Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu khóa VI, kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Lĩnh
PHỤ LỤC
PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | |
||||||
| I | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất | | | |
| 1 | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | | | |
| a) | Đối với đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm | đồng/hồ sơ | 400.000 | |
| b) | Đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200m 3 /ngày.đêm đến dưới 500m 3 /ngày.đêm | đồng/hồ sơ | 1.100.000 | |
| c) | Đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500m 3 /ngày đêm đến dưới 1000m 3 /ngày đêm | đồng/hồ sơ | 2.600.000 | |
| d) | Đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1000m 3 /ngày đêm đến dưới 3000m 3 /ngày đêm | đồng/hồ sơ | 5.000.000 | |
| 2 | Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | | | |
| a) | Đối với báo cáo kết quả thi công giếng có lưu lượng dưới 200 m 3 / ngày đêm. | đồng/hồ sơ | 400.000 | |
| b) | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m 3 /ngày đêm đến dưới 500m 3 /ngày đêm | đồng/hồ sơ | 1.300.000 | |
| c) | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m 3 /ngày đêm đến dưới 1000m 3 /ngày đêm | đồng/hồ sơ | 3.200.000 | |
| d) | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1000m 3 /ngày đêm đến dưới 3000m 3 /ngày đêm | đồng/hồ sơ | 5.600.000 | |
| 3 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên | | | |
| II | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | | | |
| 1 | Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | đồng/hồ sơ | 1.400.000 | |
| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên | | | |
| III | Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt. | | | |
| 1 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m 3 /ngày đêm. | đồng/hồ sơ | 430.000 | |
| 2 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m 3 đến dưới 0,5 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. | đồng/hồ sơ | 1.200.000 | |
| 3 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m 3 đến dưới 1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m 3 đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm; khai thác, sử dụng nước biển trên 10.000 m 3 đến dưới 50.000 m 3 /ngày đêm. | đồng/hồ sơ | 3.000.000 | |
| 4 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m 3 đến dưới 2 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m 3 đến dưới 50.000 m 3 /ngày đêm; khai thác, sử dụng nước biển từ 50.000 m 3 đến dưới 100.000 m 3 /ngày đêm. | đồng/hồ sơ | 5.400.000 | |
| 5 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên | | | |
| IV | Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | | | |
| 1 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m 3 /ngày đêm | đồng/hồ sơ | 600.000 | |
| 2 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m 3 /ngày đêm đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | đồng/hồ sơ | 1.800.000 | |
| 3 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m 3 /ngày đêm đến dưới 2.000 m 3 /ngày đêm | đồng/hồ sơ | 4.300.000 | |
| 4 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2000m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | đồng/hồ sơ | 8.300.000 | |
| 5 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng trên 10.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | đồng/hồ sơ | 11.600.000 | |
| 6 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 20.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 30.000 m 3 /ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | đồng/hồ sơ | 14.600.000 | |
| 7 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên. | | | |
| 8 | Trường hợp thẩm định cấp lại áp dụng mức thu bằng 30% (ba mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên. | | | |
| | | | | |