Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Hội đồng nhân dân tỉnh kêu gọi toàn thể cán bộ, quân và dân trong tỉnh nêu cao tinh thần thi đua yêu nước, phát huy tính năng động, sáng tạo, đoàn kết, nhất trí, vượt qua khó khăn, thử thách, phấn đấu hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VI, kỳ họp thứ 2 thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Thiện
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ THỜI KỲ 2011 – 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 01/2011/NQ-HĐND ngày 11/8/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| | PHẦN I: NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
|||
| A | VỐN NSNN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ |
| I | Công nghiệp |
| 1 | Hỗ trợ các khu công nghiệp (rà phá bom mìn, giải phóng mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống xử lý nước thải…) |
| 2 | Hỗ trợ các các cụm công nghiệp và làng nghề (rà phá bom mìn, giải phóng mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống xử lý nước thải…) |
| 3 | Hệ thống thoát, xử lý nước thải KCN, Khu phi thuế quan – Khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô |
| 4 | Hạ tầng khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô |
| II | Thủy lợi |
| 1 | Công trình Xử lý khẩn cấp chống xói lở bờ biển Thuận An - Hòa Duân Thừa Thiên Huế (Hợp phần 2) |
| 2 | Tiểu dự án thuỷ lợi Tây nam Hương Trà |
| 3 | Hệ thống thuỷ lợi Ninh Hoà Đại |
| 4 | Ổn định chỉnh trị cửa biển Tư Hiền |
| 5 | Tu bổ đê, kè sông biển (điểm xung yếu) |
| 6 | Chương trình đê biển |
| 7 | Chống xói lở các điểm bờ biển từ Phong Điền - Phú Lộc |
| 8 | Hệ thống đê, kè, trạm bơm…vùng đầm phá Tam Giang-Cầu Hai |
| 9 | Nạo vét các sông, hói tiêu úng và thoát lũ |
| 10 | Các bến neo đậu tàu thuyền |
| III | Giao thông |
| 1 | Mở rộng đường nối Quốc lộ 1A - Cảng Chân Mây |
| 2 | Hạ tầng giao thông Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô |
| 3 | Đê chắn sóng cảng Chân Mây |
| 4 | Nâng cấp đập Cửa Lác |
| 5 | Cầu Vĩnh Tu |
| 6 | Cầu Hà Trung |
| 7 | Đường La Sơn - Nam Đông giai đoạn 2 |
| 8 | Đường Thuỷ Dương - Thuận An |
| 9 | Dự án Cầu đường bộ Bạch Hổ qua sông Hương |
| 10 | Nâng cấp mở rộng đường tỉnh 10A, đoạn khu C - đô thị mới An Vân Dương (từ Phạm Văn Đồng đến đường Thủy Dương - Thuận An) |
| 11 | Hệ thống đường ven biển |
| 12 | Mở rộng đường Nguyễn Chí Thanh (Huế - Quảng Điền) |
| 13 | Đường gom dân sinh dọc QL1A đoạn Huế - Tứ Hạ |
| 14 | Đường Chợ Mai - Tân Mỹ |
| 15 | Cầu và đường Phú Thứ |
| 16 | Chỉnh trang cửa ngõ phía Bắc, phía Nam Quốc lộ 1A – Thành phố Huế |
| 17 | Hệ thống đường cứu hộ cứu nạn: Phú Mỹ - Thuận An, Thủy Phù - Vinh Thanh, La Sơn - Hà Trung, Hương Quảng, Phong Điền – Điền Lộc, Tây Phá Tam Giang Cầu Hai (giai đoạn 1), Lộc Hòa – Xuân Lộc; Đường tránh lũ và cứu hộ cứu nạn khẩn cấp huyện Quảng Điền, Nguyễn Chí Thanh, Khúc Lý – Mỹ Xuân, Dương – Phương – Châu, Phong Quảng…. |
| 18 | Dự án nâng cấp, mở rộng đường đến các điểm di tích ( Lăng Khải Đinh, Tự Đức, Minh Mạng, Huyền Trân Công Chúa – Gò Bối – 49A, cầu và đường Hữu Trạch....) |
| 19 | Chương trình đầu tư đường giao thông đến trung tâm xã |
| IV | Hạ tầng đô thị, công cộng |
| 1 | Hạ tầng đô thị thành phố Huế |
| | Chỉnh trang, nâng cấp, mở rộng các trục đường: Bà Triệu, Đống Đa, Phạm Văn Đồng, Tùng Thiện Vương, Trường Chinh, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Nguyễn Lộ Trạch, Bùi Thị Xuân… |
