Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản); - Bộ Tài chính; - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - TTr.Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH t ỉ nh; - TTr.HĐND tỉnh; UBND tỉnh; U BMTTQ t ỉ nh; - Các Ban HĐND tỉnh; đại biểu HĐND tỉnh; - Các S ở , ngành, đoàn th ể trong t ỉ nh; - TTr.HĐND và UBND huyện, thành phố; - Trung tâm Công báo và Tin học t ỉ nh; - Website HĐND tỉnh; - Báo Bà Rịa-Vũng Tàu, Đài PTTH t ỉ nh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Lĩnh
PHỤ LỤC
CÁC LOẠI PHÍ THUỘC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
| STT | Nội dung quan hệ giao dịch | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| I | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận q uyền sử dụng đất | | |
| 1 | Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất lần đầu đối với người đang sử dụng đất của tổ chức và cá nhân | | 0 |
| | Phí thẩm định cấp đổi từ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đ ấ t; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình sang Giấy chứng nhận (mới) của tổ chức và cá nhân | | 0 |
| 2 | Phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với quyền sử dụng đất | | |
| a | Hộ gia đình, cá nhân: | | |
| a 1 | Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị | đồng/hồ sơ | 150.000 |
| a2 | Hộ gia đình, cá nhân khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn | đồng/hồ sơ | 75.000 |
| b | Tổ chức: | | |
| | Diện tích dưới 5.000 m² | đồng/hồ sơ | 300.000 |
| | Diện tích từ 5.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 (01 ha) | đồng/hồ sơ | 600.000 |
| | Diện tích từ 01 ha đến dưới 05 ha | đồng/h ồ sơ | 900.000 |
| | Diện tích từ 05 ha đến dưới 10 ha | đồng/hồ sơ | 1.500.000 |
| | Diện tích từ 10 ha đến dưới 25 ha | đồng/hồ sơ | 2.250.000 |
| | Diện tích từ 25 ha đến dưới 50 ha | đồng/hồ sơ | 3.000.000 |
| | Diện tích từ 50 ha đến dưới 100 ha | đồng/hồ sơ | 3.750.000 |
| | Diện tích từ 100 ha đến dưới 250 ha | đồng/hồ sơ | 4.500.000 |
| | Diện tích từ 250 ha đến dưới 500 ha | đồng/hồ sơ | 6.000.000 |
| | Diện tích từ 500 ha tr ở lên | đồng/hồ sơ | 7.500.000 |
| II | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai: | | |
| 1 | Sao lục bản đồ địa chính: | | |
| | Tờ bản đồ A 0 | đồng/hồ sơ | 150.000 |
| | Tờ bản đồ A 1 | đồng/hồ sơ | 105.000 |
| | Tờ b ả n đồ A2 | đồng/hồ sơ | 90.000 |
| | Tờ bản đồ A3 | đồng/hồ sơ | 75.000 |
| | Tờ bản đồ A4 | đồng/hồ sơ | 30.000 |
| 2 | Xác nhận hồ sơ tài liệu: | | |
| | V ề số lượng thửa đất | đồng/hồ sơ | 15.000 |
| | V ề các văn bản | đồng/hồ sơ | 15.000 |
| III | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | đồng/ trường hợp | 30.000 |