo, nâng cấp đường ô tô cao tốc, đường ô tô từ cấp I đến cấp III | Chiều dài từ 50 km trở lên |
| 27 | Dự án xây dựng đường ô tô cấp IV | Chiều dài từ 100 km trở lên |
| 28 | Dự án xây dựng đường sắt | Chiều dài từ 100 km trở lên |
| 29 | Dự án xây dựng đường sắt trên cao | Tất cả |
| 30 | Dự án xây dựng cáp treo | Chiều dài từ 500 m trở lên |
| 31 | Dự án xây dựng các cầu vĩnh cửu trên đường bộ, đường sắt | Chiều dài từ 200 m trở lên (không kể đường dẫn) |
| 32 | Dự án xây dựng những công trình giao thông | Đỏi hỏi tái định cư từ 1.000 người trở lên |
| 33 | Dự án xây dựng cảng sông, cảng biển | Tiếp nhận tàu trọng tải từ 1.000 DWT trở lên |
| 34 | Dự án xây dựng cảng cá | Tiếp nhận tàu cá ra vào từ 100 lượt/ngày trở lên |
| 35 | Dự án xây dựng cảng hàng không, sân bay | Tất cả |
| 36 | Dự án xây dựng bến xe khách | Diện tích từ 0,5 ha trở lên |
| 37 | Dự án sản xuất bê tông nhựa nóng | Công suất thiết kế từ 30.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| Nhóm các dự án về năng lượng, phóng xạ | | |
| 38 | Dự án xây dựng lò phản ứng hạt nhân | Tất cả |
| 39 | Dự án xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng chất phóng xạ hoặc phát sinh chất thải phóng xạ | Tất cả |
| 40 | Dự án điện nguyên tử, điện nhiệt hạch | Tất cả |
| 41 | Dự án nhiệt điện | Công suất thiết kế từ 30 MW trở lên |
| 42 | Dự án phong điện (sản xuất điện bằng sức gió) | Diện tích từ 100 ha trở lên |
| 43 | Dự án quang điện (điện mặt trời) | Diện tích từ 100 ha trở lên |
| 44 | Dự án thủy điện | Hồ chứa có dung tích từ 300.000 m 3 nước trở lên |
| 45 | Dự án xây dựng tuyến đường dây tải điện cao áp | Chiều dài từ 100 km trở lên |
| 46 | Dự án sản xuất dây, cáp điện | Công suất từ 2000 tấn nhôm/năm trở lên (hoặc tương đương) |
| Nhóm các dự án điện tử, viễn thông | | |
| 47 | Dự án xây dựng trạm phát, trạm thu – phát vô tuyến | Công suất thiết kế từ 2 KW trở lên |
| 48 | Dự án sản xuất các thiết bị điện, điện tử | Công xuất thiết kế từ 10.000 thiết bị/năm trở lên |
| 49 | Dự án sản xuất linh kiện điện, điện tử | Công suất thiết kế từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 50 | Dự án xây dựng tuyến viễn thông | Chiều dài từ 100 km trở lên |
| 51 | Dự án sản xuất cáp viễn thông | Tất cả |
| Nhóm các dự án về thủy lợi, khai thác và trồng rừng | | |
| 52 | Dự án công trình hồ chứa nước, hồ thủy lợi | Dung tích hồ chứa từ 300.000 m 3 nước trở lên |
| 53 | Dự án công trình thủy lợi | Bao phủ diện tích từ 200 ha trở lên |
| 54 | Dự án lấn biển | Tất cả |
| 55 | Dự án kè bờ sông, bờ biển | Có chiều dài từ 1.000m trở lên |
| 56 | Dự án có khai thác hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ chắn sóng, rừng đặc dụng | Diện tích từ 5 ha trở lên |
| 57 | Dự án có khai thác hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng tự nhiên | Diện tích từ 20 ha trở lên |
| 58 | Dự án trồng rừng và khai thác rừng | Trồng rừng diện tích từ 1.000 ha trở lên; khai thác rừng diện tích 200 ha trở lên |
| 59 | Dự án xây dựng vùng trồng cây công nghiệp tập trung: cao su, sắn, mía, cà phê, ca cao, chè, hồ tiêu | Diện tích từ 100 ha trở lên |
| 60 | Dự án xây dựng vùng trồng rau, hoa tập trung | Diện tích từ 100 ha trở lên |
| Nhóm các dự án về khai thác khoáng sản | | |
| 61 | Dự án khai thác khoáng sản (trên đất liền) làm vật liệu xây dựng | Công suất khai thác từ 50.000 m 3 vật liệu/năm trở lên |
| 62 | Dự án khai thác khoáng sản làm vật liệu san lấp mặt bằng | Công suất khai thác từ 100.000m 3 vật liệu/năm trở lên |
