Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải những vướng mắc, phát sinh để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban nhân dân các t ỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; C ổng thông tin điện tử Chính phủ ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải; - Báo GT, Tạp chí GTVT - Lưu: VT, TC (c). | BỘ TRƯỞNG Trương Quang Nghĩa
PHỤ LỤC I
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ VÀM CỐNG, QUỐC LỘ 80 (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Đối tượng phải thu tiền dịch vụ sử dụng phà | Đơn vị tính | Giá |
|||||
| 1 | Khách đi b ộ | đ ồ ng/lượt | 1.000 |
| 2 | Khách đi bộ mua vé tháng | đ ồ ng/tháng | 30.000 |
| 3 | Khách đi xe đạp, xe đạp điện | đồng/lượt | 2.000 |
| 4 | Khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng | đồng/tháng | 60.000 |
| 5 | Xe mô tô hai bánh, xe g ắ n máy hai bánh và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 5.000 |
| 6 | Xe mô tô hai bánh, xe g ắ n máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | đồng/tháng | 150.000 |
| 7 | Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 6.000 |
| 8 | Xe ô tô dưới 12 gh ế ng ồ i, xe lam các loại xe tương tự | đồng/lượt | 25.000 |
| 9 | Xe khách từ 12 gh ế đ ế n dưới 15 gh ế ng ồ i | đồng/lượt | 30.000 |
| 10 | Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | đồng/lượt | 50.000 |
| 11 | Xe khách từ 30 gh ế đ ế n dưới 50 gh ế ng ồ i | đồng/lượt | 60.000 |
| 12 | Xe khách từ 50 gh ế ng ồ i tr ở lên | đồng/lượt | 70.000 |
| 13 | Xe chở hàng trọng tải dưới 3 t ấ n | đồng/lượt | 25.000 |
| 14 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 t ấ n đ ế n dưới 5 t ấ n | đồng/lượt | 35.000 |
| 15 | Xe chở hàng tr ọng tải từ 5 t ấ n đ ế n dưới 10 t ấ n | đồng/lượt | 60.000 |
| 16 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 t ấ n đ ế n dưới 15 t ấ n | đồng/lượt | 90.000 |
| 17 | Xe chở hàng trọng tải từ 15 t ấ n đ ế n dưới 18 t ấ n, xe chở hàng bằng c ontainer 20 feets | đồng/lượt | 120.000 |
| 18 | Xe chở hàng trọng tải từ 18 t ấ n trở lên và xe chở hàng bằng c ontainer 40 feets | đồng/lượt | 130.000 |
| 19 | Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn | đồng/chuyến | 400.000 |
| 20 | Thuê cả chuy ế n phà loại 200 t ấ n | đồng/chuy ế n | 600.000 |
Ghi chú: Mức giá trong biểu nêu trên tính chung cho cả xe và hành khách (hành khách đi theo xe không phải mua vé)
PHỤ LỤC II
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ ĐÌNH KHAO, QUỐC LỘ 57 (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Đối tượng khách hàng | Đơn vị tính | Giá |
|||||
| 1 | Khách đi b ộ | đồng/lượt | 1.000 |
| 2 | Khách đi bộ mua vé tháng | đồng/tháng | 30.000 |
| 3 | Khách đi xe đạp, xe đạp điện | đồng/lượt | 2.000 |
| 4 | Khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng | đồng/tháng | 60.000 |
| 5 | Xe mô tô hai bánh, xe g ắ n máy hai bánh và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 4.000 |
| 6 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | đồng/tháng | 120.000 |
| 7 | Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 6.000 |
| 8 | Xe ô tô dưới 12 gh ế ng ồ i, xe lam các loại xe tương tự | đồng/lượt | 25.000 |
| 9 | Xe khách từ 12 gh ế đ ế n dưới 15 ghế ngồi | đồng/lượt | 30.000 |
| 10 | Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | đồng/lượt | 50.000 |
| 11 | Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | đồng/lượt | 60.000 |
| 12 | Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | đồng/lượt | 70.000 |
| 13 | Xe chở hàng tr ọng tải dưới 3 t ấ n | đồng/lượt | 25.000 |
| 14 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 30.000 |
| 15 | Xe chở hàng tr ọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/lượt | 45.000 |
| 16 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lượt | 70.000 |
| 17 | Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng c ontainer 20 feets | đồng/lượt | 90.000 |
| 18 | Xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng c ontainer 40 feets | đồng/lượt | 120.000 |
| 19 | Thuê cả chuy ế n phà loại 60 tấn | đồng/chuyến | 200.000 |
| 20 | Thuê cả chuy ế n phà loại 100 tấn | đồng/chuyến | 300.000 |
| 21 | Thuê cả chuy ế n phà loại 200 tấn | đồng/chuyến | 500.000 |
Ghi chú: Mức giá trong biểu nêu trên tính chung cho cả xe và hành khách (hành khách đi theo xe không phải mua vé)
PHỤ LỤC III
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ ĐẠI NGÃI, QUỐC LỘ 60 (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Đ ố i tượng khách hàng | Đơn vị tính | Gi á |
|||||
| 1 | Khách đi xe đạp, xe đạp điện | đồng/lượt | 2.000 |