| | Nâng cấp các cầu yếu |
| | Các trục đường chính trong Khu đô thị An Vân Dương |
| | Chỉnh trang nạo vét các sông An Cựu, An Hòa, Kẻ Vạn, Như Ý… |
| | Chỉnh trang một số nút giao thông trong thành phố |
| | Di dời mồ mả khu vực Ngự Bình |
| | Chỉnh trang tôn tạo Ngự Hà, Thượng Thành, Eo Bầu |
| | DA cải thiện môi trường nước thành phố Huế (tên cũ: Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Huế) |
| | Hạ tầng các Khu tái định cư |
| 2 | Hạ tầng đô thị Hương Thủy |
| | Chỉnh trang, nâng cấp các đường: Quang Trung, Thanh Lam |
| | Xây mới đường vào Khu hành chính thị xã Hương Thủy |
| | Hạ tầng các khu tái định cư |
| 3 | Hạ tầng đô thị Hương Trà |
| | Đường tỉnh lộ 16 (Tứ Hạ - Bình Điền) |
| | Nâng cấp, mở rộng các đường nội đô: Kim Trà, Hương Văn, đường 19.5 Hương Xuân, |
| | Hạ tầng các khu tái định cư |
| 4 | Hạ tầng đô thị Thuận An (Hệ thống đường nội thị, vỉa hè, cây xanh, thoát nước Quốc lộ 49A (đoạn Chợ Dinh – thị trấn Thuận An) |
| 5 | Hạ tầng thị trấn Phú Đa |
| 6 | Hạ tầng đô thị Chân Mây |
| 7 | Hạ tầng đô thị Sịa |
| 8 | Hạ tầng đô thị Bình Điền (Hệ thống đường trục chính, vỉa hè, thoát nước, điện chiếu sáng) |
| 9 | Hạ tầng, cảnh quan dọc quốc lộ 1A (thị trấn Phong Điền, Phú Lộc, Lăng Cô) |
| 10 | Hạ tầng đô thị vệ tinh (Nam Đông, A Lưới…) |
| V | Hạ tầng nông nghiệp, nông thôn |
| 1 | Dự án di dân, tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai |
| 2 | Dự án phát triển nông thôn vùng đầm phá tỉnh Thừa Thiên Huế (ODA Luxembourg) |
| 3 | Dự án phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền Trung |
| VI | Cấp nước |
| 1 | Hệ thống cấp nước sạch các xã ven biển |
| 2 | Hệ thống cấp nước tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 3 | Nâng cấp nhà máy nước Tứ Hạ, Nam Đông, A Lưới |
| 4 | Xây mới nhà máy nước Phú Lộc, Phong Thu, Thủy Yên – Thủy Cam |
| VII | Văn hoá |
| 1 | Trùng tu di tích Cố Đô Huế |
| 2 | Quảng trường, nhà văn hóa trung tâm Tỉnh |
| 3 | Quảng trường, trung tâm VH – TT Hương Trà, Thuận An, Bình Điền |
| 4 | Bảo tàng Lịch sử cách mạng |
| VIII | Y tế, Xã hội |
| 1 | Bệnh viện y học cổ truyền |
| 2 | Bệnh viện đa khoa khu vực phía Nam (Chân Mây) |
| 3 | Bệnh viện đa khoa phía Bắc |
| 4 | Các bệnh viện chuyên khoa |
| 5 | Bệnh viện tuyến huyện |
| IX | Giáo dục đào tạo |
| 1 | Trường Trung học cơ sở chất lượng cao Nguyễn Tri Phương |
| 2 | Ký túc xá sinh viên |
| X | Khoa học - Công nghệ thông tin |
| 1 | Xây dựng chính quyền điện tử |
| | Xây dựng, cập nhật và ứng dụng cơ sở dữ liệu GIS |
| | Xây dựng và triển khai các dịch vụ công phục vụ người dân và doanh nghiệp |
| | Phát triển hạ tầng CNTT – truyền thông |
| 2 | Khu công nghệ cao tỉnh Thừa Thiên Huết |
| XI | Du lịch dịch vụ |
| 1 | Hạ tầng kỹ thuật khu bảo thuế giai đoạn 1 |
| 2 | Khu Kinh tế cửa khẩu A Đớt, tỉnh Thừa Thiên Huế đến 2020 |
| XII | Quản lý Nhà nước |
| 1 | Khu Hành chính I tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 2 | Trung tâm hành chính thành phố Huế, phường Xuân Phú |
| XIII | Bảo vệ và phát triển môi trường bền vững |
| 1 | Dự án phòng tránh giảm nhẹ thiên tai |
| 2 | Dự án xử lý chất thải rắn, nước thải các khu đô thị, khu dân cư |
| 3 | Bảo tàng thiên nhiên duyên hải miền Trung |
