Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Lĩnh
PHỤ LỤC
LỆ PHÍ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
| Stt | Nội dung đăng ký hộ tịch | Đơn vị tính | Mức thu cho mỗi trường hợp |
|||||
| I | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã | | |
| 1 | Đăng ký lại kết hôn | đồng | 30.000 |
| 2 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | đồng | 15.000 |
| 3 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi | đồng | 15.000 |
| 4 | Bổ sung hộ tịch | đồng | 15.000 |
| 5 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | đồng | 15.000 |
| 6 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | đồng/01 bản sao | 3.000 |
| 7 | Xác nhận các việc hộ tịch | đồng | 8.000 |
| 8 | Khai sinh | | |
| a | Đăng ký khai sinh quá hạn | đồng | 8.000 |
| b | Đăng ký lại khai sinh | đồng | 8.000 |
| 9 | Khai tử | | |
| a | Đăng ký khai tử quá hạn | đồng | 8.000 |
| b | Đăng ký lại khai tử | đồng | 8.000 |
| 10 | Giám hộ | | |
| a | Đăng ký chấm dứt việc giám hộ | đồng | 8.000 |
| b | Đăng ký thay đổi việc giám hộ | đồng | 8.000 |
| II | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện | | |
| 1 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | đồng | 1.500.000 |
| 2 | Đăng ký bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | đồng | 28.000 |
| 3 | Xác nhận các việc hộ tịch | | |
| a | Xác nhận các việc hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | đồng | 8.000 |
| b | Xác nhận các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài | đồng | 75.000 |
| 4 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | | |
| a | Cấp bản sao trích lục hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | đồng/01 bản sao | 8.000 |
| b | Cấp bản sao trích lục hộ tịch có yếu tố nước ngoài | đồng/01 bản sao | 8.000 |
| 5 | Đăng ký xác định lại dân tộc | | |
| a | Đăng ký xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | đồng | 28.000 |
| b | Đăng ký xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài | đồng | 28.000 |
| 6 | Khai sinh có yếu tố nước ngoài | | |
| a | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | đồng | 75.000 |
| b | Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | đồng | 75.000 |
| 7 | Khai tử có yếu tố nước ngoài | | |
| a | Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | đồng | 75.000 |
| b | Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | đồng | 75.000 |
| 8 | Kết hôn có yếu tố nước ngoài | | |
| a | Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | đồng | 1.500.000 |
| b | Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | đồng | 1.500.000 |
| 9 | Giám hộ có yếu tố nước ngoài | | |
| a | Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | đồng | 75.000 |
| b | Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | đồng | 75.000 |
| c | Đăng ký thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài | đồng | 75.000 |
| 10 | Thay đổi, cải chính hộ tịch | | |
| a | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước | đồng | 28.000 |
| b | Thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài | đồng | 75.000 |
| 11 | Ghi vào sổ việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | | |
| a | Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 75.000 |
| b | Ghi vào sổ hộ tịch việc khai tử đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 75.000 |
| c | Ghi vào sổ hộ tịch việc giám hộ đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 75.000 |
| d | Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 75.000 |
| đ | Ghi vào sổ hộ tịch việc xác định cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 75.000 |
| e | Ghi vào sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 75.000 |
| g | Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 75.000 |
| h | Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 75.000 |
| i | Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 75.000 |
| k | Ghi vào sổ hộ tịch việc hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 75.000 |
| III | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp | | |
| 01 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | đồng/01 bản sao | 8.000 |