| 63 | Dự án khai thác, nạo vét tận thu khoáng sản lòng sông làm vật liệu xây dựng | Công suất từ 50.000 m 3 vật liệu/năm trở lên |
| 64 | Dự án khai thác khoáng sản rắn, (không sử dụng hóa chất) | Có khối lượng mỏ (bao gồm khoáng sản và đất đá thải) từ 100.000 m 3 /năm trở lên |
| 65 | Dự án khai thác, chế biến khoáng sản rắn có chứa các chật độc hại hoặc có sử dụng hóa chất | Tất cả |
| 66 | Dự án chế biến khoáng sản rắn | - Công suất thiết kế từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên - Có lượng đất đá thải ra từ 500.000 tấn/năm trở lên đối với tuyển than. |
| 67 | Dự án khai thác nước dưới đất | Công suất khai thác từ 10.000 m 3 nước/ngày đêm trở lên |
| 68 | Dự án khai thác nước khoáng thiên nhiên (dưới đất hoặc lộ ra trên mặt đất) để đóng chai | Công suất khai thác từ 120 m 3 nước/ngày đêm trở lên |
| 69 | Dự án khai thác nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (dưới đất hoặc lộ ra trên mặt đất) để làm dịch vụ (tắm,chữa bệnh và các mục đích khác) | Công suất khai thác từ 500 m 3 nước/ngày đêm trở lên |
| 70 | Dự án khai thác nước mặt | Công suất khai thác từ 50.000 m 3 nước/ngày đêm trở lên |
| Nhóm các dự án về dầu khí | | |
| 71 | Dự án khai thác dầu, khí | Tất cả |
| 72 | Dự án lọc hóa dầu (trừ các dự án chiết nạp LPG, pha chế dầu nhờn) | Tất cả |
| 73 | Dự án sản xuất sản phẩm hóa dầu (chất hoạt động bề mặt, chất hóa dẻo, metanol) | Tất cả |
| 74 | Dự án xây dựng tuyến đường ống dẫn dầu, khí | Tất cả |
| 75 | Dự án kho xăng dầu | Dung tích chứa từ 1.000 m 3 trở lên |
| 76 | Dự án xây dựng khu trung chuyển dầu, khí | Tất cả |
| Nhóm các dự án về xử lý chất thải | | |
| 77 | Dự án tái chế, xử lý chất thải rắn các loại | Tất cả |
| 78 | Dự án xây dựng bãi chôn lấp chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại | Tất cả |
| 79 | Dự án xây dựng bãi chôn lấp chất thải sinh hoạt | Quy mô cho từ 500 hộ dân trở lên hoặc quy mô cấp huyện |
| 80 | Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải công nghiệp tập trung không nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, cụm làng nghề | Tất cả |
| 81 | Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung | Công suất thiết kế từ 1.000 m 3 nước thải/ngày đêm trở lên |
| 82 | Dự án thu mua và sơ chế phế liệu (kể cả phế liệu nhập khẩu) | Công suất thiết kế từ 3.000 tấn/năm |
| 83 | Dự án vệ sinh súc rửa tàu (các loại) | Tất cả |
| 84 | Dự án phá dỡ tàu cũ (các loại) | Tất cả |
| Nhóm các dự án về cơ khí, luyện kim | | |
| 85 | Dự án luyện kim đen, luyện kim màu | Công suất thiết kế từ 3.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 86 | Dự án cán thép | Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 87 | Dự án đóng mới, sửa chữa tàu thủy | Tàu trọng tải từ 1.000 DWT trở lên |
| 88 | Dự án đóng mới, sửa chữa, lắp ráp đầu máy toa xe, ô tô | Công suất thiết kế từ 500 phương tiện/năm trở lên |
| 89 | Dự án sản xuất, lắp ráp, sửa chữa xe máy | Công suất thiết kế từ 10.000 phương tiện/năm trở lên |
| 90 | Dự án cơ khí, chế tạo máy móc, thiết bị | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 91 | Dự án mạ, phun phủ và đánh bóng kim loại | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 92 | Dự án sản xuất nhôm định hình | Công suất thiết kế từ 2.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 93 | Dự án sản xuất, sửa chữa vũ kí, khí tài, trang thiết bị kỹ thuật quân sự | Tất cả |
| Nhóm các dự án chế biến gỗ, sản xuất thủy tinh, gốm sứ | | |
| 94 | Dự án chế biến gỗ | Công suất thiết kế từ 5.000 m 3 /năm trở lên |
