Điều 2.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
PHỤ LỤC
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
(
B
a
n hành kèm theo Nghị quyết số
61
/2016/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12
năm 2016 của Hội đồng nh
â
n dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
STT
Nội dung quan hệ giao dịch
Đơn vị tính
Mức thu
I
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
I.1
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận lần đầu
1
Hộ gia đình, cá nhân
1.1
Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành:
- Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
đồng/giấy
25.000
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
đồng/giấy
100.000
1.2
Hộ gia đình, cá nhân các khu vực còn lại
- Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
đồng/giấy
12.500
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
đồng/giấy
50.000
2
Tổ chức
- Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
đồng/hồ sơ
100.000
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất:
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300 m
2
; và tài sản khác (nếu có)
đồng/hồ sơ
300.000
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300 m
2
đến dưới 700 m
2
; và tài sản khác (nếu có)
đồng/hồ sơ
400.000
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700 m
2
; và tài sản khác (nếu có)
đồng/hồ sơ
500.000
- Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất:
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300 m
2
; và tài sản khác (nếu có)
đồng/hồ sơ
200.000
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300 m
2
đến dưới 700 m
2
; và tài sản khác (nếu có)
đồng/hồ sơ
300.000
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700 m
2
; và tài sản khác (nếu có)
đồng/hồ sơ
400.000
(Tài sản khác ở đây gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng)
I.2
Lệ phí cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
1
Hộ gia đình, cá nhân
1.1
Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành:
- Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
đồng/lần
20.000
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
đồng/lần
50.000
1.2
Hộ gia đình, cá nhân các khu vực còn lại
- Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
đồng/lần
10.000
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
đồng/lần
25.000
2
Tổ chức
- Giấy chứng nhận chi có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
đồng/lần
50.000
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất
đồng/lần
50.000
- Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất
đồng/lần
50.000
II
Lệ phí cấp chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận:
1
Hộ gia đình, cá nhân:
1.1
Hộ gia đình cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị
đồng/lần
28.000
1.2
Hộ gia đình cá nhân khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn
đồng/lần
14.000
2
Tổ chức
đồng/lần
30.000