| 2 | Khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng | đồng/tháng | 40.000 |
| 3 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 6.000 |
| 4 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | đồng/tháng | 120.000 |
| 5 | Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 8.000 |
| 6 | Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự | đồng/lượt | 40.000 |
| 7 | Xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | đồng/lượt | 55.000 |
| 8 | Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | đồng/lượt | 80.000 |
| 9 | Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | đồng/lượt | 110.000 |
| 10 | Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | đồng/lượt | 120.000 |
| 11 | Xe ch ở hàng trọng tải dưới 3 tấn | đồng/lượt | 35.000 |
| 12 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 40.000 |
| 13 | Xe ch ở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/lượt | 60.000 |
| 14 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lượt | 100.000 |
| 15 | Xe chở hàng tr ọ ng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng c ontainer 20 feets | đồng/lượt | 130.000 |
| 16 | Thuê cả chuy ế n phà loại 60 tấn | đồng/chuyến | 260.000 |
| 17 | Thuê cả chuy ế n phà loại 100 tấn | đồng/chuyến | 400.000 |
Ghi chú:
Mức thu tại biểu giá nêu trên được áp dụng riêng biệt cho từng bến phà:
1. Từ Bờ Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh sang Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng hoặc ngược lại;
2. Từ Bờ Long Phú, tỉnh Sóc Trăng sang Cù Lao Dung hoặc ngược lại.
PHỤ LỤC IV
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ KÊNH TẮT, QUỐC LỘ 53 (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Đ ố i tượng khách hàng | Đơn vị tính | Giá |
|||||
| 1 | Xe mô tô hai bánh, xe g ắ n máy hai bánh và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 4.000 |
| 2 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | đồng/tháng | 120.000 |
| 3 | Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 5.000 |
| 4 | Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự | đồng/lượt | 25.000 |
| 5 | Xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | đồng/lượt | 30.000 |
| 6 | Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | đồng/lượt | 40.000 |
| 7 | Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | đồng/lượt | 45.000 |
| 8 | Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | đồng/lượt | 50.000 |
| 9 | Xe chở hàng tr ọng tải dưới 3 tấn | đồng/lượt | 40.000 |
| 10 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 45.000 |
| 11 | Xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/lượt | 55.000 |
| 12 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lượt | 70.000 |
| 13 | Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng c ontainer 20 feets | đồng/lượt | 80.000 |
| 14 | Thuê cả chuy ế n phà loại 60 tấn | đồng/chuyến | 100.000 |
| 15 | Thuê cả chuy ế n phà loại 100 tấn | đồng/chuyến | 200.000 |
PHỤ LỤC V
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ LÁNG SẮT, QUỐC LỘ 53 (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Đối tượng khách hàng | Đơn vị tính | Giá |
|||||
| 1 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 4.000 |
| 2 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | đồng/tháng | 120.000 |
| 3 | Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương t ự | đồng/lượt | 5.000 |
| 4 | Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự | đồng/lượt | 25.000 |
| 5 | Xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | đồng/lượt | 30.000 |
| 6 | Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | đồng/lượt | 40.000 |
| 7 | Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | đồng/lượt | 45.000 |
| 8 | Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | đồng/lượt | 50.000 |
| 9 | Xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | đồng/lượt | 40.000 |
| 10 | Xe ch ở hàng trọng t ả i từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 45.000 |
| 11 | Xe ch ở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/lượt | 55.000 |
| 12 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lượt | 70.000 |
| 13 | Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe ch ở hàng bằng c ontainer 20 feets | đồng/lượt | 80.000 |
| 14 | Thuê c ả chuy ế n phà loại 60 tấn | đồng/chuyến | 100.000 |
| 15 | Thuê cả chuy ế n phà loại 100 tấn | đồng/chuyến | 200.000 |
PHỤ LỤC VI
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ ĐỐNG CAO, QUỐC LỘ 37B (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Đ ố i tượng khách hàng | Đơn vị tính | Giá |