| 95 | Dự án sản xuất ván ép | Công suất thiết kế từ 100.000 m 2 /năm trở lên |
| 96 | Dự án sản xuất đố mộc gia dụng | Công suất thiết kế từ 10.000 sản phẩm/năm trở lên |
| 97 | Dự án sản xuất hàng mỹ nghệ | Công suất thiết kế từ 1.000.000 sản phẩm/năm trở lên |
| 98 | Dự án sản xuất thủy tinh, gốm sứ | Công suất thiết kế từ 1.000.000 sản phẩm/năm trở lên |
| 99 | Dự án sản xuất sứ vệ sinh | Công suất thiết kế từ 10.0000 sản phẩm/năm trở lên |
| 100 | Dự án sản xuất gạch men | Công suất thiết kế từ 1.000.000m 2 /năm trở lên |
| 101 | Dự án sản xuất bóng đèn, phích nước | Công suất thiết kế từ 1.000.000 sản phẩm/năm trở lên |
| 102 | Dự án chế biến thực phẩm | Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 103 | Dự án giết mổ gia súc, gia cầm | Công suất thiết kế từ 1.000 gia súc/ngày trở lên; 10.000 gia cầm/ngày trở lên |
| 104 | Dự án chế biến thủy sản | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 105 | Dự án sản xuất đường | Công suất thiết kế từ 20.000 tấn đường/năm trở lên |
| 106 | Dự án sản xuất cồn, rượu | Công suất thiết kế từ 100.000 lít sản phẩm/năm trở lên |
| 107 | Dự án sản xuất bia, nước giải khát | Công suất thiết kế từ 500.000 lít sản phẩm/năm trở lên |
| 108 | Dự án sản xuất bột ngọt | Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 109 | Dự án chế biến sữa | Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 110 | Dự án chế biến dầu ăn | Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 111 | Dự án sản xuất bánh, kẹo | Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm |
| 112 | Dự án sản xuất nước đá | Công suất thiết kế từ 3000 cây đá/ngày đêm (loại 50 kg/cây) hoặc từ 150.000 kg nước đá/ngày đêm trở lên |
| Nhóm các dự án chế biến nông sản | | |
| 113 | Dự án sản xuất thuốc lá | Công suất thiết kế từ 30.000 bao/năm trở lên |
| 114 | Dự án chế biến nguyên liệu thuốc lá | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 115 | Dự án chế biến nông sản, ngũ cốc | Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 116 | Dự án xay sát, chế biến gạo | Công suất thiết kế từ 20.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 117 | Dự án chế biến tinh bột sắn | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 118 | Dự án chế biến hạt điều | Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 119 | Dự án chế biến chè | Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 120 | Dự án chế biến cà phê | Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với phương pháp chế biến ướt; từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với phương pháp chế biến khô; từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với chế biến cà phê bột, cà phê hòa tan |
| Nhóm các dự án chế biến và chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản | | |
| 121 | Dự án chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sản | Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 122 | Dự án chế biến phụ phẩm thủy sản | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 123 | Dự án chế biến bột cá | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 124 | Dự án nuôi trồng thủy sản (thâm canh/bán thâm canh) | Diện tích mặt nước từ 10 ha trở lên |
| 125 | Dự án nuôi trồng thủy sản quảng canh | Diện tích mặt nước từ 50 ha trở lên |
| 126 | Dự án nuôi trồng thủy sản trên cát | Tất cả |
| 127 | Dự án chăn nuôi gia súc tập trung | Từ 1.000 đầu gia súc trở lên |
| 128 | Dự án chăn nuôi gia cầm tập trung | Từ 20.000 đầu gia cầm trở lên; đối với đà điểu từ 200 con trở lên, đối với chim cút từ 100.000 con trở lên |
