Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII - Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2016; có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung Nghị quyết số 06/2005/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 nhân dân tỉnh về việc thu các loại phí./.
Nơi nhận : - Ủ y ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu - U BTVQH; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính ph ủ ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTr. T ỉ nh ủy; HĐND t ỉ nh; UBND t ỉ nh; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh kh ó a XIV ; - Đại biểu HĐND t ỉ nh khóa XVII; - Các s ở , ban, ngành, tổ chức chính trị-xã hội cấp tỉnh; - TTr. HĐND-UBND huyện, thành phố; - Báo Hà Giang; Đài PTTH t ỉ nh; - TT Công báo - Tin học t ỉ nh; Cổng TTĐT t ỉ nh; - Lưu: VT . | CHỦ TỊCH Thào Hồng Sơn
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG, CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ, TIỆN ÍCH CÔNG CỘNG TRONG KHU VỰC CỬA KHẨU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐ ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu phí | |
||||||
| | | | Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy | Cửa khẩu, lối mở khác |
| I | Các phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu và vận chuyển hành khách | | | |
| 1 | Các phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu | | | |
| a | Xe ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn | đồng/lần/xe | 50.000 | 40.000 |
| b | Xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 04 tấn | đồng/lần/xe | 150.000 | 120.000 |
| c | Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 8.5 tấn | đồng/lần/xe | 200.000 | 160.000 |
| d | Container loại 20 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lần/xe | 350.000 | 280.000 |
| đ | Container loại 40 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên | đồng/lần/xe | 500.000 | 400.000 |
| 2 | Phương tiện vận chuyển hành khách ( xe chở người) | đồng/lần/ghế | 2.000 | 2.000 |
| II | Hàng hóa tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan | | | |
| 1 | Xe ô tô loại chuyên dùng, máy chuyên dùng các loại (Tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng) | đồng/chiếc | 1.000.000 | 800.000 |
| 2 | Thuốc lá và các loại nguyên liệu để sản xuất thuốc lá | đồng/tấn hoặc đồng /m3 | 150.000 | 120.000 |
| 3 | Thuốc lá điếu | đồng/kiện (1 kiện = 50 tút) | 4.000 | 4.000 |
| 4 | Rượu | đồng/container từ 40’ trở lên | 4.500.000 | 4.500.000 |
| | | đồng/container từ 20’ | 3.500.000 | 3.500.000 |
| 5 | Cao su nguyên liệu, hạt nhựa nguyên sinh | đồng/tấn | 110.000 | 90.000 |
| 6 | Màn hình vi tính, hàng điện tử, xe đạp các loại, săm lốp ô tô các loại | đồng/container từ 40’ trở lên | 3.000.000 | 2.400.000 |
| | | đồng/container từ 20’ | 2.200.000 | 1.800.000 |
| 7 | Cây cảnh các loại và các hàng hóa khác tương đương cây cảnh vận chuyển bằng đầu kéo, sơmi rơmoóc, container | đồng/phương tiện vận chuyển bằng đầu kéo, sơmi rơmoóc tương đương từ 40’ trở lên | 2.0000.000 | 1.600.000 |
| | | đồng/phương tiện vận chuyển bằng đầu kéo, sơmi rơmoóc tương đương 20’ | 1.500.000 | 1.200.000 |
| 8 | Hành đông lạnh, ướp lạnh, đường tinh luyện | đồng/container từ 40’ trở lên | 4.000.000 | 3.200.000 |
| | | đồng/container từ 20’ | 3.000.000 | 2.400.000 |
| 9 | Hàng hóa khác | đồng/container từ 40’ trở lên | 2.500.000 | 2.000.000 |
| | | đồng/container từ 20’ | 1.800.000 | 1.400.000 |
| | | đồng/tấn hoặc đồng/m 3 | 130.000 | 100.000 |
| 10 | Hàng hóa vận chuyển trên các phương tiện vận tải | | | |
| a | Xe ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn | đồng/lần/xe | 300.000 | 250.000 |
| b | Xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 04 tấn | đồng/lần/xe | 600.000 | 500.000 |
| c | Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 8,5 tấn | đồng/lần/xe | 1.200.000 | 1.000.000 |
| d | Xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lần/xe | 1.800.000 | 1.400.000 |
| đ | Xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên | đồng/lần/xe | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 11 | Máy móc thiết bị chuyên dùng loại nhỏ (trừ máy chuyên dùng quy định tại mục 1) | đồng/chiếc | 160.000 | 120.000 |