Điều 13. Hiệu Iực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 15/2004/QĐ-BNV ngày 02 tháng 3 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Quy định về chế độ thông tin, báo cáo trong ngành Tổ chức nhà nước.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh bằng văn bản về Bộ Nội vụ để tổng hợp, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Phó Thủ tướng Trương Hòa Bình (để b/c); - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Vụ (Ban) Tổ chức cán bộ các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ; - Cục kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, VPB(THTK;ĐQ) (5b). | BỘ TRƯỞNG Lê Vĩnh Tân
PHỤ LỤC
CÁC MẪU BÁO CÁO (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2016/TT-BNV ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
MẪU SỐ 1 - BÁO CÁO GIỮA THÁNG
BỘ NỘI VỤ VỤ, ĐƠN VỊ:….… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-tên ĐV | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
Kết quả công tác từ ngày đến ngày tháng năm
1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ công tác.
a) Thực hiện nhiệm vụ Lãnh đạo Bộ giao:
- Chương trình công tác, đề án, dự án, nghị định, thông tư, báo cáo (nếu có): Kết quả, tiến độ thực hiện (đúng tiến độ, chậm tiến độ...);
- Kết quả giải quyết nhiệm vụ chưa hoàn thành của thời gian trước chuyển sang (nếu có);
- Nhiệm vụ khác Lãnh đạo Bộ giao (Theo Kết luận giao ban; Kết luận tại buổi làm việc của Lãnh đạo Bộ với đơn vị;...).
b) Nhiệm vụ thường xuyên của đơn vị.
c) Khó khăn, vướng mắc trong triển khai nhiệm vụ.
2. Kế hoạch công tác thời gian tới.
3. Kiến nghị, đề xuất.
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ; - ………. - Lưu:.. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
MẪU SỐ 2 - BÁO CÁO THÁNG (Áp dụng đối với các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ)
BỘ NỘI VỤ VỤ, ĐƠN VỊ:….… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-tên ĐV | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
Kết quả công tác tháng....và kế hoạch công tác tháng...năm
I. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC THÁNG
1. Công tác tham mưu xây dựng, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản nghiệp vụ và các chế độ, chính sách (nêu rõ tiến độ theo các bước xây dựng, đánh giá việc thực hiện đúng hoặc chậm tiến độ; nguyên nhân và hướng khắc phục nếu có).
a) Các văn bản, đề án trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ....
b) Các văn bản, đề án trình lãnh đạo Bộ.
c) Kết quả giải quyết nhiệm vụ chưa hoàn thành tháng trước chuyển sang (nếu có).
d) Tiến độ các nhiệm vụ Bộ trưởng giao theo Kết luận giao ban trong tháng.
2. Công tác triển khai thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước, nhiệm vụ chuyên môn theo lĩnh vực được phân công.
Đánh giá khái quát tình hình, kết quả triển khai các văn bản quy phạm pháp luật, đề án, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ tại các bộ, ngành, địa phương theo lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công (nếu có); những vấn đề phát sinh trong thực tiễn quản lý, nguyên nhân và đề xuất cần xử lý.
3. Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có).
4. Công tác nội bộ, nhiệm vụ thường xuyên của đơn vị.
5. Đánh giá chung.
II. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC THÁNG SAU.
III. GIẢI PHÁP, KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT.
1. Giải pháp thực hiện.
2. Kiến nghị, đề xuất.
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ; - ………. - Lưu:.. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
MẪU SỐ 3 - BÁO CÁO QUÝ, 6 THÁNG VÀ BÁO CÁO NĂM (Áp dụng đối với các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ)
BỘ NỘI VỤ VỤ, ĐƠN VỊ:….… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-tên ĐV | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện công tác quý, 6 tháng, năm và phương hướng, nhiệm vụ quý, 6 tháng cuối năm, năm
Phần I
KẾT QUẢ CÔNG TÁC QUÝ, 6 THÁNG ĐẦU NĂM, NĂM...
