Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII - Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2016; có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Giang./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh khóa XIV; - Đại biểu HĐND tình khóa XVII; - Các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; - TTr. HĐND-UBND huyện, thành phố; - Báo Hà Giang; Đài PTTH tỉnh; - TT Công báo - Tin học tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Thào Hồng Sơn
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 11/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)
(Đơn vị tính: Đồng)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu lệ phí hộ tịch | |
||||||
| | | | UBND cấp xã | UBND cấp huyện |
| 1 | Khai sinh (Bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | đồng | 6.000 | 60.000 |
| 2 | Khai tử (Bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | đồng | 6.000 | 60.000 |
| 3 | Kết hôn (Bao gồm: Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | đồng | 20.000 | 1.200.000 |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 12.000 | 1.200.000 |
| 5 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước | đồng | 10.000 | |
| 6 | Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | đồng | 6.000 | |
| 7 | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | đồng | | 60.000 |
| 8 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; Xác định lai dân tộc; | đồng | | 25.000 |
| 9 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | đồng | 12.000 | |
| 10 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | đồng | 6.000 | |
| 11 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | | 60.000 |
| 12 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | đồng | | 60.000 |
| 13 | Đăng ký hộ tịch khác | đồng | 6.000 | 60.000 |