| Nhóm dự án sản xuất phân bón hóa học, thuốc bảo vệ thực hiện | | |
| 129 | Dự án sản xuất phân hóa học | Công suất thiết kế từ 2.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 130 | Dự án kho hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật | Sức chứa từ 2 tấn trở lên |
| 131 | Dự án sản xuất thuốc bảo vệ thực vật | Tất cả |
| 132 | Dự án sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 133 | Dự án sản xuất phân hữu cơ, phân vi sinh | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 134 | Dự án sản xuất dược phẩm | Công suất thiết kế từ 50 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 135 | Dự án sản xuất vắc xin | Tất cả |
| 136 | Dự án sản xuất thuốc thú y | Công suất thiết kế từ 50 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 137 | Dự án sản xuất hóa mỹ phẩm | Công suất thiết kế từ 50 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 138 | Dự án sản xuất chất dẻo, các sản phẩm từ chất dẻo | Công suất thiết kế từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 139 | Dự án sản xuất bao bì nhựa | Công suất thiết kế từ 2.000.000 sản phẩm/năm trở lên |
| 140 | Dự án sản xuất sơn, hóa chất cơ bản | Công suất thiết kế từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 141 | Dự án sản xuất chất tẩy rửa, phụ gia | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 142 | Dự án sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ, hỏa cụ | Tất cả |
| 143 | Dự án sản xuất thuốc nổ công nghiệp | Tất cả |
| 144 | Dự án sản xuất muối | Diện tích từ 100 ha trở lên |
| Nhóm các dự án sản xuất giấy và văn phòng phẩm | | |
| 145 | Dự án sản xuất bột giấy và giấy (từ nguyên liệu) | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm năm trở lên |
| 146 | Dự án sản xuất giấy từ bột giấy, tái chế | Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 147 | Dự án sản xuất văn phòng phẩm | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| Nhóm các dự án về dệt nhuộm và may mặc | | |
| 148 | Dự án dệt có nhuộm | Tất cả |
| 149 | Dự án dệt không nhuộm | Công suất từ 10.000.000 m vải/năm trở lên |
| 150 | Dự án sản xuất và gia công các sản phẩm may mặc có công đoạn giặt tẩy | Công suất thiết kế từ 50.000 sản phẩm/năm trở lên |
| 151 | Dự án sản xuất và gia công các sản phẩm may mặc không có công đoạn giặt tẩy | Công suất thiết kế từ 2.000.000 sản phẩm/năm trở lên |
| 152 | Dự án giặt là công nghiệp | Công suất thiết kế 50.000 sản phẩm/năm trở lên |
| 153 | Dự án sản xuất sợi tơ tằm và sợi nhân tạo | Công suất thiết kế 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 154 | Dự án chế biến mủ cao su | Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 155 | Dự án chế biến cao su | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 156 | Dự án sản xuất giầy dép | Công suất thiết kế từ 1.000.000 sản phẩm/năm trở lên |
| 157 | Dự án sản xuất săm lốp cao su các loại | Công suất thiết kế từ 50.000 sản phẩm/năm trở lên đối với ô tô, máy kéo; từ 100.000 sản phẩm/năm trở lên đối với xe đạp, xe máy |
| 158 | Dự án sản xuất ắc quy, pin | Công suất thiết kế từ 50.000 KWh/năm trở lên hoặc từ 100 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 159 | Dự án thuộc da | Tất cả |
| 160 | Dự án sản xuất ga CO 2 chiết nạp hoá lỏng | Công suất thiết kế từ 3.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 161 | Dự án sản xuất các thiết bị, sản phẩm chữa cháy | Tất cả |
| 162 | Dự án khác, cải tạo, nâng cấp, mở rộng | Có tính chất, quy mô, công suất tương đương với dự án thứ tự từ 1 đến 161 trừ dự án số 25 và 26 của Phụ lục này) |