I. KẾT QỦA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG TÁC 6 THÁNG ĐẦU NĂM, NĂM.
1. Việc xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chương trình công tác.
2. Công tác tham mưu xây dựng, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản nghiệp vụ và các chế độ, chính sách (nếu có); nêu rõ tiến độ theo các bước xây dựng, đánh giá việc thực hiện đúng hoặc chậm tiến độ; nguyên nhân và hướng khắc phục.
a) Các văn bản, đề án trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ....
b) Các văn bản, đề án trình lãnh đạo Bộ.
3. Công tác triển khai thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước, nhiệm vụ chuyên môn theo lĩnh vực được phân công.
a) Đánh giá khái quát tình hình, kết quả triển khai các văn bản quy phạm pháp luật, đề án, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ tại các bộ, ngành, địa phương theo lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công (nếu có); những vấn đề phát sinh trong thực tiễn quản lý, nguyên nhân và đề xuất cần xử lý.
b) Thống kê, tổng hợp các số liệu thuộc lĩnh vực được phân công do các bộ, ngành, địa phương gửi đến tại các báo cáo chuyên đề (nếu có).
4. Công tác thanh tra, kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có).
5. Công tác nội bộ, nhiệm vụ thường xuyên của đơn vị.
II. ĐÁNH GIÁ.
1. Ưu điểm.
2. Tồn tại, hạn chế.
3. Nguyên nhân.
Phần II
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC QUÝ, 6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM SAU.
I. NHIỆM VỤ, CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM SAU.
II. GIẢI PHÁP, KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT.
1. Giải pháp thực hiện.
2. Kiến nghị, đề xuất.
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ; - ………. - Lưu:.. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
MẪU SỐ 4 - BÁO CÁO QUÝ, 6 THÁNG VÀ BÁO CÁO NĂM (Áp dụng đối với Vụ/Ban Tổ chức cán bộ các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Sở Nội vụ các địa phương).
UBND TỈNH, BỘ, CƠ QUAN VỤ, BAN TCCB, SỞ NV | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-tên ĐV | ………, ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện công tác ngành Nội vụ quý, 6 tháng, năm và phương hướng, nhiệm vụ quý, 6 tháng cuối năm, năm
Phần I
KẾT QUẢ CÔNG TÁC QUÝ, 6 THÁNG ĐẦU NĂM, NĂM.
I. KẾT QUẢ CÔNG TÁC QUÝ, 6 THÁNG ĐẦU NĂM, NĂM.
1. Lĩnh vực Tổ chức nhà nước.
a) Công tác tổ chức, biên chế.
- Xây dựng kế hoạch, chương trình công tác.
- Tham mưu xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ, chế độ, chính sách.
- Công tác tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước; thực hiện các quyết định, chính sách của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Nội vụ và Lãnh đạo các bộ, ngành, địa phương.
- Công tác thanh tra, kiểm tra (nếu có).
b) Công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức.
c) Công tác cải cách hành chính.
d) Công tác xây dựng chính quyền; địa giới hành chính.
e) Công tác đào tạo, bồi dưỡng.
……………..
2. Lĩnh vực thi đua - khen thưởng .
4. Lĩnh vực văn thư, Iưu trữ .
3. Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo.
(Lĩnh vực tín ngưỡng tôn giáo không áp dụng với báo cáo của Vụ/Ban Tổ chức cán bộ các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ).
5. Các Lĩnh vực khác.
II. ĐÁNH GIÁ.
1. Ưu điểm.
2. Tồn tại, hạn chế.
3. Nguyên nhân.
Phần II
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC QÚY, 6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM SAU
I. NHIỆM VỤ, CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC QUÝ, 6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM SAU
II. GIẢI PHÁP, KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT.
1. Giải pháp thực hiện.
2. Kiến nghị, đề xuất.
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ; - ………. - Lưu:.. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