|||||
| 1 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 5.000 |
| 2 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | đồng/tháng | 100.000 |
| 3 | Xe thô sơ (trừ xe đạp, xe lăn dùng cho người khuy ế t tật) | đồng/lượt | 8.000 |
| 4 | Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 10.000 |
| 5 | Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 30.000 |
| 6 | Xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | đồng/lượt | 40.000 |
| 7 | Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | đồng/lượt | 50.000 |
| 8 | Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | đồng/lượt | 65.000 |
| 9 | Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | đồng/lượt | 75.000 |
| 10 | Xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | đồng/lượt | 35.000 |
| 11 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 55.000 |
| 12 | Xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/lượt | 75.000 |
| 13 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lượt | 90.000 |
| 14 | Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng c ontainer 20 feets | đồng/lượt | 100.000 |
| 15 | Xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng c ontainer 40 feets | đồng/lượt | 120.000 |
| 16 | Xe máy thi công | đồng/lượt | 70.000 |
| 17 | Thuê cả chuy ế n phà loại 15 tấn | đồng/chuyến | 150.000 |
| 18 | Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn | đồng/chuyến | 200.000 |
| 19 | Thuê cả chuy ế n phà loại 60 tấn | đồng/chuyến | 250.000 |
| 20 | Thuê cả chuy ế n phà loại 100 tấn | đồng/chuyến | 300.000 |
PHỤ LỤC VII
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ CỒN NHẤT, QUỐC LỘ 37B (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Đ ố i tượng khách hàng | Đơn vị tính | Giá |
|||||
| 1 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 5.000 |
| 2 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | đồng/tháng | 100.000 |
| 3 | Xe thô sơ (trừ xe đạp, xe lăn dùng cho người khuyết tật) | đồng/lượt | 8.000 |
| 4 | Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 10.000 |
| 5 | Xe ôtô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 30.000 |
| 6 | Xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 g h ế ngồi | đồng/lượt | 40.000 |
| 7 | Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | đồng/lượt | 50.000 |
| 8 | Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | đồng/lượt | 65.000 |
| 9 | Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | đồng/lượt | 75.000 |
| 10 | Xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | đồng/lượt | 35.000 |
| 11 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 55.000 |
| 12 | Xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/lượt | 75.000 |
| 13 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lượt | 90.000 |
| 14 | Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng c ontainer 20 feets | đồng/lượt | 100.000 |
| 15 | Xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng c ontainer 40 feets | đồng/lượt | 120.000 |
| 16 | Xe máy thi công | đồng/lượt | 70.000 |
| 17 | Thuê cả chuy ế n phà loại 15 tấn | đồng/chuyến | 150.000 |
| 18 | Thuê cả chuy ế n phà loại 30 tấn | đồng/chuyến | 200.000 |
| 19 | Thuê cả chuy ế n phà loại 60 tấn | đồng/chuyến | 250.000 |
| 20 | Thuê cả chuy ế n phà loại 100 tấn | đồng/chuyến | 300.000 |
PHỤ LỤC VIII
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ VẠN YÊN, QUỐC LỘ 43 (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Đ ố i tượng khách hàng | Đơn vị tính | Giá |
|||||
| 1 | Người đi bộ | đồng/lượt | 2.000 |
| 2 | Mô tô 2 bánh, xe đạp, xe đạp điện | đồng/lượt | 3.000 |
| 3 | Xe lam, xích lô, xe 3 bánh | đồng/lượt | 5.000 |
| 4 | Xe con | đồng/lượt | 25.000 |
| 5 | Xe có trọng tải dưới 2 tấn | đồng/lượt | 25.000 |
| 6 | Xe có trọng tải t ừ 2 tấn đến 5 tấn | đồng/lượt | 35.000 |
| 7 | Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | đồng/lượt | 53.000 |
| 8 | Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn | đồng/lượt | 62.000 |
| 9 | Xe có trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn | đồng/lượt | 80.000 |
| 10 | Xe có trọng tải trên 20 tấn | đồng/lượt | 90.000 |
| 11 | Xe chở khách dưới 12 g h ế ngồi | đồng/lượt | 25.000 |
| 12 | Xe chở khách từ 12 ghế đến 24 ghế ngồi | đồng/lượt | 35.000 |
| 13 | Xe chở khách từ 25 ghế đến 42 ghế ngồi | đồng/lượt | 53.000 |
| 14 | Xe chở khách trên 42 ghế ngồi | đồng/lượt | 62.000 |
| 15 | Xe moóc, sơ mi moóc, xe c ẩ u | đồng/lượt | 70.000 |
| 16 | Xe máy thi công bánh l ố p | đồng/lượt | 62.000 |
| 17 | Xe máy thi công bánh xích | đồng/lượt | 90.000 |