| 4 | Xây dựng các khu bảo tồn gen, bảo vệ đa dạng sinh học vùng biển, đầm phá |
| 5 | Khu bảo tồn đất ngập nước cửa sông Ô Lâu |
| 6 | Khu bảo tồn rừng ngập mặn kết hợp phát triển du lịch sinh thái dựa vào cộng đồng khu vực Rú Chá - Cồn Tè |
| 7 | Dự án Cải thiện môi trường nước thành phố Huế |
| XIV | An ninh Quốc phòng |
| 1 | Dự án dò tìm và xử lý bom, mìn, vật nổ |
| 2 | Các dự án thuộc chương trình quản lý biên giới, biển đông hải đảo |
| B | VỐN NSNN DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ |
| I | Thủy lợi |
| 1 | Hồ chứa nước Tả Trạch |
| 2 | Hồ chứa nước Thuỷ Yên - Thuỷ Cam |
| II | Giao thông |
| 1 | Nâng cấp cảng hàng không quốc tế Phú Bài |
| 5 | Nâng cấp QL1A đoạn Huế - Phong Điền |
| 6 | Mở rộng QL1A đoạn La Sơn - Hải Vân và 2 hầm đường bộ Phú Gia, Phước Tượng |
| 7 | Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 49A |
| 8 | Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 49B đoạn Thuận An – Lộc Bình – QL 1A |
| 10 | Nâng cấp mở rộng đường lên đỉnh Bạch Mã |
| 11 | Đường 74 (đoạn ngang Hồ Chí Minh - QL 1A) |
| 12 | Đường cao tốc Cam Lộ - Túy Loan (đoạn Huế - Đà Nẵng) |
| 13 | Nâng cấp đường tránh thành phố Huế |
| 14 | Nâng cấp cảng Thuận An, Tư Hiền (giai đoạn 2) |
| III | Công trình công cộng |
| 1 | Hạ tầng công nghệ thông tin, BCVT |
| IV | Giáo dục đào tạo |
| 1 | Đại học Huế (bước 2 - giai đoạn 1) |
| 2 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế |
| 3 | Đại học Y Dược Huế |
| 4 | Trung tâm đào tạo ngành tài chính |
| V | Y tế Xã hội |
| 1 | Trung tâm Kiểm định vệ sinh an toàn thực phẩm và bệnh phẩm miền Trung |
| 2 | Trung tâm y tế dự phòng Bắc miền Trung |
| 3 | Viện Y Dược Cổ truyển khu vực miền Trung |
| 4 | Trung tâm Ung bướu |
| 5 | Trung tâm Y tế chuyên sâu miền Trung |
| | Bệnh viện Trung ương Huế |
| | Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế (cơ sở 2) |
| | Bệnh viện quốc tế |
| VI | An ninh quốc phòng |
| 1 | Khu kinh tế quốc phòng A So |
| 2 | Hệ thống đường tuần tra biên giới |
| | PHẦN II: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN KÊU GỌI ĐẦU TƯ |
| I | Du lịch – Dịch vụ |
| 1 | Mở rộng cảng Chân Mây |
| 2 | Xây dựng các khu du lịch ven biển, đầm phá |
| 3 | Khu du lịch sinh thái Thuận An - Tân Mỹ - Phú Thuận |
| 4 | Các khu du lịch làng nghề, làng cổ |
| 5 | Dự án các khu du lịch sinh thái rừng ngập mặn |
| 6 | Dự án du lịch sinh thái vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai |
| 7 | Kinh doanh vận tải sông, biển, đầm phá |
| 8 | Các dự án cung cấp dịch vụ BCVT, Internet |
| II | Công nghiệp |
| 1 | Hạ tầng các Khu công nghiệp: Phong Điền, Tứ Hạ, La Sơn, Phú Đa, Quảng Vinh |
| 2 | Hạ tầng các cụm CN và làng nghề |
| 3 | Các dự án sản xuất chế biến nông, lâm, hải sản |
| 4 | Các dự án sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ |
| 5 | Các dự án khai thác, chế biến khoáng sản (Ti tan, cát - thuỷ tinh…) |
| 6 | Nhà máy sản xuất các sản phẩm gốm – sứ thủy tinh |
| 7 | Các dự án công nghiệp phụ trợ |
| III | Nông nghiệp |
| 1 | Dự án giống, cây, con |
| 2 | Các dự án phát triển sản xuất cây trồng, vật nuôi |
| 3 | Phát triển nuôi trồng, khai thác, chế biến thủy sản |
| IV | Công trình công cộng |
| 1 | Xây dựng các khu đô thị mới |
| 2 | Chương trình phát triển nhà ở |
| 3 | Các dự án xây dựng trường học, bệnh viện…. |
| 4 | Các công trình dân dụng của nhân dân |